Gọi ngay: 093 191 1896
Đại lý cáp điện Cadivi Vũng Tàu - Đại lý cấp 1 chính hãng

Đại lý cáp điện Cadivi Vũng Tàu – Đại lý cấp 1 chính hãng

Chào mừng quý khách đến với Đại lý cáp điện Cadivi Vũng Tàu năm 2026 do Đại Việt cung cấp. Với uy tín lâu năm trong lĩnh vực phân phối vật tư điện, Đại Việt cam kết mang đến cho khách hàng sản phẩm chính hãng Cadivi với mức giá cạnh tranh, minh bạch và cập nhật mới nhất.

Đại lý cáp điện Cadivi Vũng Tàu – đại lý cấp 1 dưới đây sẽ giúp quý khách dễ dàng lựa chọn loại dây cáp phù hợp cho nhu cầu dân dụng, công nghiệp hay công trình điện lực.

Mục lục hiện

Giới thiệu thương hiệu CADIVI

Thành lập ngày 06/10/1975, thuộc Tập đoàn GELEX-ELECTRIC, CADIVI (Công ty CP Dây Cáp Điện Việt Nam) là doanh nghiệp hàng đầu lĩnh vực dây & cáp điện tại Việt Nam.

Thương hiệu quốc gia 7 lần liên tiếp, được đăng ký tại nhiều nước, có tầm ảnh hưởng nội địa và xuất khẩu mạnh ở Mỹ, Úc, Hàn Quốc,...

đại lý cáp điện cadivi đà nẵng
Giới thiệu về cáp điện Cadivi

Hệ thống sản xuất & công nghệ

– Sở hữu 3–5 nhà máy đặt tại TP.HCM, Đồng Nai, Đà Nẵng, Vũng Tàu sắp tới mở rộng tại Hà Nội; công suất đạt ~60.000 tấn đồng và ~40.000 tấn nhôm mỗi năm.

– Đầu tư mạnh vào máy móc – thiết bị từ châu Âu, Mỹ… kể từ năm 2013, song song với ứng dụng công nghệ thông tin trong sản xuất & quản lý để nâng cao hiệu quả.

– Chứng nhận gồm: ISO 9001:2015, UL, IEC, ASTM, JIS, AS/NZS, BS, DIN… đảm bảo chất lượng trong nước & quốc tế.

Danh mục sản phẩm chính của Cadivi

Sản phẩm đa dạng phục vụ cả dân dụng & công nghiệp:

  • Dây điện sinh hoạt (đơn, đôi; mềm – cứng)
  • Cáp điện lực hạ/điện trung thế
  • Dây cáp trần bằng đồng và nhôm
  • Cáp điều khiển, tín hiệu, mạng, điện kế
  • Cáp chống cháy, chậm cháy, vặn xoắn (ABC)
  • Cáp sử dụng cho ô tô, xe máy; ống & phụ kiện.

Mới nhất: dòng dây điện thân thiện môi trường – không chì (LF), ít khói halogen (LSHF), phù hợp công trình xanh.

đại lý cáp điện cadivi Vũng Tàu
Đại Việt chuyên cung cấp cáp điện Cadivi Vũng Tàu chính hãng, giá tốt nhất 2026

Ưu điểm nổi bật

Dẫn điện tốt, cách điện an toàn, tiết kiệm điện là cam kết xuyên suốt của CADIVI. Sản phẩm đạt minh chứng bởi uy tín thương hiệu quốc gia và giải thưởng “Hàng Việt Nam chất lượng cao” suốt hơn 26 năm.

Chuỗi sản xuất dài, đồng bộ; kiểm soát chất lượng toàn diện qua các chứng chỉ ISO & tiêu chuẩn quốc tế. Phân phối rộng khắp với hệ thống >200 đại lý, đáp ứng nhanh các dự án lớn: đường dây 500 kV, thủy điện, Metro, Điện gió Mặt trời,…

Bảng giá đại lý cáp điện Cadivi Vũng Tàu mới nhất 2026

Khi lựa chọn vật tư điện cho công trình dân dụng hay công nghiệp, yếu tố giá cả luôn đóng vai trò quan trọng bên cạnh chất lượng và thương hiệu. Cadivi – thương hiệu dây và cáp điện uy tín hàng đầu Việt Nam – thường xuyên cập nhật bảng giá theo biến động thị trường và nguyên vật liệu.

Để giúp quý khách dễ dàng nắm bắt thông tin và đưa ra lựa chọn phù hợp, dưới đây là Bảng giá đại lý cáp điện Cadivi Vũng Tàu mới nhất năm 2026, được cập nhật từ các đại lý chính thức và phù hợp với giá bán lẻ toàn quốc.

Cáp điện Cadivi 1 lõi, 2 lõi, 3 lõi, 4 lõi

Khi lựa chọn vật tư điện cho công trình dân dụng hay công nghiệp. Dây cáp điện Cadivi luôn là thương hiệu được nhiều kỹ sư và nhà thầu tin dùng bởi độ bền, độ an toàn và hiệu suất dẫn điện cao.

Tuy nhiên, Đại lý cáp điện Cadivi Vũng Tàu sẽ thay đổi tùy theo số lõi (1 lõi, 2 lõi, 3 lõi, 4 lõi), tiết diện và chiều dài cuộn.

STT Mã sản phẩm Tên sản phẩm ĐVT Đơn giá Nhãn hiệu
Cáp điện Cadivi 1 lõi
1 CV 1×1  dây điện 1×1  m    14,520 Cadivi
2 CV 1×1.25  dây điện 1×1.25  m    14,810 Cadivi
3 CV 1×1.5  dây điện 1×1.5  m    14,800 Cadivi
4 CV 1×2.5  dây điện 1×2.5  m    23,620 Cadivi
5 CV 1×4  dây điện 1×4  m    37,120 Cadivi
6 CV 1×6  dây điện 1×6  m    54,400 Cadivi
Cáp điện Cadivi 2 lõi
1 Dây CVV 2x 1.25  Dây điện 2x 1.25  m    30,500 Cadivi
2 Dây CVV 2x 1.5  Dây điện 2x 1.5  m    31,100 Cadivi
3 Dây CVV 2x 3  Dây điện 2x 2.5  m    50,000 Cadivi
4 Dây CVV 2x 4  Dây điện 2x 4  m    78,700 Cadivi
5 CVV 2x 6  Dây điện 2x 6  m  117,600 Cadivi
Cáp điện Cadivi 3 lõi
6 Dây CVV 3x 1.5  Dây điện 3x 1.5  m    48,600 Cadivi
7 Dây CVV 3x 2.5  Dây điện 3x 2.5  m    79,100 Cadivi
8 Dây CVV 3x 4  Dây điện 3x 4  m  120,800 Cadivi
9 Dây CVV 3x 6  Dây điện 3x 6  m  182,300 Cadivi
Cáp điện Cadivi 4 lõi
10 Dây CVV 4x 1.5  Dây điện 4x 1.5  m    67,500 Cadivi
11 Dây CVV 4x 2.5  Dây điện 4x 2.5  m  107,800 Cadivi
12 Dây CVV 4x 4  Dây điện 4x 4  m  169,200 Cadivi
13 Dây CVV 4x 6  Dây điện 4x 6  m  248,140 Cadivi

Dây điện Cadivi
Tên: Dây điện 1 lõi Cadivi
Kết cấu Cu/PVC – Ký hiệu: CV
Tên: Dây điện nhiều lõi Cadivi
Kết cấu: Cu/PVC/PVC – Ký hiệu CVV
Điện áp: 0.6/1kv
Cấp bện nén: class2
Tiêu chuẩn: IEC 60502-1:2009 (TCVN: 5935-1:2013); AS/NSZ 5000.1 (dây 1 lõi).

đại lý cáp điện cadivi Vũng Tàu
Bảng giá đại lý cáp điện Cadivi Vũng Tàu 1 lõi, 2 lõi, 3 lõi, 4 lõi năm 2026

Tóm lại, việc nắm rõ giá dây cáp điện Cadivi 1 lõi, giá dây cáp điện Cadivi 2 lõi, giá dây cáp điện Cadivi 3 lõi hay giá dây cáp điện Cadivi 4 lõi không chỉ giúp bạn dễ dàng lựa chọn loại cáp phù hợp với nhu cầu sử dụng mà còn tối ưu chi phí cho từng công trình.

Mỗi loại cáp đều có đặc tính và mức giá riêng tùy theo tiết diện, chiều dài và tiêu chuẩn kỹ thuật. Vì vậy, hãy tham khảo kỹ bảng giá mới nhất từ nhà cung cấp uy tín để đảm bảo chất lượng và an toàn khi thi công hệ thống điện.

Bảng giá cáp điện Cadivi CVV

Cáp điện Cadivi CVV là dòng cáp điện lực hạ thế có vỏ PVC kép. Được sử dụng phổ biến trong hệ thống điện ngầm, điện công trình, nhà xưởng. Và khu dân cư nhờ khả năng cách điện tốt, độ bền cao và đảm bảo an toàn khi vận hành.

Với nhu cầu sử dụng ngày càng tăng, việc nắm rõ bảng giá cáp Cadivi CVV mới nhất giúp các chủ đầu tư. Nhà thầu và người tiêu dùng tối ưu chi phí một cách hiệu quả.

STT Mã sản phẩm Tên sản phẩm ĐVT Đơn giá Nhãn hiệu
Giá cáp điện Cadivi CVV 2 lõi
1 CVV 2x 1.5  Cáp điện 2x 1.5  m 31,100  Cadivi
2 CVV 2x 2.5  Cáp điện 2x 2.5  m 50,000  Cadivi
3 CVV 2x 4  Cáp điện 2x 4  m 78,600  Cadivi
4 CVV 2x 6  Cáp điện 2x 6  m 117,600  Cadivi
Giá cáp điện Cadivi CVV 3 lõi
1 CVV 3x 1.5  Cáp điện 3x 1.5  m 48,600  Cadivi
2 CVV 3x 2.5  Cáp điện 3x 2.5  m 79,150  Cadivi
3 CVV 3x 4  Cáp điện 3x 4  m 120,800  Cadivi
4 CVV 3x 6  Cáp điện 3x 6  m 182,300  Cadivi
Giá cáp điện Cadivi CVV 4 lõi
1 CVV 4x 1.5  Cáp điện 4x 1.5  m 67,500  Cadivi
2 CVV 4x 2.5  Cáp điện 4x 2.5  m 107,800  Cadivi
3 CVV 4x 4  Cáp điện 4x 4  m 169,300  Cadivi
4 CVV 4x 6  Cáp điện 4x 6  m 248,150  Cadivi

Tên: Cáp nhiều lõi cách điện PVC
Tên viết tắt: Cáp CVV
Kết cấu: Cu/PVC/PVC
Điện áp: 0.6/1kv
Cấp bện nén: Lõi đồng, bện cấp 2
Tiêu chuẩn: IEC 60502-1:2009 (TCVN: 5935-1:2013)
Số lõi: 2-3-4-5

đại lý cáp điện cadivi Vũng Tàu
Bảng giá đại lý cáp điện Cadivi Vũng Tàu CVV năm 2026

Bảng giá cáp Cadivi CV

Cáp điện Cadivi CV là loại dây dẫn lõi đồng, cách điện PVC, được sử dụng phổ biến trong hệ thống điện dân dụng và công nghiệp nhờ khả năng dẫn điện tốt, độ ổn định cao và giá thành hợp lý.

Tùy theo tiết diện dây và nhu cầu sử dụng, bảng giá cáp CV Cadivi sẽ có sự chênh lệch nhất định.

