Mô tả
Cadivi cáp DK AVV 0.6/1kV 38mm2 là dòng cáp điện hạ áp chất lượng cao, được thiết kế để đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật và tiêu chuẩn an toàn trong các hệ thống điện dân dụng và công nghiệp. Với cấu trúc đặc biệt, sản phẩm mang lại hiệu quả truyền tải vượt trội và tuổi thọ dài lâu.
Lưu ý: Để nhận bảng giá cáp điện cadivi mới nhất, quý khách hàng vui lòng liên hệ ngay hotline: 090 233 2665 – 093 191 1896.
TỔNG QUAN
Cadivi cáp điện kế DK AVV 0.6/1kV 38mm2 – dòng cáp điện lực hạ thế phổ biến này được dùng để truyền điện vào đồng hồ đo điện, tần số 50 Hz, cấp điện áp 0.6/1kV, lắp đặt cố định.
Đặc điểm của Cadivi cáp DK AVV 0.6/1kV 38mm2
- Lõi dẫn bằng nhôm nguyên chất: Nhôm giúp giảm trọng lượng cáp, đồng thời tối ưu hóa chi phí mà vẫn đảm bảo khả năng dẫn điện ổn định.
- Lớp cách điện PVC chất lượng cao: Đảm bảo khả năng cách điện vượt trội, an toàn khi sử dụng trong môi trường điện áp 0,6/1 kV.
- Vỏ bọc PVC bền bỉ: Bảo vệ cáp khỏi tác động cơ học, mài mòn và các điều kiện thời tiết bất lợi.
Ưu điểm của Cadivi cáp DK AVV 0.6/1kV 38mm2
- Chi phí tiết kiệm: Nhờ lõi nhôm, sản phẩm có giá thành thấp hơn so với cáp lõi đồng, phù hợp với các dự án ngân sách hạn chế.
- Ứng dụng đa dạng: Sử dụng rộng rãi trong các hệ thống điện dân dụng, nhà máy và công trình xây dựng.
- Dễ dàng lắp đặt: Trọng lượng nhẹ giúp quá trình vận chuyển và thi công trở nên nhanh chóng và tiện lợi.
TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG
- TCVN 5935-1/ IEC 60502-1
- TCVN 6612/ IEC 60228
Cadivi cáp DK AVV 0.6/1kV 38mm2 là lựa chọn lý tưởng để đảm bảo an toàn và hiệu quả cho hệ thống điện của bạn. Liên hệ ngay để được tư vấn và báo giá tốt nhất!
NHẬN BIẾT LÕI
Nhận biết Cadivi cáp DK AVV 0.6/1kV 38mm2 bằng màu cách điện hoặc vạch màu:
Đỏ – vàng – xanh – đen
CẤU TRÚC
ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT
Xem thêm các đặc tính kỹ thuật của Cadivi cáp DK AVV 0.6/1kV 38mm2
Cadivi cáp DK AVV 0.6/1kV 38mm2 2 đến 4 lõi
|
Ruột dẫn-Conductor |
Chiều dày cách điện danh định
|
Chiều dày vỏ danh định Nominal thickness of sheath |
Đường kính tổng gần đúng (*) Approx. overall diameter |
Khối lượng cáp gần đúng (*) Approx. mass |
|||||||||
|
Tiết diện danh định |
Số sợi/đường kính sợi danh nghĩa |
Đường kính ruột dẫn gần đúng (*) |
Điện trở DC tối đa ở 200C |
||||||||||
|
Nominal area |
Number/Nominal Dia.of wire |
Approx. conductor diameter |
Max. DC resistance at 200C |
Nominal thickness of insulation |
2 Lõi |
3 Lõi |
4 Lõi |
2 Lõi |
3 Lõi |
4 Lõi |
2 Lõi |
3 Lõi |
4 Lõi |
|
core |
core |
core |
core |
core |
core |
core |
core |
core |
|||||
|
mm2 |
N0 /mm |
mm |
Ω/km |
mm |
mm |
mm |
kg/km |
||||||
|
10 |
7/1,35 |
4,05 |
3,08 |
1,0 |
1,8 |
1,8 |
1,8 |
17,5 |
18,5 |
20,0 |
398 |
444 |
523 |
|
11 |
7/1,40 |
4,20 |
2,81 |
1,0 |
1,8 |
1,8 |
1,8 |
17,8 |
18,8 |
20,4 |
413 |
461 |
544 |
|
14 |
7/1,60 |
4,80 |
2,17 |
1,0 |
1,8 |
1,8 |
1,8 |
19,0 |
20,1 |
21,9 |
475 |
533 |
632 |
|
16 |
7/1,70 |
5,10 |
1,91 |
1,0 |
1,8 |
1,8 |
1,8 |
18,8 |
19,9 |
21,8 |
360 |
439 |
541 |
|
22 |
7/2,00 |
6,00 |
1,38 |
1,2 |
1,8 |
1,8 |
1,8 |
21,4 |
22,7 |
24,9 |
462 |
571 |
709 |
|
25 |
7/2,14 |
6,42 |
1,20 |
1,2 |
1,8 |
1,8 |
1,8 |
22,2 |
23,7 |
25,9 |
501 |
621 |
773 |
|
35 |
7/2,52 |
7,56 |
0,868 |
1,2 |
1,8 |
1,8 |
1,8 |
24,5 |
26,1 |
28,7 |
613 |
768 |
961 |
|
38 |
7/2,60 |
7,80 |
0,814 |
1,2 |
1,8 |
1,8 |
1,9 |
25,0 |
26,6 |
29,5 |
638 |
801 |
1017 |
|
50 |
19/1,78 |
8,90 |
0,641 |
1,4 |
1,8 |
1,9 |
2,0 |
28,0 |
30,1 |
33,3 |
780 |
996 |
1266 |
Cadivi cáp DK AVV 0.6/1kV 38mm2 3 PHA + 1 TRUNG TÍNH.
