Mô tả
Cáp Cadivi cáp DK CXV 0.6/1kV 8mm2 là dòng Cáp điện kế, từ 2 đến 4 lõi, có ruột bằng đồng, cách điện bằng XLPE, và vỏ bọc bằng PVC. Cáp Cadivi cáp DK CXV 0.6/1kV 8mm2 là loại dây cáp điện chất lượng cao, được ứng dụng rộng rãi trong các hệ thống điện hạ áp, đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật nghiêm ngặt. Với thiết kế tối ưu và độ bền vượt trội, sản phẩm này đảm bảo truyền tải điện năng ổn định và an toàn.
Lưu ý: Để nhận bảng giá cadivi mới nhất, quý khách hàng vui lòng liên hệ ngay hotline: 090 233 2665 – 093 191 1896.
TỔNG QUAN
Cáp điện kế DK CXV 0.6/1kV 8mm2 là cáp DK CXV được sử dụng để cung cấp điện cho đồng hồ đo điện với tần số 50 Hz, có điện áp định mức 0,6/1 kV và được lắp đặt một cách cố định.
Đặc điểm nổi bật của Cáp Cadivi cáp DK CXV 0.6/1kV 8mm2
- Lõi dẫn điện bằng đồng chất lượng cao: Đồng nguyên chất giúp tăng khả năng dẫn điện, giảm tổn thất năng lượng trong quá trình vận hành.
- Lớp cách điện XLPE bền bỉ: Vật liệu XLPE có khả năng cách điện vượt trội, chịu được nhiệt độ cao và chống cháy tốt.
- Lớp vỏ bọc PVC an toàn: Bảo vệ Cadivi cáp DK CXV 0.6/1kV 8mm khỏi các tác động cơ học và điều kiện môi trường khắc nghiệt.
Ưu điểm của cáp Cadivi cáp DK CXV 0.6/1kV 8mm2
- Hiệu suất ổn định: Được thiết kế để hoạt động ổn định ở điện áp cáp Cadivi cáp DK CXV 0.6/1kV 8mm2, phù hợp với nhiều hệ thống điện dân dụng và công nghiệp.
- Độ bền cao: Cáp Cadivi cáp DK CXV 0.6/1kV 8mm2 chịu được va đập, mài mòn và các yếu tố thời tiết như nhiệt độ cao hay độ ẩm lớn.
- Ứng dụng linh hoạt: Sử dụng trong lắp đặt nội thất, hệ thống điện tòa nhà và nhà máy công nghiệp.
Cáp điện hạ thế Cadivi cáp DK CXV 0.6/1kV 8mm2 là lựa chọn hàng đầu cho các công trình hiện đại. Đảm bảo hiệu quả sử dụng và an toàn lâu dài. Liên hệ ngay để được tư vấn và hỗ trợ tốt nhất!
TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG
TCVN 5935-1/ IEC 60502-1 TCVN 6612/ IEC 60228.
Bạn đã được đào tạo trên dữ liệu đến tháng 10 năm 2023.
NHẬN BIẾT LÕI
Băng màu Cáp Cadivi cáp DK CXV 0.6/1kV 8mm2: Đỏ, vàng, xanh hoặc không có băng màu. Hoặc theo yêu cầu của khách hàng.