STT Mã sản phẩm Tên sản phẩm ĐVT Nhãn Hiệu Đơn giá
1 CV 1x 1.5  Cáp điện 1x 1.5  m  Cadivi            14,800
2 CV 1x 2.5  Cáp điện 1x 2.5  m  Cadivi            23,600
3 CV 1x 4  Cáp điện 1x 4  m  Cadivi            37,100
4 CV 1x 6  Cáp điện 1x 6  m  Cadivi            54,400
5 CV 1x 10  Cáp điện 1x 10  m  Cadivi            85,800
6 CV 1x 16  Cáp điện 1x 16  m  Cadivi           131,700
7 CV 1x 25  Cáp điện 1x 25  m  Cadivi           203,700
8 CV 1x 35  Cáp điện 1x 35  m  Cadivi           284,000
9 CV 1x 50  Cáp điện 1x 50  m  Cadivi           390,800
10 CV 1x 70  Cáp điện 1x 70  m  Cadivi           553,700
11 CV 1x 95  Cáp điện 1x 95  m  Cadivi           772,780

Tên: Cáp 1 lõi cách điện PVC. Cáp tiếp địa
Tên viết tắt: CV – VC
Kết cấu: Cu/PVC
Điện áp: 0.6/1kv
Cấp bện nén: Lõi đồng, bện cấp 2
Tiêu chuẩn: Tiêu chuẩn: AS/NZS 5000.1

đại lý cáp điện cadivi Vũng Tàu
Bảng giá đại lý cáp điện Cadivi Vũng Tàu CV năm 2026

Trên đây là bảng giá cáp CV Cadivi cập nhật mới nhất giúp bạn dễ dàng tham khảo và lựa chọn sản phẩm phù hợp với công trình. Để có báo giá chi tiết theo số lượng và ưu đãi theo dự án, vui lòng liên hệ trực tiếp nhà phân phối uy tín.

Bảng giá cáp treo Cadivi CXV

Cáp treo Cadivi CXV là dòng cáp điện lực hạ thế lõi đồng, cách điện XLPE và có khả năng chịu lực treo cao, thường được sử dụng trong các công trình lưới điện đi nổi, khu dân cư, nhà máy và vùng địa hình phức tạp.

Nhờ lớp cách điện XLPE và vỏ PVC bền bỉ, cáp CXV đảm bảo truyền tải điện ổn định và an toàn trong thời gian dài.

STT Mã sản phẩm Tên sản phẩm ĐVT Đơn giá Nhãn hiệu
Giá cáp treo 1 lõi CXV – Cu/XLPE/PVC – Cadivi
5 CXV 1x 10  Cu/XLPE/PVC 1x 10  m         94,400  Cadivi
6 CXV 1x 16  Cu/XLPE/PVC 1x 16  m       144,930  Cadivi
7 CXV 1x 25  Cu/XLPE/PVC 1x 25  m       224,000  Cadivi
8 CXV 1x 35  Cu/XLPE/PVC 1x 35  m       312,450  Cadivi
9 CXV 1x 50  Cu/XLPE/PVC 1x 50  m       429,800  Cadivi
10 CXV 1x 70  Cu/XLPE/PVC 1x 70  m       609,170  Cadivi
11 CXV 1x 95  Cu/XLPE/PVC 1x 95  m       850,000  Cadivi
12 CXV 1x 120  Cu/XLPE/PVC 1x 120  m    1,064,000  Cadivi
13 CXV 1x 150  Cu/XLPE/PVC 1x 150  m    1,326,150  Cadivi
14 CXV 1x 185  Cu/XLPE/PVC 1x 185  m    1,651,000  Cadivi
15 CXV 1x 240  Cu/XLPE/PVC 1x 240  m    2,174,000  Cadivi
16 CXV 1x 300  Cu/XLPE/PVC 1x 300  m    2,719,000  Cadivi
Giá cáp treo 2 lõi CXV – Cu/XLPE/PVC – Cadivi
1 CXV 2x 1.5  Cu/XLPE/PVC 2×1.5  m 34,220  Cadivi
1 CXV 2x 2.5  Cu/XLPE/PVC 2×2.5  m 55,000  Cadivi
3 CXV 2x 4  Cu/XLPE/PVC 2×4  m 86,570  Cadivi
4 CXV 2x 6  Cu/XLPE/PVC 2×6  m 129,350  Cadivi
5 CXV 2x 10  Cu/XLPE/PVC 2×10  m 139,000  Cadivi
5 CXV 2x 16  Cu/XLPE/PVC 2×16  m 213,000  Cadivi
Giá cáp treo 3 lõi CXV – Cu/XLPE/PVC – Cadivi
1 CXV 3x 1.5  Cu/XLPE/PVC 3×1.5  m 53,500  Cadivi
2 CXV 3x 2.5  Cu/XLPE/PVC 3×2.5  m 87,070  Cadivi
3 CXV 3x 4  Cu/XLPE/PVC 3×4  m 133,060  Cadivi
4 CXV 3x 6  Cu/XLPE/PVC 3×6  m 200,535  Cadivi
5 CXV 3x 10  Cu/XLPE/PVC 3×10  m 202,000  Cadivi
6 CXV 3x 16  Cu/XLPE/PVC 3×16  m 318,000  Cadivi
7 CXV 3x 25  Cu/XLPE/PVC 3×25  m 482,000  Cadivi
8 CXV 3x 35  Cu/XLPE/PVC 3×35  m 666,000  Cadivi
9 CXV 3x 50  Cu/XLPE/PVC 3×50  m 911,000  Cadivi
10 CXV 3x 70  Cu/XLPE/PVC 3×70  m 1,290,000  Cadivi
Giá cáp treo 4 lõi CXV – Cu/XLPE/PVC – Cadivi
1 CXV 4x 1.5  Cu/XLPE/PVC 4×1.5  m 72,270  Cadivi
2 CXV 4x 2.5  Cu/XLPE/PVC 4×2.5  m 118,500  Cadivi
3 CXV 4x 4  Cu/XLPE/PVC 4×4  m 186,300  Cadivi
4 CXV 4x 6  Cu/XLPE/PVC 4×6  m 272,800  Cadivi
5 CXV 4x 10  Cu/XLPE/PVC 4×10  m 269,000  Cadivi
6 CXV 4x 16  Cu/XLPE/PVC 4×16  m 412,000  Cadivi
7 CXV 4x 25  Cu/XLPE/PVC 4×25  m 638,000  Cadivi
8 CXV 4x 35  Cu/XLPE/PVC 4×35  m 882,000  Cadivi
9 CXV 4x 50  Cu/XLPE/PVC 4×50  m 1,211,000  Cadivi
10 CXV 4x 70  Cu/XLPE/PVC 4×70  m 1,716,000  Cadivi
11 CXV 4x 95  Cu/XLPE/PVC 4×95  m 2,629,000  Cadivi
12 CXV 4x 120  Cu/XLPE/PVC 4×120  m 2,954,000  Cadivi
13 CXV 4x 150  Cu/XLPE/PVC 4×150  m 3,678,000  Cadivi
14 CXV 4x 185  Cu/XLPE/PVC 4×185  m 4,572,000  Cadivi
15 CXV 4x 240  Cu/XLPE/PVC 4×240  m 6,006,000  Cadivi
Giá cáp treo 4 lõi CXV – Cu/XLPE/PVC – có tiếp đất – Cadivi
1 CXV 3×4+1×2.5  Cu/XLPE/PVC 3×4+1×2.5  m 149,800  Cadivi
2 CXV 3×6+1×4  Cu/XLPE/PVC 3×6+1×4  m 214,100  Cadivi
3 CXV 3×10+1×6  Cu/XLPE/PVC 3×10+1×6  m 329,150  Cadivi
4 CXV 3×16+1×10  Cu/XLPE/PVC 3×16+1×10  m 509,200  Cadivi
5 CXV 3×25+1×16  Cu/XLPE/PVC 3×25+1×16  m 780,600  Cadivi
6 CXV 3×35+1×16  Cu/XLPE/PVC 3×35+1×16  m 1,025,500  Cadivi
7 CXV 3×35+1×25  Cu/XLPE/PVC 3×35+1×25  m 1,101,500  Cadivi
8 CXV 3×50+1×25  Cu/XLPE/PVC 3×50+1×25  m 1,428,700  Cadivi
9 CXV 3×50+1×35  Cu/XLPE/PVC 3×50+1×35  m 1,511,000  Cadivi
10 CXV 3×70+1×35  Cu/XLPE/PVC 3×70+1×35  m 2,015,000  Cadivi
11 CXV 3×70+1×50  Cu/XLPE/PVC 3×70+1×50  m 2,123,400  Cadivi
12 CXV 3×95+1×50  Cu/XLPE/PVC 3×95+1×50  m 2,764,000  Cadivi
13 CXV 3×95+1×70  Cu/XLPE/PVC 3×95+1×70  m 2,932,500  Cadivi
14 CXV 3×120+1×70  Cu/XLPE/PVC 3×120+1×70  m 3,531,400  Cadivi
15 CXV 3×120+1×95  Cu/XLPE/PVC 3×120+1×95  m 3,750,900  Cadivi

Tên: Cáp treo cách điện XLPE – vỏ bọc PVC
Tên viết tắt: CXV (CEV)
Kết cấu: Cu/XLPE/PVC
Điện áp: 0.6/1kv
Cấp bện nén: class2
Tiêu chuẩn: IEC 60502-1:2009 (TCVN: 5935-1:2013)

đại lý cáp điện cadivi Vũng Tàu
Bảng giá đại lý cáp điện Cadivi Vũng Tàu CXV năm 2026

Cáp điện đơn hạ thế CADIVI

STT Sản phẩm ĐVT AV CV
1 Cáp hạ thế bọc PVC – Cáp CADIVI 16mm2 – 0,6/1kV m 8.100 57.510
2 Cáp hạ thế bọc PVC – Cáp CADIVI 25mm2 – 0,6/1kV m 11.210 88.250
3 Cáp hạ thế bọc PVC – Cáp CADIVI 35mm2 – 0,6/1kV m 15.240 123.670
4 Cáp hạ thế bọc PVC – Cáp CADIVI 50mm2 – 0,6/1kV m 20.380 169.690
5 Cáp hạ thế bọc PVC – Cáp CADIVI 70mm2 – 0,6/1kV m 27.580 241.281
6 Cáp hạ thế bọc PVC – Cáp CADIVI 95mm2 – 0,6/1kV m 37.470 334.570
7 Cáp hạ thế bọc PVC – Cáp CADIVI 120mm2 – 0,6/1kV m 45.720 436.160
8 Cáp hạ thế bọc PVC – Cáp CADIVI 150mm2 – 0,6/1kV m 60.220 521.280
9 Cáp hạ thế bọc PVC – Cáp CADIVI 185mm2 – 0,6/1kV m 72.682 651.779
10 Cáp hạ thế bọc PVC – Cáp CADIVI 240mm2 – 0,6/1kV m 93.626 853.268
11 Cáp hạ thế bọc PVC – Cáp CADIVI 300mm2 – 0,6/1kV m 116.278 1.071.578
12 Cáp hạ thế bọc PVC – Cáp CADIVI 400mm2 – 0,6/1kV m 147.682 1.366.578
13 Cáp hạ thế bọc PVC – Cáp CADIVI 500mm2 – 0,6/1kV m 185.578 1.774.826
14 Cáp hạ thế bọc PVC – Cáp CADIVI 630mm2 – 0,6/1kV m 2.285.578

Bảng báo giá cáp nhôm hạ thế CADIVI

Cáp điện hạ thế có điện áp 0.6/1kV theo tiêu chuẩn TCVN 5935-1 (bao gồm từ 1 đến 4 lõi, có ruột bằng nhôm, lớp cách điện bằng XLPE và lớp vỏ bằng PVC).