|
Tiết diện danh định
|
Lõi pha – Phase conductor |
Lõi trung tính – Neutral conductor |
Chiều dày vỏ danh định |
Đường kính tổng gần đúng (*)
|
Khối lượng cáp gần đúng (*)
|
||||||||
|
Tiết diện danh định |
Số sợi/đường kính sợi danh nghĩa |
Đường kính ruột dẫn gần đúng (*) |
Chiều dày cách điện danh định |
Điện trở DC tối đa ở 200C |
Tiết diện danh định |
Số sợi/đường kính sợi danh nghĩa |
Đường kính ruột dẫn gần đúng (*) |
Chiều dày cách điện danh định |
Điện trở DC tối đa ở 200C |
||||
|
Nominal Area |
Nominal area |
Number/Nominal Dia.of wire |
Approx. conductor diameter |
Nominal thickness of insulation |
Max. DC resistance at 200C |
Nominal Area |
Number/Nominal Dia.of wire |
Approx. conductor diameter |
Nominal thickness of insulation |
Max. DC resistance at 200C |
Nominal thickness of sheath |
Approx. overall diameter |
Approx. mass |
|
|
mm2 |
N0/mm |
mm |
mm |
Ω/km |
mm2 |
N0/mm |
mm |
mm |
Ω/km |
mm |
mm |
kg/km |
|
3×16 + 1×10 |
16 |
7/1,70 |
5,10 |
1,0 |
1,91 |
10 |
7/1,35 |
4,05 |
1,0 |
3,08 |
1,8 |
21,9 |
640 |
|
3×22 + 1×11 |
22 |
7/2,00 |
6,00 |
1,2 |
1,38 |
11 |
7/1,40 |
4,20 |
1,0 |
2,81 |
1,8 |
24,4 |
800 |
|
3×22 + 1×16 |
22 |
7/2,00 |
6,00 |
1,2 |
1,38 |
16 |
7/1,70 |
5,10 |
1,0 |
1,91 |
1,8 |
24,1 |
666 |
|
3×25 + 1×14 |
25 |
7/2,14 |
6,42 |
1,2 |
1,20 |
14 |
7/1,60 |
4,80 |
1,0 |
2,17 |
1,8 |
24,7 |
704 |
|
3×25 + 1×16 |
25 |
7/2,14 |
6,42 |
1,2 |
1,20 |
16 |
7/1,70 |
5,10 |
1,0 |
1,91 |
1,8 |
24,9 |
714 |
|
3×35 + 1×22 |
35 |
7/2,52 |
7,56 |
1,2 |
0,868 |
22 |
7/2,00 |
6,00 |
1,2 |
1,38 |
1,8 |
27,8 |
897 |
|
3×38 + 1×22 |
38 |
7/2,60 |
7,80 |
1,2 |
0,814 |
22 |
7/2,00 |
6,00 |
1,2 |
1,38 |
1,9 |
28,4 |
942 |
|
3×50 + 1×25 |
50 |
19/1,78 |
8,90 |
1,4 |
0,641 |
25 |
7/2,14 |
6,42 |
1,2 |
1,20 |
1,9 |
31,4 |
1131 |
|
3×50 + 1×35 |
50 |
19/1,78 |
8,90 |
1,4 |
0,641 |
35 |
7/2,52 |
7,56 |
1,2 |
0,868 |
1,9 |
32,1 |
1181 |
– (*) : Giá trị tham khảo Cadivi cáp DK AVV 0.6/1kV 38mm2 – Đây là giá trị ước tính đường kính, ước tính khối lượng sản phẩm nhằm phục vụ cho công tác thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm.
Thiết bị điện Đại Việt xin giới thiệu Cadivi cáp DK AVV 0.6/1kV 38mm2, giải pháp tối ưu cho hệ thống điện công nghiệp và dân dụng. Không chỉ đảm bảo hiệu suất ổn định, dòng cáp này còn đáp ứng tiêu chuẩn an toàn cao, giúp hệ thống vận hành bền bỉ và đáng tin cậy. Lựa chọn Cadivi cáp DK AVV 0.6/1kV 38mm2ngay để trải nghiệm chất lượng vượt trội!(







Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.