Trong các công trình hiện đại như chung cư, trung tâm thương mại, nhà máy, bệnh viện hay hệ thống điện công nghiệp, yêu cầu về an toàn điện và phòng cháy chữa cháy ngày càng được chú trọng. Chính vì vậy, dây cáp chậm cháy đang trở thành giải pháp được nhiều chủ đầu tư và nhà thầu ưu tiên lựa chọn nhằm hạn chế cháy lan và tăng độ an toàn cho hệ thống điện.
Hiện nay, CADIVI cung cấp nhiều dòng cáp chậm cháy chất lượng cao, nổi bật gồm CV/FRT 0,6/1kV, CXV/FRT 0,6/1kV và CE/FRT-LSHF 450/750V. Đây là các sản phẩm được ứng dụng rộng rãi trong công trình dân dụng và công nghiệp nhờ khả năng hạn chế lan truyền ngọn lửa, độ bền cao và đáp ứng các tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành.
Bài viết dưới đây sẽ giúp bạn hiểu rõ đặc điểm từng loại dây cáp chậm cháy CADIVI, cập nhật bảng giá mới nhất năm 2026 và kinh nghiệm lựa chọn phù hợp cho công trình.
Dây cáp chậm cháy CADIVI là gì
Dây cáp chậm cháy CADIVI là loại dây cáp điện được thiết kế nhằm hạn chế sự lan truyền của ngọn lửa khi xảy ra cháy.

Khác với dây điện thông thường, cáp chậm cháy sử dụng vật liệu cách điện và vỏ bọc đặc biệt giúp dây khó bắt cháy hơn và có khả năng tự tắt sau khi loại bỏ nguồn lửa.
Mặc dù không duy trì truyền tải điện trong hỏa hoạn như cáp chống cháy, nhưng cáp chậm cháy giúp giảm nguy cơ cháy lan sang các khu vực khác, từ đó tăng độ an toàn cho công trình.
Đây là dòng cáp được sử dụng phổ biến cho:
- Hệ thống điện tòa nhà
- Chung cư và văn phòng
- Nhà xưởng sản xuất
- Trung tâm thương mại
- Hệ thống điện công cộng
Bảng giá dây cáp chậm cháy CADIVI mới nhất 2026
Dưới đây là bảng giá tham khảo cho các dòng dây cáp chậm cháy CADIVI phổ biến hiện nay:
Bảng giá dây cáp điện CV/FRT CADIVI 0,6/1KV
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu |
Đơn giá tham khảo
|
| 1 | Dây cáp điện CV/FRT 1.5 CADIVI 0,6/1kV chậm cháy | CADIVI | 9.218 |
| 2 | Dây cáp điện CV/FRT 2.5 CADIVI 0,6/1kV chậm cháy | CADIVI | 13.233 |
| 3 | Dây cáp điện CV/FRT 4 CADIVI 0,6/1kV chậm cháy | CADIVI | 20.592 |
| 4 | Dây cáp điện CV/FRT 6 CADIVI 0,6/1kV chậm cháy | CADIVI | 29.546 |
| 5 | Dây cáp điện CV/FRT 10 CADIVI 0,6/1kV chậm cháy | CADIVI | 47.410 |
| 6 | Dây cáp điện CV/FRT 16 CADIVI 0,6/1kV chậm cháy | CADIVI | 70.785 |
| 7 | Dây cáp điện CV/FRT 25 CADIVI 0,6/1kV chậm cháy | CADIVI | 111.485 |
| 8 | Dây cáp điện CV/FRT 35 CADIVI 0,6/1kV chậm cháy | CADIVI | 152.713 |
| 9 | Dây cáp điện CV/FRT 50 CADIVI 0,6/1kV chậm cháy | CADIVI | 212.630 |
| 10 | Dây cáp điện CV/FRT 70 CADIVI 0,6/1kV chậm cháy | CADIVI | 299.398 |
| 11 | Dây cáp điện CV/FRT 95 CADIVI 0,6/1kV chậm cháy | CADIVI | 412.896 |
| 12 | Dây cáp điện CV/FRT 120 CADIVI 0,6/1kV chậm cháy | CADIVI | 532.708 |
| 13 | Dây cáp điện CV/FRT 150 CADIVI 0,6/1kV chậm cháy | CADIVI | 633.050 |
| 14 | Dây cáp điện CV/FRT 185 CADIVI 0,6/1kV chậm cháy | CADIVI | 788.194 |
| 15 | Dây cáp điện CV/FRT 240 CADIVI 0,6/1kV chậm cháy | CADIVI | 1.031.976 |
| 16 | Dây cáp điện CV/FRT 300 CADIVI 0,6/1kV chậm cháy | CADIVI | 1.291.884 |
| 17 | Dây cáp điện CV/FRT 400 CADIVI 0,6/1kV chậm cháy | CADIVI | 1.644.874 |