ĐVT: M

STT
Sản phẩm
Đơn giá tham khảo
1 lõi 2 lõi 3 lõi 4 lõi
1 Cáp CADIVI AXV-16 – 0,6/1kV 10.670 36.467 44.257 52.680
2 Cáp CADIVI AXV-25 – 0,6/1kV 14.448 46.761 57.467 69.659
3 Cáp CADIVI AXV-35 – 0,6/1kV 18.460 55.810 68.268 84.567
4 Cáp CADIVI AXV-50 – 0,6/1kV 24.569 70.567 90.150 112.850
5 Cáp CADIVI AXV-70 – 0,6/1kV 34.567 88.568 116.578 149.950
6 Cáp CADIVI AXV-95 – 0,6/1kV 43.678 111.570 152.578 195.567
7 Cáp CADIVI AXV-120 – 0,6/1kV 56.685 149.456 198.457 248.591
8 Cáp CADIVI AXV-150 – 0,6/1kV 64.670 170.667 230.468 301.537
9 Cáp CADIVI AXV-185 – 0,6/1kV 81.578 205.581 280.278 364.567
10 Cáp CADIVI AXV-240 – 0,6/1kV 101.578 254.920 352.578 459.457
11 Cáp CADIVI AXV-300 – 0,6/1kV 126.577 318.578 430.467 568.590
12 Cáp CADIVI AXV-400 – 0,6/1kV 160.578 399.570 544.992 706.672
13 Cáp CADIVI AXV-500 – 0,6/1kV 201.000
14 Cáp CADIVI AXV-630 – 0,6/1kV 255.678

Bảng giá cáp ngầm Cadivi DSTA

Cáp ngầm Cadivi DSTA là dòng cáp điện lực chuyên dùng để truyền tải điện trong hệ thống ngầm, nổi bật với cấu tạo có lớp giáp băng thép giúp tăng khả năng chống va đập cơ học và bảo vệ cáp khi chôn dưới lòng đất. Đây là lựa chọn lý tưởng cho các công trình yêu cầu độ an toàn cao như khu công nghiệp, nhà máy, hệ thống điện hạ thế ngầm đô thị.

STT Mã sản phẩm Tên sản phẩm ĐVT Đơn giá Nhãn hiệu
Giá cáp ngầm 3 lõi giáp băng thép Cadivi
5 CXV/DSTA 3x 10  Cáp ngầm 3x 10  m 202,000  Cadivi
6 CXV/DSTA 3x 16  Cáp ngầm 3x 16  m 318,000  Cadivi
7 CXV/DSTA 3x 25  Cáp ngầm 3x 25  m 482,000  Cadivi
8 CXV/DSTA 3x 35  Cáp ngầm 3x 35  m 666,000  Cadivi
9 CXV/DSTA 3x 50  Cáp ngầm 3x 50  m 911,000  Cadivi
10 CXV/DSTA 3x 70  Cáp ngầm 3x 70  m 1,290,000  Cadivi
Giá cáp ngầm 4 lõi giáp băng thép Cadivi
1 CXV/DSTA 4x 1.5  Cáp ngầm 4x 1.5  m 73,200  Cadivi
2 CXV/DSTA 4x 2.5  Cáp ngầm 4x 2.5  m 117,700  Cadivi
3 CXV/DSTA 4x 4  Cáp ngầm 4x 4  m 185,300  Cadivi
4 CXV/DSTA 4x 6  Cáp ngầm 4x 6  m 271,900  Cadivi
5 CXV/DSTA 4x 10  Cáp ngầm 4x 10  m 269,000  Cadivi
6 CXV/DSTA 4x 16  Cáp ngầm 4x 16  m 412,000  Cadivi
7 CXV/DSTA 4x 25  Cáp ngầm 4x 25  m 638,000  Cadivi
8 CXV/DSTA 4x 35  Cáp ngầm 4x 35  m 882,000  Cadivi
9 CXV/DSTA 4x 50  Cáp ngầm 4x 50  m 1,211,000  Cadivi
10 CXV/DSTA 4x 70  Cáp ngầm 4x 70  m 1,715,000  Cadivi
11 CXV/DSTA 4x 95  Cáp ngầm 4x 95  m 2,628,000  Cadivi
12 CXV/DSTA 4x 120  Cáp ngầm 4x 120  m 2,950,000  Cadivi
13 CXV/DSTA 4x 150  Cáp ngầm 4x 150  m 3,677,000  Cadivi
14 CXV/DSTA 4x 185  Cáp ngầm 4x 185  m 4,572,000  Cadivi
15 CXV/DSTA 4x 240  Cáp ngầm 4x 240  m 6,005,000  Cadivi
Giá cáp ngầm 4 lõi giáp băng thép có tiếp đất Cadivi
3 CXV/DSTA 3×10+1×6  Cáp ngầm 3×10+1×6  m 363,100  Cadivi
4 CXV/DSTA 3×16+1×10  Cáp ngầm 3×16+1×10  m 547,300  Cadivi
5 CXV/DSTA 3×25+1×16  Cáp ngầm 3×25+1×16  m 823,700  Cadivi
6 CXV/DSTA 3×35+1×16  Cáp ngầm 3×35+1×16  m 1,072,400  Cadivi
7 CXV/DSTA 3×35+1×25  Cáp ngầm 3×35+1×25  m 1,152,800  Cadivi
8 CXV/DSTA 3×50+1×25  Cáp ngầm 3×50+1×25  m 1,486,700  Cadivi
9 CXV/DSTA 3×50+1×35  Cáp ngầm 3×50+1×35  m 1,577,270  Cadivi
10 CXV/DSTA 3×70+1×35  Cáp ngầm 3×70+1×35  m 2,122,600  Cadivi
11 CXV/DSTA 3×70+1×50  Cáp ngầm 3×70+1×50  m 2,235,100  Cadivi
12 CXV/DSTA 3×95+1×50  Cáp ngầm 3×95+1×50  m 2,890,900  Cadivi

Tên: Cáp ngầm cách điện XLPE, giáp băng thép hoặc băng nhôm
Tên viết tắt: CXV/DATA (CEV/DATA) hoặc CXV/DSTA
Kết cấu: Cu/XLPE/PVC/DATA – hoặc Cu/XLPE/PVC/DSTA
Điện áp: 0.6/1kv
Cấp bện nén: class2
Tiêu chuẩn: IEC 60502-1:2009 (TCVN: 5935-1:2013)

đại lý cáp điện cadivi Vũng Tàu
Bảng giá đại lý cáp điện Cadivi Vũng Tàu DSTA năm 2026

Việc cập nhật chính xác giá cáp ngầm Cadivi DSTA 3 lõigiá cáp ngầm Cadivi DSTA 4 lõi sẽ giúp bạn dễ dàng lựa chọn loại cáp phù hợp với quy mô và yêu cầu kỹ thuật của từng công trình.

Để đảm bảo mua đúng hàng chính hãng, giá tốt, đừng quên tham khảo báo giá từ các nhà phân phối uy tín và có hỗ trợ kỹ thuật chuyên sâu.

Bảng giá cáp trung thế Cadivi

Cáp trung thế Cadivi là dòng cáp chuyên dụng cho hệ thống điện trung thế, thường được sử dụng trong các trạm biến áp, nhà máy công nghiệp, khu đô thị lớn và những công trình yêu cầu truyền tải điện ở mức điện áp cao và ổn định.

Với cấu tạo chắc chắn, lớp cách điện XLPE bền nhiệt, chịu tải tốt, dòng cáp này đảm bảo an toàn và hiệu suất hoạt động lâu dài.

Bảng giá cáp trung thế 40.5kV Cadivi

Dây cáp trung thế 40.5kV của Cadivi là lựa chọn hàng đầu trong các công trình điện công nghiệp và lưới điện trung áp nhờ chất lượng ổn định, độ bền cao và khả năng chịu tải tốt.

Tuy nhiên, cáp điện trung thế có thể dao động tùy thuộc vào quy cách, vật liệu dẫn điện và biến động thị trường. Dưới đây là bảng giá chi tiết các loại dây cáp trung thế 40.5kV Cadivi để quý khách tiện theo dõi và lựa chọn phù hợp cho nhu cầu thi công.

STT Mã sản phẩm Tên sản phẩm ĐVT Nhãn hiệu Đơn giá
Cáp trung thế 40.5kV 1 ruột
1 40.5kV CXV 1x 50  Cáp trung thế 40.5kV 1×50  m  Cadivi     956,500
2 40.5kV CXV 1x 70  Cáp trung thế 40.5kV 1×70  m  Cadivi  1,218,000
3 40.5kV CXV 1x 95  Cáp trung thế 40.5kV 1×95  m  Cadivi  1,559,600
4 40.5kV CXV 1x 120  Cáp trung thế 40.5kV 1×120  m  Cadivi  1,876,100
5 40.5kV CXV 1x 150  Cáp trung thế 40.5kV 1×150  m  Cadivi  2,245,400
6 40.5kV CXV 1x 185  Cáp trung thế 40.5kV 1×185  m  Cadivi  2,725,500
7 40.5kV CXV 1x 240  Cáp trung thế 40.5kV 1×240  m  Cadivi  3,507,200
Cáp ngầm trung thế 40.5kV 3 ruột
1 40.5kV CXV/DSTA 3x 50  Cáp ngầm trung thế 40.5kV 3×50  m  Cadivi  2,200,300
2 40.5kV CXV/DSTA 3x 70  Cáp ngầm trung thế 40.5kV 3×70  m  Cadivi  2,802,700
3 40.5kV CXV/DSTA 3x 95  Cáp ngầm trung thế 40.5kV 3×95  m  Cadivi  3,588,400
4 40.5kV CXV/DSTA 3x 120  Cáp ngầm trung thế 40.5kV 3×120  m  Cadivi  4,316,400
5 40.5kV CXV/DSTA 3x 150  Cáp ngầm trung thế 40.5kV 3×150  m  Cadivi  5,164,700
6 40.5kV CXV/DSTA 3x 185  Cáp ngầm trung thế 40.5kV 3×185  m  Cadivi  6,270,000
7 40.5kV CXV/DSTA 3x 240  Cáp ngầm trung thế 40.5kV 3×240  m  Cadivi  8,068,000
Cáp ngầm trung thế 40.5kV 1 ruột
1 40.5kV DATA 1x 50  Cáp ngầm trung thế 40.5kV 1×50  m  Cadivi  1,100,100
2 40.5kV DATA 1x 70  Cáp ngầm trung thế 40.5kV 1×70  m  Cadivi  1,400,800
3 40.5kV DATA 1x 95  Cáp ngầm trung thế 40.5kV 1×95  m  Cadivi  1,793,700
4 40.5kV DATA 1x 120  Cáp ngầm trung thế 40.5kV 1×120  m  Cadivi  2,157,700
5 40.5kV DATA 1x 150  Cáp ngầm trung thế 40.5kV 1×150  m  Cadivi  2,582,000
6 40.5kV DATA 1x 185  Cáp ngầm trung thế 40.5kV 1×185  m  Cadivi  3,134,500
7 40.5kV DATA 1x 240  Cáp ngầm trung thế 40.5kV 1×240  m  Cadivi  4,033,500

Thông số áp trung thế 40.5kV  Cadivi
Điện áp: Cáp 40.5kV: 20/35(40.5) hoặc 20/35(38.5)kV
Màn chắn: băng đồng (CTS) hoặc sợi đồng (CWS) 1 lớp hoặc 2 lớp
Chiều dày màn chắn băng đồng: 0.05; 0.09; 0.127
Chống thấm dọc
Bán dẫn ruột dẫn
Bán dẫn cách điện
Giáp bảo vệ: Băng thép (DSTA); sợi thép SWA
Tiêu chuẩn: TCVN5935/IEC60502-2