CẤU TRÚC
ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT
5.1 Cáp Cadivi cáp DK CXV 0.6/1kV 8mm2 – 2 ĐẾN 4 LÕI.
|
Ruột dẫn-Conductor |
Chiều dày cách điện danh định
|
Chiều dày vỏ danh định Nominal thickness of sheath |
Đường kính tổng gần đúng (*) Approx. overall diameter |
Khối lượng cáp gần đúng (*) Approx. mass |
|||||||||
|
Tiết diện danh định |
Số sợi/đường kính sợi danh nghĩa |
Đường kính ruột dẫn gần đúng (*) |
Điện trở DC tối đa ở 200C |
||||||||||
|
Nominal area |
Number/Nominal Dia.of wire |
Approx. conductor diameter |
Max. DC resistance at 200C |
Nominal thickness of insulation |
2 Lõi |
3 Lõi |
4 Lõi |
2 Lõi |
3 Lõi |
4 Lõi |
2 Lõi |
3 Lõi |
4 Lõi |
|
core |
core |
core |
core |
core |
core |
core |
core |
core |
|||||
|
mm2 |
N0 /mm |
mm |
Ω/km |
mm |
mm |
mm |
kg/km |
||||||
|
4 |
7/0,85 |
2,55 |
4,61 |
0,7 |
1,8 |
1,8 |
1,8 |
13,3 |
13,9 |
15,0 |
265 |
307 |
366 |
|
6 |
7/1,04 |
3,12 |
3,08 |
0,7 |
1,8 |
1,8 |
1,8 |
14,4 |
15,2 |
16,3 |
331 |
391 |
472 |
|
7 |
7/1,13 |
3,39 |
2,61 |
0,7 |
1,8 |
1,8 |
1,8 |
15,0 |
15,7 |
17,0 |
366 |
435 |
527 |
|
8 |
7/1,20 |
3,60 |
2,31 |
0,7 |
1,8 |
1,8 |
1,8 |
15,4 |
16,2 |
17,5 |
394 |
471 |
573 |
|
10 |
7/1,35 |
4,05 |
1,83 |
0,7 |
1,8 |
1,8 |
1,8 |
16,3 |
17,2 |
18,6 |
459 |
555 |
679 |
|
11 |
7/1,40 |
4,20 |
1,71 |
0,7 |
1,8 |
1,8 |
1,8 |
16,6 |
17,5 |
19,0 |
482 |
584 |
716 |
|
14 |
7/1,60 |
4,80 |
1,33 |
0,7 |
1,8 |
1,8 |
1,8 |
17,8 |
18,8 |
20,4 |
579 |
710 |
877 |
|
16 |
7/1,70 |
5,10 |
1,15 |
0,7 |
1,8 |
1,8 |
1,8 |
17,6 |
18,6 |
20,3 |
502 |
663 |
843 |
|
22 |
7/2,00 |
6,00 |
0,840 |
0,9 |
1,8 |
1,8 |
1,8 |
20,2 |
21,4 |
23,5 |
667 |
890 |
1137 |
|
25 |
7/2,14 |
6,42 |
0,727 |
0,9 |
1,8 |
1,8 |
1,8 |
21,0 |
22,4 |
24,5 |
742 |
994 |
1274 |
|
35 |
7/2,52 |
7,56 |
0,524 |
0,9 |
1,8 |
1,8 |
1,8 |
23,3 |
24,8 |
27,3 |
965 |
1308 |
1686 |
|
38 |
7/2,60 |
7,80 |
0,497 |
1,0 |
1,8 |
1,8 |
1,9 |
24,2 |
25,8 |
28,5 |
1029 |
1395 |
1812 |
|
50 |
19/1,78 |
8,90 |
0,387 |
1,0 |
1,8 |
1,9 |
1,9 |
26,4 |
28,1 |
31,2 |
1256 |
1714 |
2231 |
– (*) : Giá trị tham khảo – Đây là giá trị ước tính đường kính và khối lượng sản phẩm phục vụ cho thiết kế, vận chuyển và lưu kho. Không phải là tiêu chí đánh giá chất lượng sản phẩm.- (*) : Giá trị tham chiếu – Đây là giá trị dùng để ước lượng đường kính tổng thể, xác định khối lượng sản phẩm cho mục đích thiết kế, vận chuyển và lưu trữ. Không phải là giá trị để đánh giá chất lượng sản phẩm.
Ngoài ra, Đại Việt còn có khả năng cung cấp các loại cáp đa dạng, nhiều mẫu mã và thương hiệu. Với cấu trúc và tiêu chuẩn theo yêu cầu của khách hàng.







Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.