| 18 | Dây cáp điện CV/FRT 500CADIVI 0,6/1kV chậm cháy | CADIVI | 2.102.221 |
| 19 | Dây cáp điện CV/FRT 630 CADIVI 0,6/1kV chậm cháy | CADIVI | 2.703.041 |
Bảng giá dây cáp điện CXV/FRT CADIVI 0,6/1KV
Bảng giá dây cáp điện CXV/FRT CADIVI 0,6/1KV 1 lõi, 2 lõi, 3 lõi, 4 lõi
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
|
STT
|
Sản phẩm
|
Thương hiệu
|
Đơn giá tham khảo | |||
| 1 lõi | 2 lõi | 3 lõi | 4 lõi | |||
| 1 | Dây cáp điện CXV/FRT 1 CADIVI 0,6/1kV chậm cháy | CADIVI | 8.822 | 26.576 | 31.669 | 37.961 |
| 2 | Dây cáp điện CXV/FRT 1.5 CADIVI 0,6/1kV chậm cháy | CADIVI | 11.000 | 31.790 | 38.786 | 47.212 |
| 3 | Dây cáp điện CXV/FRT 2.5 CADIVI 0,6/1kV chậm cháy | CADIVI | 15.653 | 41.877 | 52.668 | 64.768 |
| 4 | Dây cáp điện CXV/FRT 4 CADIVI 0,6/1kV chậm cháy | CADIVI | 22.517 | 59.818 | 76.538 | 96.107 |
| 5 | Dây cáp điện CXV/FRT 6 CADIVI 0,6/1kV chậm cháy | CADIVI | 30.954 | 79.145 | 103.917 | 131.780 |
| 6 | Dây cáp điện CXV/FRT 10 CADIVI 0,6/1kV chậm cháy | CADIVI | 47.938 | 117.777 | 157.905 | 202.741 |
| 7 | Dây cáp điện CXV/FRT 16 CADIVI 0,6/1kV chậm cháy | CADIVI | 76.164 | 176.363 | 244.860 | 316.184 |
| 8 | Dây cáp điện CXV/FRT 25 CADIVI 0,6/1kV chậm cháy | CADIVI | 116.864 | 261.382 | 369.369 | 479.523 |
| 9 | Dây cáp điện CXV/FRT 35 CADIVI 0,6/1kV chậm cháy | CADIVI | 159.038 | 348.425 | 496.034 | 646.613 |
| 10 | Dây cáp điện CXV/FRT 50 CADIVI 0,6/1kV chậm cháy | CADIVI | 214.379 | 460.845 | 662.464 | 871.068 |
| 11 | Dây cáp điện CXV/FRT 70 CADIVI 0,6/1kV chậm cháy | CADIVI | 302.621 | 640.574 | 930.831 | 1.229.019 |
| 12 | Dây cáp điện CXV/FRT 95 CADIVI 0,6/1kV chậm cháy | CADIVI | 414.909 | 872.410 | 1.276.561 | 1.687.048 |
| 13 | Dây cáp điện CXV/FRT 120 CADIVI 0,6/1kV chậm cháy | CADIVI | 542.256 | 1.132.582 | 1.656.556 | 2.194.918 |
| 14 | Dây cáp điện CXV/FRT 150 CADIVI 0,6/1kV chậm cháy | CADIVI | 643.390 | 1.348.292 | 51.970.870 | 2.617.879 |
| 15 | Dây cáp điện CXV/FRT 185 CADIVI 0,6/1kV chậm cháy | CADIVI | 802.549 | 1.673.089 | 2.461.261 | 3.260.730 |
| 16 | Dây cáp điện CXV/FRT 240 CADIVI 0,6/1kV chậm cháy | CADIVI | 1.049.169 | 2.181.608 | 3.217.610 | 4.263.556 |
| 17 | Dây cáp điện CXV/FRT 300 CADIVI 0,6/1kV chậm cháy | CADIVI | 1.314.456 | 2.733.126 | 4.024.207 | 5.333.812 |
| 18 | Dây cáp điện CXV/FRT 400 CADIVI 0,6/1kV chậm cháy | CADIVI | 1.674.684 | 3.478.189 | 5.128.717 | 6.801.784 |
Bảng giá dây cáp điện CXV/FRT CADIVI 0,6/1KV 3 pha 4 lõi
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu |
Đơn giá tham khảo
|
| 1 | Dây cáp điện CXV/FRT 3×2.5+1×1.5 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi chậm cháy | CADIVI | 89.056 |
| 2 | Dây cáp điện CXV/FRT 3×4+1×2.5 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi chậm cháy | CADIVI | 122.859 |
| 3 | Dây cáp điện CXV/FRT 3×6+1×4 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi chậm cháy | CADIVI | 184.668 |
| 4 | Dây cáp điện CXV/FRT 3×10+1×6 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi chậm cháy | CADIVI | 296.978 |