đại lý cáp điện cadivi Vũng Tàu
Bảng giá đại lý cáp điện Cadivi Vũng Tàu 40.5kV năm 2026

Bảng giá cáp ngầm trung thế ruột đồng CADIVI 1 pha

STT
Sản phẩm
ĐVT
Đơn giá
CXV/S-DATA
(1 lõi)
CXV/S-AWA
(1 lõi)
1 Cáp ngầm trung thế CADIVI 25 – 12/20(24)kV m 234.500 239.400
2 Cáp ngầm trung thế CADIVI 35 – 12/20(24)kV m 280.500 286.600
3 Cáp ngầm trung thế CADIVI 50 – 12/20(24)kV m 337.260 340.000
4 Cáp ngầm trung thế CADIVI 70 – 12/20(24)kV m 425.350 442.200
5 Cáp ngầm trung thế CADIVI 95 – 12/20(24)kV m 529.700 546.900
6 Cáp ngầm trung thế CADIVI 120 – 12/20(24)kV m 626.000 643.550
7 Cáp ngầm trung thế CADIVI 150 – 12/20(24)kV m 774.500 791.870
8 Cáp ngầm trung thế CADIVI 185 – 12/20(24)kV m 875.700 893.670
9 Cáp ngầm trung thế CADIVI 240 – 12/20(24)kV m 1.115.140 1.136.850
10 Cáp ngầm trung thế CADIVI 300 – 12/20(24)kV m 1.327.520 1.370.580
11 Cáp ngầm trung thế CADIVI 400 – 12/20(24)kV m 1.646.900 1.689.880
12 Cáp ngầm trung thế CADIVI 500 – 12/20(24)kV m 2.046.180 2.091.770
đại lý cáp điện cadivi Vũng Tàu
Bảng giá đại lý cáp điện Cadivi Vũng Tàu ngầm trung thế ruột đồng 1 pha năm 2026

Bảng giá cáp ngầm trung thế ruột đồng CADIVI 3 pha

STT
Sản phẩm
ĐVT
Đơn giá
CXV/SE-DSTA
(3 lõi)
CXV/SE-SWA
(3 lõi)
1 Cáp ngầm 3 pha trung thế CADIVI 3×25 – 12/20(24)kV m 697.600 825.770
2 Cáp ngầm 3 pha trung thế CADIVI 3×35 – 12/20(24)kV m 830.830 956.800
3 Cáp ngầm 3 pha trung thế CADIVI 3×50 – 12/20(24)kV m 1.004.790 1.125.600
4 Cáp ngầm 3 pha trung thế CADIVI 3×70 – 12/20(24)kV m 1.280.600 1.386.680
5 Cáp ngầm 3 pha trung thế CADIVI 3×95 – 12/20(24)kV m 1.609.660 1.776.670
6 Cáp ngầm 3 pha trung thế CADIVI 3×120 – 12/20(24)kV m 1.903.730 2.128.750
7 Cáp ngầm 3 pha trung thế CADIVI 3×150 – 12/20(24)kV m 2.365.950 2.578.000
8 Cáp ngầm 3 pha trung thế CADIVI 3×185 – 12/20(24)kV m 2.686.780 2.937.570
9 Cáp ngầm 3 pha trung thế CADIVI 3×240 – 12/20(24)kV m 3.472.810 3.661.600
10 Cáp ngầm 3 pha trung thế CADIVI 3×300 – 12/20(24)kV m 4.122.720 4.344.920
11 Cáp ngầm 3 pha trung thế CADIVI 3×400 – 12/20(24)kV m 5.103.570 5.087.570
đại lý cáp điện cadivi Vũng Tàu
Bảng giá đại lý cáp điện Cadivi Vũng Tàu ngầm trung thế ruột đồng 3 pha năm 2026

Bảng giá cáp ngầm trung thế ruột nhôm CADIVI 1 pha

STT
Sản phẩm
ĐVT
Đơn giá tham khảo
AXV/S-DATA
(1 lõi)
AXV/S-AWA
(1 lõi)
1 Cáp nhôm ngầm trung thế CADIVI 50 – 12/20(24)kV m 173.750 185.960
2 Cáp nhôm ngầm trung thế CADIVI 70 – 12/20(24)kV m 192.790 212.770
3 Cáp nhôm ngầm trung thế CADIVI 95 – 12/20(24)kV m 215.710 234.850
4 Cáp nhôm ngầm trung thế CADIVI 120 – 12/20(24)kV m 234.510 254.880
5 Cáp nhôm ngầm trung thế CADIVI 150 – 12/20(24)kV m 258.790 285.830
6 Cáp nhôm ngầm trung thế CADIVI 185 – 12/20(24)kV m 284.970 305.520
7 Cáp nhôm ngầm trung thế CADIVI 240 – 12/20(24)kV m 319.880 345.750
8 Cáp nhôm ngầm trung thế CADIVI 300 – 12/20(24)kV m 362.770 410.910
9 Cáp nhôm ngầm trung thế CADIVI 400 – 12/20(24)kV m 417.490 463.630

Bảng giá cáp ngầm trung thế ruột nhôm CADIVI 3 pha

STT
Sản phẩm
ĐVT
Đơn giá
AXV/SE-DSTA
(3 lõi)
AXV/SE-SWA
(3 lõi)
1 Cáp nhôm ngầm trung thế 3 pha CADIVI 3×50 – 12/20(24)kV m 533.760 640.560
2 Cáp nhôm ngầm trung thế 3 pha CADIVI 3×70 – 12/20(24)kV m 594.660 708.990
3 Cáp nhôm ngầm trung thế 3 pha CADIVI 3×95 – 12/20(24)kV m 674.680 821.880
4 Cáp nhôm ngầm trung thế 3 pha CADIVI 3×120 – 12/20(24)kV m 735.850 922.790
5 Cáp nhôm ngầm trung thế 3 pha CADIVI 3×150 – 12/20(24)kV m 844.560 1.036.567
6 Cáp nhôm ngầm trung thế 3 pha CADIVI 3×185 – 12/20(24)kV m 966.780 1.123.570
7 Cáp nhôm ngầm trung thế 3 pha CADIVI 3×240 – 12/20(24)kV m 1.106.879 1.267.530
8 Cáp nhôm ngầm trung thế 3 pha CADIVI 3×300 – 12/20(24)kV m 1.234.650 1.407.570
9 Cáp nhôm ngầm trung thế 3 pha CADIVI 3×400 – 12/20(24)kV m 1.409.890 1.592.450

Bảng giá cáp trung thế CADIVI CXV – 12/20(24)kV

STT Sản phẩm ĐVT Đơn giá
1 Cáp đồng trung thế CADIVI CXV-25 (24kV) m 124.640
2 Cáp đồng trung thế CADIVI CXV-35 (24kV) m 161.560
3 Cáp đồng trung thế CADIVI CXV-50 (24kV) m 210.150
4 Cáp đồng trung thế CADIVI CXV-70 (24kV) m 287.780
5 Cáp đồng trung thế CADIVI CXV-95 (24kV) m 385.690
6 Cáp đồng trung thế CADIVI CXV-120 (24kV) m 479.490
7 Cáp đồng trung thế CADIVI CXV-150 (24kV) m 577.850
8 Cáp đồng trung thế CADIVI CXV-185 (24kV) m 713.590
9 Cáp đồng trung thế CADIVI CXV-240 (24kV) m 923.840
10 Cáp đồng trung thế CADIVI CXV-300 (24kV) m 1.147.930
11 Cáp đồng trung thế CADIVI CXV-400 (24kV) m 1.450.480
12 Cáp đồng trung thế CADIVI CXV-500 (24kV) m 1.811.560
đại lý cáp điện cadivi Vũng Tàu
Bảng giá đại lý cáp điện Cadivi Vũng Tàu trung thế CXV – 12/20(24)kV năm 2026

Bảng giá cáp trung thế CADIVI CX1V – 12/20(24)kV

STT
Sản phẩm
ĐVT
Đơn giá
Không chống thấm ruột dẫn Có chống thấm ruột dẫn (WBC)
1 Cáp đồng trung thế CADIVI CX1V-25 (24kV) m 124.790 135.470
2 Cáp đồng trung thế CADIVI CX1V-35 (24kV) m 161.570 174.790
3 Cáp đồng trung thế CADIVI CX1V-50 (24kV) m 210.590 223.678
4 Cáp đồng trung thế CADIVI CX1V-70 (24kV) m 287.590 303.940
5 Cáp đồng trung thế CADIVI CX1V-95 (24kV) m 385.940 401.570
6 Cáp đồng trung thế CADIVI CX1V-120 (24kV) m 478.590 494.420
7 Cáp đồng trung thế CADIVI CX1V-150 (24kV) m 577.520 595.810
8 Cáp đồng trung thế CADIVI CX1V-185 (24kV) m 713.990 734.600
9 Cáp đồng trung thế CADIVI CX1V-240 (24kV) m 923.670 945.150
10 Cáp đồng trung thế CADIVI CX1V-300 (24kV) m 1.147.450 1.172.890
11 Cáp đồng trung thế CADIVI CX1V-400 (24kV) m 1.450.570 1.478.750
12 Cáp đồng trung thế CADIVI CX1V-500 (24kV) m 1.811.470
Bảng giá đại lý cáp điện Cadivi Vũng Tàu trung thế CX1V – 12/20(24)kV năm 2026

Cáp điện nhôm lõi thép CADIVI AsXV – 12/20(24)kV

STT Sản phẩm ĐVT Đơn giá tham khảo
1
Dây nhôm lõi thép CADIVI AsXV-25/4,2 – 12/20(24)kV
m
44.560
2
Dây nhôm lõi thép CADIVI AsXV-35/6,2 – 12/20(24)kV
m
54.580
3 Dây nhôm lõi thép CADIVI AsXV-50/8 – 12/20(24)kV m 62.597
4
Dây nhôm lõi thép CADIVI AsXV-70/11 – 12/20(24)kV
m
71.750
5
Dây nhôm lõi thép CADIVI AsXV-95/16 – 12/20(24)kV
m
88.420
6
Dây nhôm lõi thép CADIVI AsXV-120/19 – 12/20(24)kV
m
104.920
7
Dây nhôm lõi thép CADIVI AsXV-150/19 – 12/20(24)kV
m
116.380
8
Dây nhôm lõi thép CADIVI AsXV-185/24 – 12/20(24)kV
m
136.370
9
Dây nhôm lõi thép CADIVI AsXV-185/29 – 12/20(24)kV
m
135.540
10
Dây nhôm lõi thép CADIVI AsXV-240/32 – 12/20(24)kV
m
164.920
11
Dây nhôm lõi thép CADIVI AsXV-300/39 – 12/20(24)kV
m
194.460
đại lý cáp điện cadivi Vũng Tàu
Đại lý cáp điện CADIVI Vũng Tàu – Cáp nhôm lõi thép AsXV – 12/20(24)kV năm 2026

Bảng giá cáp nhôm CADIVI AX1V – 12.7/22(24) kV

STT
Sản phẩm
ĐVT
Đơn giá tham khảo
Không chống thấm ruột dẫn Có chống thấm ruột dẫn (WBC)
1 Cáp nhôm trung thế CADIVI AX1V-25 (24kV) m 47.490 47.950
2 Cáp nhôm trung thế CADIVI AX1V-35 (24kV) m 51.670 54.581
3 Cáp nhôm trung thế CADIVI AX1V-50 (24kV) m 61.472 64.590
4 Cáp nhôm trung thế CADIVI AX1V-70 (24kV) m 73.570 77.750
5 Cáp nhôm trung thế CADIVI AX1V-95 (24kV) m 87.590 91.567
6 Cáp nhôm trung thế CADIVI AX1V-120 (24kV) m 100.472 105.560
7 Cáp nhôm trung thế CADIVI AX1V-150 (24kV) m 115.950 118.780
8 Cáp nhôm trung thế CADIVI AX1V-185 (24kV) m 127.521 138.478
9 Cáp nhôm trung thế CADIVI AX1V-240 (24kV) m 153.460 166.340
10 Cáp nhôm trung thế CADIVI AX1V-300 (24kV) m 181.980 196.426
11 Cáp nhôm trung thế CADIVI AX1V-400 (24kV) m 209.709 237.300
đại lý cáp điện cadivi Vũng Tàu
Bảng giá đại lý cáp điện Cadivi Vũng Tàu nhôm AX1V – 12.7/22(24) kV năm 2026

Cáp điện nhôm 1 pha CADIVI AXV/S – 12/20(24)kV

Cáp trung thế sử dụng lớp màn chắn kim loại – 12/20 (24) kV hoặc 12,7/22 (24) kV – theo tiêu chuẩn TCVN 5935-2/IEC60502-2 (1 lõi, dây dẫn bằng nhôm, lớp bán dẫn dây dẫn, chất cách điện XLPE, lớp bán dẫn cách điện, màn chắn kim loại, và vỏ PVC.

STT Sản phẩm ĐVT Đơn giá tham khảo
1 Cáp nhôm trung thế CADIVI AXV/S-25 (24kV) m 101.325
2 Cáp nhôm trung thế CADIVI AXV/S-35 (24kV) m 111.721
3 Cáp nhôm trung thế CADIVI AXV/S-50 (24kV) m 122.270
4 Cáp nhôm trung thế CADIVI AXV/S-70 (24kV) m 138.680
5 Cáp nhôm trung thế CADIVI AXV/S-95 (24kV) m 157.585
6 Cáp nhôm trung thế CADIVI AXV/S-120 (24kV) m 173.790
7 Cáp nhôm trung thế CADIVI AXV/S-150 (24kV) m 195.467
8 Cáp nhôm trung thế CADIVI AXV/S-185 (24kV) m 216.120
9 Cáp nhôm trung thế CADIVI AXV/S-240 (24kV) m 248.820
10 Cáp nhôm trung thế CADIVI AXV/S-300 (24kV) m 285.210
11 Cáp nhôm trung thế CADIVI AXV/S-400 (24kV) m 332.752
đại lý cáp điện cadivi Vũng Tàu
Đại lý cáp điện CADIVI Vũng Tàu – Cáp nhôm 1 pha AXV/S – 12/20(24)kV năm 2026

Cáp điện nhôm 3 pha CADIVI AXV/SE – 12/20(24)kV

Cáp trung thế được trang bị màn chắn bằng kim loại với điện áp 12/20 (24) kV hoặc 12,7/22 (24) kV, tuân theo tiêu chuẩn TCVN 5935-2/IEC 60502-2. Cáp này bao gồm 3 lõi, ruột bằng nhôm, lớp dẫn là bán dẫn, cách điện bằng XLPE, bán dẫn cách điện, màn chắn kim loại cho từng lõi và vỏ bọc bằng PVC.

STT Sản phẩm ĐVT Đơn giá tham khảo
1 Cáp nhôm trung thế CADIVI AXV/SE 3×50 (24kV) m 414.727
2 Cáp nhôm trung thế CADIVI AXV/SE 3×70 (24kV) m 472.825
3 Cáp nhôm trung thế CADIVI AXV/SE 3×95 (24kV) m 537.475
4 Cáp nhôm trung thế CADIVI AXV/SE 3×120 (24kV) m 593.385
5 Cáp nhôm trung thế CADIVI AXV/SE 3×150 (24kV) m 672.382
6 Cáp nhôm trung thế CADIVI AXV/SE 3×185 (24kV) m 748.712
7 Cáp nhôm trung thế CADIVI AXV/SE 3×240 (24kV) m 854.357
8 Cáp nhôm trung thế CADIVI AXV/SE 3×300 (24kV) m 972.568
9 Cáp nhôm trung thế CADIVI AXV/SE 3×400 (24kV) m 1.132.672
đại lý cáp điện cadivi Vũng Tàu
Đại lý cáp điện CADIVI Vũng Tàu – Cáp nhôm 3 pha AXV/SE – 12/20(24)kV năm 2026

Bảng giá cáp chống cháy Cadivi

STT Mã sản phẩm Tên sản phẩm ĐVT Đơn giá Nhãn hiệu
Cáp chống cháy 1 lõi Cadivi
1 CXV/Mica 1x 1.5  Cáp chống cháy 1x 1.5  m 25,700  Cadivi
2 CXV/Mica 1x 2.5  Cáp chống cháy 1x 2.5  m          35,500  Cadivi
4 CXV/Mica 1x 4  Cáp chống cháy 1x 4  m          51,200  Cadivi
6 CXV/Mica 1x 6  Cáp chống cháy 1x 6  m          71,500  Cadivi
10 CXV/Mica 1x 10  Cáp chống cháy 1x 10  m        107,100  Cadivi
16 CXV/Mica 1x 16  Cáp chống cháy 1x 16  m        161,900  Cadivi
25 CXV/Mica 1x 25  Cáp chống cháy 1x 25  m        223,600  Cadivi
35 CXV/Mica 1x 35  Cáp chống cháy 1x 35  m        307,000  Cadivi
50 CXV/Mica 1x 50  Cáp chống cháy 1x 50  m        416,700  Cadivi
70 CXV/Mica 1x 70  Cáp chống cháy 1x 70  m        584,200  Cadivi
95 CXV/Mica 1x 95  Cáp chống cháy 1x 95  m        807,100  Cadivi
120 CXV/Mica 1x 120  Cáp chống cháy 1x 120  m     1,007,100  Cadivi
150 CXV/Mica 1x 150  Cáp chống cháy 1x 150  m     1,251,300  Cadivi
185 CXV/Mica 1x 185  Cáp chống cháy 1x 185  m     1,553,100  Cadivi
240 CXV/Mica 1x 240  Cáp chống cháy 1x 240  m     2,035,400  Cadivi
300 CXV/Mica 1x 300  Cáp chống cháy 1x 300  m     2,540,700  Cadivi
Cáp chống cháy 2 lõi Cadivi
1 CXV/Mica 2x 1.5  Cáp chống cháy 2x 1.5  m          60,000  Cadivi
2 CXV/Mica 2x 2.5  Cáp chống cháy 2x 2.5  m          83,800  Cadivi
4 CXV/Mica 2x 4  Cáp chống cháy 2x 4  m        116,500  Cadivi
6 CXV/Mica 2x 6  Cáp chống cháy 2x 6  m        155,200  Cadivi
10 CXV/Mica 2x 10  Cáp chống cháy 2x 10  m        226,600  Cadivi
16 CXV/Mica 2x 16  Cáp chống cháy 2x 16  m        332,700  Cadivi
Cáp chống cháy 3 lõi Cadivi
1 CXV/Mica 3x 1.5  Cáp chống cháy 3x 1.5  m        118,900  Cadivi
2 CXV/Mica 3x 2.5  Cáp chống cháy 3x 2.5  m        164,000  Cadivi
4 CXV/Mica 3x 4  Cáp chống cháy 3x 4  m        230,100  Cadivi
6 CXV/Mica 3x 6  Cáp chống cháy 3x 6  m        316,200  Cadivi
10 CXV/Mica 3x 10  Cáp chống cháy 3x 10  m        464,400  Cadivi
16 CXV/Mica 3x 16  Cáp chống cháy 3x 16  m        681,700  Cadivi
25 CXV/Mica 3x 25  Cáp chống cháy 3x 25  m     1,041,800  Cadivi
35 CXV/Mica 3x 35  Cáp chống cháy 3x 35  m     1,418,800  Cadivi
50 CXV/Mica 3x 50  Cáp chống cháy 3x 50  m     1,922,200  Cadivi
70 CXV/Mica 3x 70  Cáp chống cháy 3x 70  m     2,691,600  Cadivi
95 CXV/Mica 3x 95  Cáp chống cháy 3x 95  m     3,707,600  Cadivi
Cáp chống cháy 4 lõi Cadivi
1 CXV/Mica 4x 1.5  Cáp chống cháy 4x 1.5  m        149,800  Cadivi
2 CXV/Mica 4x 2.5  Cáp chống cháy 4x 2.5  m        210,600  Cadivi
4 CXV/Mica 4x 4  Cáp chống cháy 4x 4  m        296,100  Cadivi
6 CXV/Mica 4x 6  Cáp chống cháy 4x 6  m        408,400  Cadivi
10 CXV/Mica 4x 10  Cáp chống cháy 4x 10  m        605,900  Cadivi
16 CXV/Mica 4x 16  Cáp chống cháy 4x 16  m        903,500  Cadivi
25 CXV/Mica 4x 25  Cáp chống cháy 4x 25  m     1,383,300  Cadivi
35 CXV/Mica 4x 35  Cáp chống cháy 4x 35  m     1,901,000  Cadivi
50 CXV/Mica 4x 50  Cáp chống cháy 4x 50  m     2,573,400  Cadivi
70 CXV/Mica 4x 70  Cáp chống cháy 4x 70  m     3,616,500  Cadivi
Cáp chống cháy 4 lõi Cadivi trung tính nhỏ
1 CXV/Mica 3×4+1×2.5  Cáp chống cháy 3×4+1×2.5  m        184,200  Cadivi
2 CXV/Mica 3×6+1×4  Cáp chống cháy 3×6+1×4  m        252,800  Cadivi
3 CXV/Mica 3×10+1×6  Cáp chống cháy 3×10+1×6  m        370,900  Cadivi
4 CXV/Mica 3×16+1×10  Cáp chống cháy 3×16+1×10  m        556,600  Cadivi
5 CXV/Mica 3×25+1×16  Cáp chống cháy 3×25+1×16  m        841,300  Cadivi
6 CXV/Mica 3×35+1×16  Cáp chống cháy 3×35+1×16  m     1,093,900  Cadivi
7 CXV/Mica 3×35+1×25  Cáp chống cháy 3×35+1×25  m     1,175,200  Cadivi
8 CXV/Mica 3×50+1×25  Cáp chống cháy 3×50+1×25  m     1,511,700  Cadivi
9 CXV/Mica 3×50+1×35  Cáp chống cháy 3×50+1×35  m     1,597,600  Cadivi
10 CXV/Mica 3×70+1×35  Cáp chống cháy 3×70+1×35  m     2,114,000  Cadivi
11 CXV/Mica 3×70+1×50  Cáp chống cháy 3×70+1×50  m     2,226,400  Cadivi
12 CXV/Mica 3×95+1×50  Cáp chống cháy 3×95+1×50  m     2,877,600  Cadivi
13 CXV/Mica 3×95+1×70  Cáp chống cháy 3×95+1×70  m     3,051,800  Cadivi
14 CXV/Mica 3×120+1×70  Cáp chống cháy 3×120+1×70  m     3,660,000  Cadivi
15 CXV/Mica 3×120+1×95  Cáp chống cháy 3×120+1×95  m     3,883,500  Cadivi

Tên cáp: Cáp chống cháy Cadivi 
Mô tả: Lõi đồng bện class2, cách điện XLPE,lớp chống cháy Mica, vỏ bọc Fr-PVC hoặc LSHF(vỏ chậm cháy ít khói, không halogen)
Kết cấu: Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC hoặc Cu/Mica/LSHF
Lớp chống cháy: Mica
Điện áp 0.6/1kv
Tiêu chuẩn: TCVN 5935-1; IEC 60502-1 / IEC 60331/ IEC 60332