| 5 | Dây cáp điện CXV/FRT 3×16+1×10 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi chậm cháy | CADIVI | 438.680 |
| 6 | Dây cáp điện CXV/FRT 3×25+1×16 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi chậm cháy | CADIVI | 563.739 |
| 7 | Dây cáp điện CXV/FRT 3×35+1×16 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi chậm cháy | CADIVI | 604.296 |
| 8 | Dây cáp điện CXV/FRT 3×35+1×25 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi chậm cháy | CADIVI | 73.674 |
| 9 | Dây cáp điện CXV/FRT 3×50+1×25 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi chậm cháy | CADIVI | 815.056 |
| 10 | Dây cáp điện CXV/FRT 3×50+1×35 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi chậm cháy | CADIVI | 1.083.555 |
| 11 | Dây cáp điện CXV/FRT 3×70+1×35 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi chậm cháy | CADIVI | 1.139.160 |
| 12 | Dây cáp điện CXV/FRT 3×70+1×50 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi chậm cháy | CADIVI | 1.485.165 |
| 13 | Dây cáp điện CXV/FRT 3×95+1×50 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi chậm cháy | CADIVI | 1.574.221 |
| 14 | Dây cáp điện CXV/FRT 3×95+1×70 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi chậm cháy | CADIVI | 1.961.454 |
| 15 | Dây cáp điện CXV/FRT 3×120+1×70 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi chậm cháy | CADIVI | 2.089.340 |
| 16 | Dây cáp điện CXV/FRT 3×120+1×95 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi chậm cháy | CADIVI | 2.339.579 |
| 17 | Dây cáp điện CXV/FRT 3×150+1×70 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi chậm cháy | CADIVI | 2.464.759 |
| 18 | Dây cáp điện CXV/FRT 3×150+1×95 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi chậm cháy | CADIVI | 2.884.640 |
| 19 | Dây cáp điện CXV/FRT 3×185+1×95 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi chậm cháy | CADIVI | 3.079.802 |
| 20 | Dây cáp điện CXV/FRT 3×240+1×120 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi chậm cháy | CADIVI | 3.867.578 |
| 21 | Dây cáp điện CXV/FRT 3×240+1×150 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi chậm cháy | CADIVI | 3.993.990 |
| 22 | Dây cáp điện CXV/FRT 3×240+1×185 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi chậm cháy | CADIVI | 4.159.595 |
| 23 | Dây cáp điện CXV/FRT 3×300+1×150 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi chậm cháy | CADIVI | 4.827.834 |
| 24 | Dây cáp điện CXV/FRT 3×300+1×185 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi chậm cháy | CADIVI | 4.847.975 |
| 25 | Dây cáp điện CXV/FRT 3×400+1×185 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi chậm cháy | CADIVI | 5.952.078 |
| 26 | Dây cáp điện CXV/FRT 3×400+1×240 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi chậm cháy | CADIVI | 6.390.373 |
Bảng giá dây cáp điện CE/FRT-LSHF CADIVI 450/750V
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu |
Đơn giá tham khảo
|
| 1 | Dây cáp điện CE/FRT-LSHF-1.5 CADIVI 450/750V chậm cháy | CADIVI | 9.163 |
| 2 | Dây cáp điện CE/FRT-LSHF-2.5 CADIVI 450/750V chậm cháy | CADIVI | 13.134 |
| 3 | Dây cáp điện CE/FRT-LSHF-4 CADIVI 450/750V chậm cháy | CADIVI | 20.196 |
| 4 | Dây cáp điện CE/FRT-LSHF-6 CADIVI 450/750V chậm cháy | CADIVI | 29.161 |
| 5 | Dây cáp điện CE/FRT-LSHF-10 CADIVI 450/750V chậm cháy | CADIVI | 47.630 |
| 6 | Dây cáp điện CE/FRT-LSHF-16 CADIVI 450/750V chậm cháy | CADIVI | 73.007 |
| 7 | Dây cáp điện CE/FRT-LSHF-25 CADIVI 450/750V chậm cháy | CADIVI | 114.213 |
| 8 | Dây cáp điện CE/FRT-LSHF-35 CADIVI 450/750V chậm cháy | CADIVI | 156.860 |
| 9 | Dây cáp điện CE/FRT-LSHF-50 CADIVI 450/750V chậm cháy | CADIVI | 214.170 |
| 10 | Dây cáp điện CE/FRT-LSHF-70 CADIVI 450/750V chậm cháy | CADIVI | 303.391 |
| 11 | Dây cáp điện CE/FRT-LSHF-95 CADIVI 450/750V chậm cháy | CADIVI | 419.188 |
| 12 | Dây cáp điện CE/FRT-LSHF-120 CADIVI 450/750V chậm cháy | CADIVI | 542.421 |
| 13 | Dây cáp điện CE/FRT-LSHF-150 CADIVI 450/750V chậm cháy | CADIVI | 650.232 |
| 14 | Dây cáp điện CE/FRT-LSHF-185 CADIVI 450/750V chậm cháy | CADIVI | 811.679 |
| 15 | Dây cáp điện CE/FRT-LSHF-240 CADIVI 450/750V chậm cháy | CADIVI | 1.061.687 |
Xem thêm:
Bảng giá dây cáp hạ thế CADIVI
Bảng giá dây cáp trung thế CADIVI
Bảng giá dây cáp chống cháy CADIVI
Ưu điểm của dây cáp chậm cháy CADIVI
Một trong những ưu điểm lớn nhất của cáp chậm cháy CADIVI là khả năng hạn chế cháy lan hiệu quả.
Khi xảy ra sự cố điện, lớp vật liệu chậm cháy giúp giảm tốc độ lan truyền của ngọn lửa, góp phần giảm thiểu thiệt hại cho công trình.
Ngoài ra, sản phẩm còn có độ bền cơ học cao, khả năng chịu nhiệt tốt và hoạt động ổn định trong thời gian dài.
Một số dòng cao cấp như CE/FRT-LSHF còn có khả năng giảm khói và không phát sinh khí halogen độc hại khi cháy, phù hợp cho nơi đông người.
Đây là lý do các công trình hiện đại ngày càng ưu tiên sử dụng dây cáp chậm cháy thay cho dây điện thông thường.
Các loại dây cáp chậm cháy CADIVI phổ biến
Dây cáp CV/FRT 0,6/1kV CADIVI
CV/FRT là dòng dây điện lực chậm cháy ruột đồng, cách điện FR-PVC, điện áp 0,6/1kV.
Đây là dòng dây phổ biến nhờ giá thành hợp lý, dễ thi công và phù hợp cho nhiều công trình dân dụng cũng như công nghiệp.
Ưu điểm của CV/FRT là:
- Khả năng chậm cháy tốt
- Dẫn điện ổn định
- Độ bền cao
- Chi phí đầu tư hợp lý
- Phù hợp cho hệ thống điện âm tường và điện động lực
Dòng dây này thường được sử dụng cho nhà ở, văn phòng, nhà xưởng và hệ thống điện công trình.

Dây cáp CXV/FRT 0,6/1kV CADIVI
CXV/FRT là dòng cáp chậm cháy cao cấp hơn với lớp cách điện XLPE giúp chịu nhiệt tốt hơn PVC thông thường.
So với CV/FRT, dòng CXV/FRT có khả năng chịu tải cao hơn, độ bền tốt hơn và phù hợp với các hệ thống điện công suất lớn.
Ưu điểm nổi bật:
- Chịu nhiệt tốt hơn
- Khả năng chịu tải cao
- Giảm tổn hao điện năng
- Hoạt động ổn định lâu dài
- Phù hợp cho nhà máy và công trình lớn
Dòng cáp này thường được sử dụng cho:
- Hệ thống điện công nghiệp
- Nhà máy sản xuất
- Trung tâm thương mại
- Tòa nhà cao tầng
- Hệ thống điện động lực

Dây CE/FRT-LSHF 450/750V CADIVI
CE/FRT-LSHF là dòng dây chậm cháy ít khói, không halogen, điện áp 450/750V.