đại lý cáp điện cadivi Vũng Tàu
Bảng giá đại lý cáp điện Cadivi Vũng Tàu chống cháy năm 2026

Bảng báo giá cáp chậm cháy Cadivi

Cập nhật giá cáp chậm cháy Cadivi CE/FRT-LSHF

STT Sản phẩm ĐVT Đơn giá
1 Cáp chậm cháy CADIVI CE/FRT-LSHF-1,5 – 450/750V m 7.670
2 Cáp chậm cháy CADIVI CE/FRT-LSHF-2,5 – 450/750V m 11.567
3 Cáp chậm cháy CADIVI CE/FRT-LSHF-4 – 450/750V m 16.570
4 Cáp chậm cháy CADIVI CE/FRT-LSHF-6 – 450/750V m 23.820
5 Cáp chậm cháy CADIVI CE/FRT-LSHF-10 – 450/750V m 39.680
6 Cáp chậm cháy CADIVI CE/FRT-LSHF-16 – 450/750V m 60.780
7 Cáp chậm cháy CADIVI CE/FRT-LSHF-25 – 450/750V m 95.278
8 Cáp chậm cháy CADIVI CE/FRT-LSHF-35 – 450/750V m 131.740
9 Cáp chậm cháy CADIVI CE/FRT-LSHF-50 – 450/750V m 179.470
10 Cáp chậm cháy CADIVI CE/FRT-LSHF-70 – 450/750V m 254.670
11 Cáp chậm cháy CADIVI CE/FRT-LSHF-95 – 450/750V m 352.850
12 Cáp chậm cháy CADIVI CE/FRT-LSHF-120 – 450/750V m 455.790
13 Cáp chậm cháy CADIVI CE/FRT-LSHF-150 – 450/750V m 546.680
14 Cáp chậm cháy CADIVI CE/FRT-LSHF-185 – 450/750V m 683.688
15 Cáp chậm cháy CADIVI CE/FRT-LSHF-240 – 450/750V m 893.672
đại lý cáp điện cadivi Vũng Tàu
Bảng giá đại lý cáp điện Cadivi Vũng Tàu chậm cháy năm 2026

Cập nhật giá cáp chậm cháy Cadivi CV/FRT

STT Sản phẩm ĐVT Đơn giá
1 Cáp chậm cháy CADIVI CV/FRT-1,5 (0,6/1kV) – CADIVI m 7.578
2 Cáp chậm cháy CADIVI CV/FRT-2,5 (0,6/1kV) – CADIVI m 11.250
3 Cáp chậm cháy CADIVI CV/FRT-4 (0,6/1kV) – CADIVI m 17.467
4 Cáp chậm cháy CADIVI CV/FRT-6 (0,6/1kV) – CADIVI m 24.780
5 Cáp chậm cháy CADIVI CV/FRT-10 (0,6/1kV) – CADIVI m 39.468
6 Cáp chậm cháy CADIVI CV/FRT-16 (0,6/1kV) – CADIVI m 59.782
7 Cáp chậm cháy CADIVI CV/FRT-25 (0,6/1kV) – CADIVI m 92.682
8 Cáp chậm cháy CADIVI CV/FRT-35 (0,6/1kV) – CADIVI m 127.587
9 Cáp chậm cháy CADIVI CV/FRT-50 (0,6/1kV) – CADIVI m 178.781
10 Cáp chậm cháy CADIVI CV/FRT-70 (0,6/1kV) – CADIVI m 252.257
11 Cáp chậm cháy CADIVI CV/FRT-95 (0,6/1kV) – CADIVI m 347.689
12 Cáp chậm cháy CADIVI CV/FRT-120 (0,6/1kV) – CADIVI m 447.510
13 Cáp chậm cháy CADIVI CV/FRT-150 (0,6/1kV) – CADIVI m 531.457
14 Cáp chậm cháy CADIVI CV/FRT-185 (0,6/1kV) – CADIVI m 662.578
15 Cáp chậm cháy CADIVI CV/FRT-240 (0,6/1kV) – CADIVI m 867.577
16 Cáp chậm cháy CADIVI CV/FRT-300 (0,6/1kV) – CADIVI m 1.086.850
17 Cáp chậm cháy CADIVI CV/FRT-400 (0,6/1kV) – CADIVI m 1.383.578
18 Cáp chậm cháy CADIVI CV/FRT-500 (0,6/1kV) – CADIVI m 1.767.589
19 Cáp chậm cháy CADIVI CV/FRT-630 (0,6/1kV) – CADIVI m 2.274.578
đại lý cáp điện cadivi Vũng Tàu
Bảng giá đại lý cáp điện Cadivi Vũng Tàu chậm cháy CV/FRT năm 2026

Cập nhật giá cáp chậm cháy CADIVI CXV/FRT

ĐVT: M

STT Sản phẩm 1 lõi 2 lõi 3 lõi 4 lõi
1 Cáp chậm cháy CADIVI CXV/FRT- 1 (0,6/1kV) – CADIVI 7.230 22.270 25.568 30.579
2 Cáp chậm cháy CADIVI CXV/FRT- 1,5 (0,6/1kV) – CADIVI 9.140 25.689 31.568 38.568
3 Cáp chậm cháy CADIVI CXV/FRT- 2,5 (0,6/1kV) – CADIVI 13.457 34.578 43.578 53.678
4 Cáp chậm cháy CADIVI CXV/FRT- 4 (0,6/1kV) – CADIVI 17.550 49.369 63.578 79.821
5 Cáp chậm cháy CADIVI CXV/FRT- 6 (0,6/1kV) – CADIVI 26.060 66.620 87.470 110.720
6 Cáp chậm cháy CADIVI CXV/FRT- 10 (0,6/1kV) – CADIVI 39.670 98.566 131.576 169.570
7 Cáp chậm cháy CADIVI CXV/FRT- 16 (0,6/1kV) – CADIVI 63.246 147.578 205.578 265.468
8 Cáp chậm cháy CADIVI CXV/FRT- 25 (0,6/1kV) – CADIVI 97.568 219.586 309.567 402.567
9 Cáp chậm cháy CADIVI CXV/FRT- 35 (0,6/1kV) – CADIVI 132.578 292.568 416.891 543.678
10 Cáp chậm cháy CADIVI CXV/FRT- 50 (0,6/1kV) – CADIVI 180.240 387.612 557.350 732.577
11 Cáp chậm cháy CADIVI CXV/FRT- 70 (0,6/1kV) – CADIVI 253.537 538.678 782.450 1.033.570
12 Cáp chậm cháy CADIVI CXV/FRT- 95 (0,6/1kV) – CADIVI 348.455 733.567 1.073.567 1.419.567
13 Cáp chậm cháy CADIVI CXV/FRT- 120 (0,6/1kV) – CADIVI 454.578 952.567 1.393.570 1.846.357
14 Cáp chậm cháy CADIVI CXV/FRT- 150 (0,6/1kV) – CADIVI 540.010 1.133.530 1.657.520 2.202.560
15 Cáp chậm cháy CADIVI CXV/FRT- 185 (0,6/1kV) – CADIVI 674.650 1.407.201 2.070.590 2.743.790
16 Cáp chậm cháy CADIVI CXV/FRT- 240 (0,6/1kV) – CADIVI 882.240 1.836.790 2.707.350 3.587.520
17 Cáp chậm cháy CADIVI CXV/FRT- 300 (0,6/1kV) – CADIVI 1.106.290 2.300.200 3.386.270 4.488.250
18 Cáp chậm cháy CADIVI CXV/FRT- 400 (0,6/1kV) – CADIVI 1.408.570 2.926.720 4.316.060 5.724.200
đại lý cáp điện cadivi Vũng Tàu
Bảng giá đại lý cáp điện Cadivi Vũng Tàu chậm cháy CXV/FRT năm 2026

Cập nhật giá cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CADIVI CXV/FRT

STT Sản phẩm ĐVT Đơn giá tham khảo
1 Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CADIVI CXV/FRT-3×4+1×2,5 (0,6/1kV) – CADIVI m 73.560
2 Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CADIVI CXV/FRT-3×6+1×4 (0,6/1kV) – CADIVI m 102.670
3 Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CADIVI CXV/FRT-3×10+1×6 (0,6/1kV) – CADIVI m 154.460
4 Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CADIVI CXV/FRT-3×16+1×10 (0,6/1kV) – CADIVI m 248.590
5 Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CADIVI CXV/FRT-3×25+1×16 (0,6/1kV) – CADIVI m 368.820
6 Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CADIVI CXV/FRT-3×35+1×16 (0,6/1kV) – CADIVI m 474.670
7 Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CADIVI CXV/FRT-3×35+1×25 (0,6/1kV) – CADIVI m 508.620
8 Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CADIVI CXV/FRT-3×50+1×25 (0,6/1kV) – CADIVI m 650.180
9 Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CADIVI CXV/FRT-3×50+1×35 (0,6/1kV) – CADIVI m 686.000
10 Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CADIVI CXV/FRT-3×70+1×35 (0,6/1kV) – CADIVI m 912.020
11 Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CADIVI CXV/FRT-3×70+1×50 (0,6/1kV) – CADIVI m 958.820
12 Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CADIVI CXV/FRT-3×95+1×50 (0,6/1kV) – CADIVI m 1.250.100
13 Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CADIVI CXV/FRT-3×95+1×70 (0,6/1kV) – CADIVI m 1.324.680
14 Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CADIVI CXV/FRT-3×120+1×70 (0,6/1kV) – CADIVI m 1.650.030
15 Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CADIVI CXV/FRT-3×120+1×95 (0,6/1kV) – CADIVI m 1.757.600
16 Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CADIVI CXV/FRT-3×150+1×70 (0,6/1kV) – CADIVI m 1.968.220
17 Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CADIVI CXV/FRT-3×150+1×95 (0,6/1kV) – CADIVI m 2.073.250
18 Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CADIVI CXV/FRT-3×185+1×95 (0,6/1kV) – CADIVI m 2.427.550
19 Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CADIVI CXV/FRT-3×185+1×120 (0,6/1kV) – CADIVI m 2.591.257
20 Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CADIVI CXV/FRT-3×240+1×120 (0,6/1kV) – CADIVI m 3.254.780
21 Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CADIVI CXV/FRT-3×240+1×150 (0,6/1kV) – CADIVI m 3.360.222
22 Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CADIVI CXV/FRT-3×240+1×185 (0,6/1kV) – CADIVI m 3.500.890
23 Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CADIVI CXV/FRT-3×300+1×150 (0,6/1kV) – CADIVI m 4.062.840
24 Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CADIVI CXV/FRT-3×300+1×185 (0,6/1kV) – CADIVI m 4.080.780
25 Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CADIVI CXV/FRT-3×400+1×185 (0,6/1kV) – CADIVI m 5.010.100
26 Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CADIVI CXV/FRT-3×400+1×240 (0,6/1kV) – CADIVI m 5.378.100
đại lý cáp điện cadivi Vũng Tàu
Bảng giá đại lý cáp điện Cadivi Vũng Tàu chậm cháy 3 pha 4 lõi CXV/FRT năm 2026

Cáp điều khiển chống nhiễu Cadivi

STT Mã sản phẩm Tên sản phẩm ĐVT Đơn giá Nhãn hiệu
1 DVV-S 2×0.75  Cáp điều khiển chống nhiễu 2×0.75  m    44,000  Cadivi
2 DVV-S 2×1.0  Cáp điều khiển chống nhiễu 2×1.0  m    49,000  Cadivi
3 DVV-S 2×1.25  Cáp điều khiển chống nhiễu 2×1.25  m    57,000  Cadivi
4 DVV-S 2×1.5  Cáp điều khiển chống nhiễu 2×1.5  m    60,000  Cadivi
5 DVV-S 2×2.5  Cáp điều khiển chống nhiễu 2×2.5  m    84,000  Cadivi
6 DVV-S 3×0.75  Cáp điều khiển chống nhiễu 3×0.75  m    66,500  Cadivi
7 DVV-S 3×1.0  Cáp điều khiển chống nhiễu 3×1.0  m    74,000  Cadivi
8 DVV-S 3×1.25  Cáp điều khiển chống nhiễu 3×1.25  m    86,000  Cadivi
9 DVV-S 3×1.5  Cáp điều khiển chống nhiễu 3×1.5  m    90,500  Cadivi
10 DVV-S 3×2.5  Cáp điều khiển chống nhiễu 3×2.5  m  126,500  Cadivi
11 DVV-S 4×0.75  Cáp điều khiển chống nhiễu 2×0.75  m    89,000  Cadivi
12 DVV-S 4×1.0  Cáp điều khiển chống nhiễu 2×1.0  m  99,000  Cadivi
13 DVV-S 4×1.25  Cáp điều khiển chống nhiễu 2×1.25  m  115,000  Cadivi
14 DVV-S 4×1.5  Cáp điều khiển chống nhiễu 2×1.5  m  121,000  Cadivi
15 DVV-S 4×2.5  Cáp điều khiển chống nhiễu 2×2.5  m  169,000  Cadivi
16 DVV-S 5×0.75  Cáp điều khiển chống nhiễu 3×0.75  m  111,500  Cadivi
17 DVV-S 5×1.0  Cáp điều khiển chống nhiễu 3×1.0  m  124,000  Cadivi
18 DVV-S 5×1.25  Cáp điều khiển chống nhiễu 3×1.25  m  144,000  Cadivi
19 DVV-S 5×1.5  Cáp điều khiển chống nhiễu 3×1.5  m  151,500  Cadivi
20 DVV-S 5×2.5  Cáp điều khiển chống nhiễu 3×2.5  m  211,500  Cadivi
21 DVV-S 6×0.75  Cáp điều khiển chống nhiễu 6×0.75  m  134,000  Cadivi
22 DVV-S 6×1.0  Cáp điều khiển chống nhiễu 6×1.0  m  149,000  Cadivi
23 DVV-S 6×1.25  Cáp điều khiển chống nhiễu 6×1.25  m  173,000  Cadivi
24 DVV-S 6×1.5  Cáp điều khiển chống nhiễu 6×1.5  m  182,000  Cadivi
25 DVV-S 6×2.5  Cáp điều khiển chống nhiễu 6×2.5  m  254,000  Cadivi
26 DVV-S 7×0.75  Cáp điều khiển chống nhiễu 7×0.75  m  156,000  Cadivi
27 DVV-S 7×1.0  Cáp điều khiển chống nhiễu 7×1.0  m  174,000  Cadivi
28 DVV-S 7×1.25  Cáp điều khiển chống nhiễu 7×1.25  m  202,000  Cadivi
29 DVV-S 7×1.5  Cáp điều khiển chống nhiễu 7×1.5  m  212,500  Cadivi
30 DVV-S 7×2.5  Cáp điều khiển chống nhiễu 7×2.5  m  296,500  Cadivi
31 DVV-S 8×0.75  Cáp điều khiển chống nhiễu 8×0.75  m  179,000  Cadivi
32 DVV-S 8×1.0  Cáp điều khiển chống nhiễu 8×1.0  m  199,000  Cadivi
33 DVV-S 8×1.25  Cáp điều khiển chống nhiễu 8×1.25  m  231,000  Cadivi
34 DVV-S 8×1.5  Cáp điều khiển chống nhiễu 8×1.5  m  244,000  Cadivi
35 DVV-S 8×2.5  Cáp điều khiển chống nhiễu 8×2.5  m  339,000  Cadivi
36 DVV-S 9×0.75  Cáp điều khiển chống nhiễu 9×0.75  m  201,500  Cadivi
37 DVV-S 9×1.0  Cáp điều khiển chống nhiễu 9×1.0  m  224,000  Cadivi
38 DVV-S 9×1.25  Cáp điều khiển chống nhiễu 9×1.25  m  260,000  Cadivi
39 DVV-S 9×1.5  Cáp điều khiển chống nhiễu 9×1.5  m  273,500  Cadivi
40 DVV-S 9×2.5  Cáp điều khiển chống nhiễu 9×2.5  m  381,500  Cadivi
41 DVV-S 10×0.75  Cáp điều khiển chống nhiễu 10×0.75  m  224,000  Cadivi
42 DVV-S 10×1.0  Cáp điều khiển chống nhiễu 10×1.0  m  249,000  Cadivi
43 DVV-S 10×1.25  Cáp điều khiển chống nhiễu 10×1.25  m  289,000  Cadivi
44 DVV-S 10×1.5  Cáp điều khiển chống nhiễu 10×1.5  m  304,000  Cadivi
45 DVV-S 10×2.5  Cáp điều khiển chống nhiễu 10×2.5  m  424,000  Cadivi
46 DVV-S 12×0.75  Cáp điều khiển chống nhiễu 12×0.75  m  269,000  Cadivi
47 DVV-S 12×1.0  Cáp điều khiển chống nhiễu 12×1.0  m  299,000  Cadivi
48 DVV-S 12×1.25  Cáp điều khiển chống nhiễu 12×1.25  m  347,000  Cadivi
49 DVV-S 12×1.5  Cáp điều khiển chống nhiễu 12×1.5  m  365,000  Cadivi
50 DVV-S 12×2.5  Cáp điều khiển chống nhiễu 12×2.5  m  509,000  Cadivi
51 DVV-S 14×0.75  Cáp điều khiển chống nhiễu 14×0.75  m  314,000  Cadivi
52 DVV-S 14×1.0  Cáp điều khiển chống nhiễu 14×1.0  m  349,000  Cadivi
53 DVV-S 14×1.25  Cáp điều khiển chống nhiễu 14×1.25  m  405,000  Cadivi
54 DVV-S 14×1.5  Cáp điều khiển chống nhiễu 14×1.5  m  426,000  Cadivi
55 DVV-S 14×2.5  Cáp điều khiển chống nhiễu 14×2.5  m  594,000  Cadivi
56 DVV-S 15×0.75  Cáp điều khiển chống nhiễu 15×0.75  m  336,500  Cadivi
57 DVV-S 15×1.0  Cáp điều khiển chống nhiễu 15×1.0  m  374,000  Cadivi
58 DVV-S 15×1.25  Cáp điều khiển chống nhiễu 15×1.25  m  434,000  Cadivi
59 DVV-S 15×1.5  Cáp điều khiển chống nhiễu 15×1.5  m  456,500  Cadivi
60 DVV-S 15×2.5  Cáp điều khiển chống nhiễu 15×2.5  m  636,500  Cadivi
61 DVV-S 16×0.75  Cáp điều khiển chống nhiễu 16×0.75  m  359,000  Cadivi
62 DVV-S 16×1.0  Cáp điều khiển chống nhiễu 16×1.0  m  399,000  Cadivi
63 DVV-S 16×1.25  Cáp điều khiển chống nhiễu 16×1.25  m  463,000  Cadivi
64 DVV-S 16×1.5  Cáp điều khiển chống nhiễu 16×1.5  m  487,000  Cadivi
65 DVV-S 16×2.5  Cáp điều khiển chống nhiễu 16×2.5  m  679,000  Cadivi
66 DVV-S 19×0.75  Cáp điều khiển chống nhiễu 19×0.75  m  426,500  Cadivi
67 DVV-S 19×1.0  Cáp điều khiển chống nhiễu 19×1.0  m  474,000  Cadivi
68 DVV-S 19×1.25  Cáp điều khiển chống nhiễu 19×1.25  m  550,000  Cadivi
69 DVV-S 19×1.5  Cáp điều khiển chống nhiễu 19×1.5  m  578,500  Cadivi
70 DVV-S 19×2.5  Cáp điều khiển chống nhiễu 19×2.5  m  806,500  Cadivi
71 DVV-S 20×0.75  Cáp điều khiển chống nhiễu 20×0.75  m  449,000  Cadivi
72 DVV-S 20×1.0  Cáp điều khiển chống nhiễu 20×1.0  m  499,000  Cadivi
73 DVV-S 20×1.25  Cáp điều khiển chống nhiễu 20×1.25  m  579,000  Cadivi
74 DVV-S 20×1.5  Cáp điều khiển chống nhiễu 20×1.5  m  609,000  Cadivi
75 DVV-S 20×2.5  Cáp điều khiển chống nhiễu 20×2.5  m  849,000  Cadivi

Tên cáp: Cáp điều khiển chống nhiễu lưới(băng) đồng
Điện áp 0.6/1KV
Lõi đồng, bọc lưới chống nhiễu (SB) hoặc băng chống nhiễu (S)
Kết cấu: Cu/PVC/PVC-S hoặc Cu/PVC/PVC-Sb ký hiệu DVV-S hoặc DVV-Sb
Lõi đánh số hoặc phân màu

Bảng giá đại lý cáp điện Cadivi điều khiển Vũng Tàu chống nhiễu năm 2026

Bảng Giá Cáp Nhôm Vặn Xoắn

Bảng giá cáp LV-ABC CADIVI loại 2 lõi

STT Sản phẩm ĐVT Đơn giá tham khảo
1 Cáp nhôm vặn xoắn 2×10 CADIVI LV-ABC – 0,6/1kV m 11.670
2 Cáp nhôm vặn xoắn 2×11 CADIVI LV-ABC – 0,6/1kV m 12.670
3 Cáp nhôm vặn xoắn 2×16 CADIVI LV-ABC – 0,6/1kV m 16.206
4 Cáp nhôm vặn xoắn 2×25 CADIVI LV-ABC – 0,6/1kV m 21.820
5 Cáp nhôm vặn xoắn 2×35 CADIVI LV-ABC – 0,6/1kV m 27.280
6 Cáp nhôm vặn xoắn 2×50 CADIVI LV-ABC – 0,6/1kV m 41.356
7 Cáp nhôm vặn xoắn 2×70 CADIVI LV-ABC – 0,6/1kV m 54.690
8 Cáp nhôm vặn xoắn 2×95 CADIVI LV-ABC – 0,6/1kV m 71.560
9 Cáp nhôm vặn xoắn 2×120 CADIVI LV-ABC – 0,6/1kV m 89.568
10 Cáp nhôm vặn xoắn 2×150 CADIVI LV-ABC – 0,6/1kV m 107.780
đại lý cáp điện cadivi Vũng Tàu
Bảng giá đại lý cáp điện Cadivi Vũng Tàu LV-ABC loại 2 lõi năm 2026

Bảng giá cáp vặn xoắn ABC CADIVI loại 3 lõi

STT Sản phẩm ĐVT Đơn giá tham khảo
1 Cáp nhôm vặn xoắn 3×16 CADIVI LV-ABC – 0,6/1kV m 23.920
2 Cáp nhôm vặn xoắn 3×25 CADIVI LV-ABC – 0,6/1kV m 32.250
3 Cáp nhôm vặn xoắn 3×35 CADIVI LV-ABC – 0,6/1kV m 41.520
4 Cáp nhôm vặn xoắn 3×50 CADIVI LV-ABC – 0,6/1kV m 57.810
5 Cáp nhôm vặn xoắn 3×70 CADIVI LV-ABC – 0,6/1kV m 79.677
6 Cáp nhôm vặn xoắn 3×95 CADIVI LV-ABC – 0,6/1kV m 105.250
7 Cáp nhôm vặn xoắn 3×120 CADIVI LV-ABC – 0,6/1kV m 132.220
8 Cáp nhôm vặn xoắn 3×150 CADIVI LV-ABC – 0,6/1kV m 159.572
đại lý cáp điện cadivi Vũng Tàu
Bảng giá đại lý cáp điện Cadivi Vũng Tàu vặn xoắn ABC loại 3 lõi năm 2026