Đây là dòng dây được sử dụng phổ biến cho các công trình yêu cầu an toàn cao và hạn chế khí độc khi cháy.
Ưu điểm nổi bật:
- Ít khói khi cháy
- Không phát sinh khí halogen độc hại
- Chậm cháy hiệu quả
- Độ an toàn cao cho khu vực đông người
- Chịu nhiệt tốt hơn dây điện thông thường
Dòng dây này phù hợp cho:
- Bệnh viện
- Trường học
- Chung cư cao tầng
- Trung tâm thương mại
- Hệ thống thoát hiểm

So sánh nhanh các dòng cáp chậm cháy CADIVI
| Loại cáp | Điện áp | Đặc điểm nổi bật | Ứng dụng |
|---|---|---|---|
| CV/FRT | 0,6/1kV | Giá tốt, dễ thi công | Nhà ở, công trình dân dụng |
| CXV/FRT | 0,6/1kV | Chịu tải và chịu nhiệt tốt | Nhà máy, tải lớn |
| CE/FRT-LSHF | 450/750V | Ít khói, không halogen | Chung cư, bệnh viện |
Các yếu tố ảnh hưởng đến giá dây cáp chậm cháy CADIVI
Giá dây cáp chậm cháy thường cao hơn dây điện thông thường do sử dụng vật liệu chuyên dụng và yêu cầu kỹ thuật cao hơn.
Loại vật liệu cách điện là yếu tố ảnh hưởng lớn đến giá thành. Dòng sử dụng XLPE hoặc vật liệu ít khói không halogen thường có giá cao hơn PVC thông thường.
Ngoài ra, tiết diện dây càng lớn thì giá càng cao do sử dụng nhiều đồng hơn.
Biến động giá đồng trên thị trường thế giới cũng là yếu tố khiến giá dây cáp thay đổi theo từng thời điểm.
Kinh nghiệm chọn dây cáp chậm cháy phù hợp
Nếu công trình dân dụng thông thường hoặc hệ thống điện tải vừa, CV/FRT là lựa chọn giúp tối ưu chi phí.
Đối với nhà máy hoặc hệ thống điện tải lớn hoạt động liên tục, nên ưu tiên CXV/FRT để đảm bảo khả năng chịu nhiệt và độ bền.
Trong khi đó, các công trình đông người như bệnh viện, trường học hoặc chung cư nên sử dụng CE/FRT-LSHF nhằm hạn chế khói và khí độc khi cháy.
Ngoài ra, cần lựa chọn đúng tiết diện dây để tránh quá tải và đảm bảo an toàn vận hành.
Báo giá dây cáp chậm cháy CADIVI tại TP.HCM và miền Nam
Tại Ho Chi Minh City, Bình Dương, Biên Hòa và Vũng Tàu, nhu cầu sử dụng dây cáp chậm cháy cho công trình ngày càng tăng cao.
Giá sản phẩm tại các khu vực này phụ thuộc vào số lượng đặt hàng, chủng loại cáp và tiến độ giao hàng.
Đối với các dự án lớn, khách hàng thường nhận được chính sách chiết khấu tốt và hỗ trợ giao hàng tận nơi.
Mua dây cáp chậm cháy CADIVI ở đâu uy tín
Để đảm bảo chất lượng và đúng tiêu chuẩn kỹ thuật, khách hàng nên lựa chọn đại lý phân phối uy tín.
Đại Việt hiện cung cấp đầy đủ các dòng dây cáp chậm cháy CADIVI chính hãng với giá cạnh tranh, hỗ trợ báo giá nhanh và giao hàng tận công trình.
Ngoài ra, khách hàng còn được tư vấn kỹ thuật để lựa chọn đúng sản phẩm phù hợp với từng hệ thống điện thực tế.
Kết luận
Dây cáp chậm cháy CADIVI là giải pháp quan trọng giúp tăng độ an toàn cho hệ thống điện trong các công trình hiện đại.
Việc lựa chọn đúng dòng CV/FRT, CXV/FRT hoặc CE/FRT-LSHF sẽ giúp công trình vận hành ổn định hơn và giảm nguy cơ cháy lan khi xảy ra sự cố điện.
Nếu bạn đang cần báo giá dây cáp chậm cháy CADIVI mới nhất 2026, việc lựa chọn đúng sản phẩm ngay từ đầu sẽ giúp hệ thống điện đạt hiệu quả và độ an toàn cao hơn trong quá trình sử dụng.