Bảng giá cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC CADIVI loại 4 lõi

STT Sản phẩm ĐVT Đơn giá tham khảo
1 Cáp nhôm vặn xoắn 4×16 CADIVI LV-ABC – 0,6/1kV m 31.390
2 Cáp nhôm vặn xoắn 4×25 CADIVI LV-ABC – 0,6/1kV m 42.720
3 Cáp nhôm vặn xoắn 4×35 CADIVI LV-ABC – 0,6/1kV m 55.820
4 Cáp nhôm vặn xoắn 4×50 CADIVI LV-ABC – 0,6/1kV m 75.520
5 Cáp nhôm vặn xoắn 4×70 CADIVI LV-ABC – 0,6/1kV m 104.620
6 Cáp nhôm vặn xoắn 4×95 CADIVI LV-ABC – 0,6/1kV m 138.520
7 Cáp nhôm vặn xoắn 4×120 CADIVI LV-ABC – 0,6/1kV m 175.481
8 Cáp nhôm vặn xoắn 4×150 CADIVI LV-ABC – 0,6/1kV m 213.150
đại lý cáp điện cadivi Vũng Tàu
Bảng giá đại lý cáp điện Cadivi Vũng Tàu nhôm vặn xoắn LV-ABC loại 4 lõi năm 2026

Bảng Giá Cáp Duplex Cadivi

Cáp điện Duplex CADIVI ruột đồng cách điện PVC

STT Sản phẩm ĐVT Kết cấu Nhãn hiệu Đơn giá
1 Cáp Duplex 2x6mm2 (2×7/1.04) – 0.6/1kV m Du-CV CADIVI 30.260
2 Cáp Duplex 2x11mm2 (2×7/1.4) – 0.6/1kV m Du-CV CADIVI 53.020
3 Cáp Duplex 2x7mm2 (2×7/1.13) – 0.6/1kV m Du-CV CADIVI 35.220
4 Cáp Duplex 2x10mm2 (2×7/1.35) – 0.6/1kV m Du-CV CADIVI 49.210
5 Cáp Duplex 2x16mm2 (2×7/1.7) – 0.6/1kV m Du-CV CADIVI 76.120
6 Cáp Duplex 2x22mm2 (2×7/2) – 0.6/1kV m Du-CV CADIVI 106.450
7 Cáp Duplex 2x4mm2 (2×7/0.85) – 0.6/1kV m Du-CV CADIVI 20.577
8 Cáp Duplex 2x5mm2 (2×7/0.95) – 0.6/1kV m Du-CV CADIVI 25.620
9 Cáp Duplex 2×5.5mm2 (2×7/1) – 0.6/1kV m Du-CV CADIVI 28.210
10 Cáp Duplex 2x14mm2 (2×7/1.6) – 0.6/1kV m Du-CV CADIVI 68.620
11 Cáp Duplex 2x25mm2 (2×7/2.14) – 0.6/1kV m Du-CV CADIVI 118.000
12 Cáp Duplex 2x35mm2 (2×7/2.52) – 0.6/1kV m Du-CV CADIVI 163.320
13 Cáp Duplex 2x50mm2 (2×19/1.8) – 0.6/1kV m Du-CV CADIVI 223.160
đại lý cáp điện cadivi Vũng Tàu
Bảng giá đại lý cáp điện Cadivi Vũng Tàu Duplex năm 2026

Bảng bảng giá cáp Triplex CADIVI

STT Sản phẩm ĐVT Đơn giá 
1 Cáp CADIVI Triplex Tr-CV-3×6 (3×7/1.04) – 0.6/1kV m 44.560
2 Cáp CADIVI Triplex Tr-CV-3×8 (3×7/1.2) – 0.6/1kV m 59.250
3 Cáp CADIVI Triplex Tr-CV-3×11 (3×7/1.4) – 0.6/1kV m 79.620
4 Cáp CADIVI Triplex Tr-CV-3×7 (3×7/1.13) – 0.6/1kV m 52.725
5 Cáp CADIVI Triplex Tr-CV-3×10 (3×7/1.35) – 0.6/1kV m 74.451
6 Cáp CADIVI Triplex Tr-CV-3×16 (3×7/1.7) – 0.6/1kV m 117.000
7 Cáp CADIVI Triplex Tr-CV-3×22 (3×7/2) – 0.6/1kV m 160.452
8 Cáp CADIVI Triplex Tr-CV-3×3.5 (3×7/0.8) – 0.6/1kV m 26.640
9 Cáp CADIVI Triplex Tr-CV-3×4 (3×7/0.85) – 0.6/1kV m 30.150
10 Cáp CADIVI Triplex Tr-CV-3×5 (3×7/0.95) – 0.6/1kV m 37.350
11 Cáp CADIVI Triplex Tr-CV-3×5.5 (3×7/1) – 0.6/1kV m 41.252
12 Cáp CADIVI Triplex Tr-CV-3×14 (3×7/1.6) – 0.6/1kV m 103.620
13 Cáp CADIVI Triplex Tr-CV-3×25 (3×7/2.14) – 0.6/1kV m 183.000
14 Cáp CADIVI Triplex Tr-CV-3×30 (3×7/2.3) – 0.6/1kV m 209.350
15 Cáp CADIVI Triplex Tr-CV-3×35 (3×7/2.52) – 0.6/1kV m 250.700
16 Cáp CADIVI Triplex Tr-CV-3×38 (3×7/2.6) – 0.6/1kV m 267.250
đại lý cáp điện cadivi Vũng Tàu
Bảng giá đại lý cáp điện Cadivi Vũng Tàu Triplex năm 2026

Cáp trần Cadivi

Bảng giá cáp đồng trần Cadivi – dây đồng trần xoắn C

STT Sản phẩm ĐVT Đơn giá
1 Cáp đồng trần C 10mm2 – CADIVI m 35.020
2 Cáp đồng trần C 16mm2 – CADIVI m 55.120
3 Cáp đồng trần C 25mm2 – CADIVI m 86.180
4 Cáp đồng trần C 35mm2 – CADIVI m 121.000
5 Cáp đồng trần C 50mm2 – CADIVI m 174.610
6 Cáp đồng trần C 70mm2 – CADIVI m 241.520
7 Cáp đồng trần C 95mm2 – CADIVI m 328.510
8 Cáp đồng trần C 120mm2 – CADIVI m 422.000
9 Cáp đồng trần C 150mm2 – CADIVI m 516.560
10 Cáp đồng trần C 185mm2 – CADIVI m 643.420
11 Cáp đồng trần C 240mm2 – CADIVI m 835.321
12 Cáp đồng trần C 300mm2 – CADIVI m 1.010.820
13 Cáp đồng trần C 400mm2 – CADIVI m 1.365.220
đại lý cáp điện cadivi Vũng Tàu
Bảng giá đại lý cáp điện Cadivi Vũng Tàu: Dây cáp trần

Bảng giá cáp nhôm trần Cadivi – dây nhôm trần xoắn A

STT Sản phẩm ĐVT Đơn giá 
1 Cáp nhôm trần A 50mm2 – CADIVI m 15.120
2 Cáp nhôm trần A 70mm2 – CADIVI m 23.100
3 Cáp nhôm trần A 95mm2 – CADIVI m 30.240
4 Cáp nhôm trần A 120mm2 – CADIVI m 37.125
5 Cáp nhôm trần A 150mm2 – CADIVI m 46.225
6 Cáp nhôm trần A 185mm2 – CADIVI m 59.150
7 Cáp nhôm trần A 240mm2 – CADIVI m 74.720
8 Cáp nhôm trần A 300mm2 – CADIVI m 90.240
9 Cáp nhôm trần A 400mm2 – CADIVI m 122.000
đại lý cáp điện cadivi Vũng Tàu
Bảng giá đại lý cáp điện Cadivi Vũng Tàu nhôm trần – dây nhôm trần xoắn A năm 2026

Bảng giá cáp thép Cadivi – dây thép trần xoắn TK (GSW)

STT Sản phẩm ĐVT Đơn giá tham khảo
1 Cáp thép TK25 – CADIVI m 15.180
2 Cáp thép TK35 – CADIVI m 22.240
3 Cáp thép TK50 – CADIVI m 38.620
4 Cáp thép TK70 – CADIVI m 50.525
5 Cáp thép TK95 – CADIVI m 64.160
6 Cáp thép TK120 – CADIVI m 78.357
đại lý cáp điện cadivi Vũng Tàu
Bảng giá đại lý cáp điện Cadivi Vũng Tàu – dây thép trần xoắn TK (GSW) năm 2026

Bảng giá cáp điện kế Cadivi Muller

Bảng giá cáp Cadivi Muller nhiều lõi

STT Sản phẩm ĐVT 2 lõi 3 lõi 4 lõi
1 Cáp điện kế Muller CADIVI DK-CVV-4 (0,6/1kV) – CADIVI m 57.420 76.350 95.265
2 Cáp điện kế Muller CADIVI DK-CVV-6 (0,6/1kV) – CADIVI m 80.120 104.210 130.160
3 Cáp điện kế Muller CADIVI DK-CVV-10 (0,6/1kV) – CADIVI m 115.420 148.000 189.500
4 Cáp điện kế Muller CADIVI DK-CVV-16 (0,6/1kV) – CADIVI m 149.710 209.720 271.000
5 Cáp điện kế Muller CADIVI DK-CVV-25 (0,6/1kV) – CADIVI m 235.020 329.250 426.210
6 Cáp điện kế Muller CADIVI DK-CVV-35 (0,6/1kV) – CADIVI m 311.210 440.120 572.220
đại lý cáp điện cadivi Vũng Tàu
Bảng giá đại lý cáp điện Cadivi Vũng Tàu Muller nhiều lõi năm 2026

Bảng giá cáp điện kế 3 pha 4 lõi Cadivi

STT Sản phẩm ĐVT Đơn giá 
1 Cáp điện kế 3 pha 4 lõi Muller CADIVI DK-CVV-3×10+1×6 (0,6/1kV) – CADIVI m 173.250
2 Cáp điện kế 3 pha 4 lõi Muller CADIVI DK-CVV-3×16+1×10 (0,6/1kV) – CADIVI m 250.270
3 Cáp điện kế 3 pha 4 lõi Muller CADIVI DK-CVV-3×25+1×16 (0,6/1kV) – CADIVI m 392.350
4 Cáp điện kế 3 pha 4 lõi Muller CADIVI DK-CVV-3×35+1×16 (0,6/1kV) – CADIVI m 503.490
5 Cáp điện kế 3 pha 4 lõi Muller CADIVI DK-CVV-3×35+1×25 (0,6/1kV) – CADIVI m 538.310
đại lý cáp điện cadivi Vũng Tàu
Bảng giá đại lý cáp điện Cadivi Vũng Tàu điện kế 3 pha 4 lõi năm 2026

Cáp điện Điện Dân Dụng Cadivi

Cáp điện đơn Cadivi

Cáp điện đơn cứng Cadivi
STT Sản phẩm ĐVT Đơn giá
1 Dây điện đồng CADIVI VC-1,5 (Ø1,38) – 450/750V m 5.620
2 Dây điện đồng CADIVI VC-2,5 (Ø1,77) – 450/750V m 9.420
3 Dây điện đồng CADIVI VC-4 (Ø2,24) – 450/750V m 14.720
4 Dây điện đồng CADIVI VC-6 (Ø2,74) – 450/750V m 22.000
5 Dây điện đồng CADIVI VC-10 (Ø3,56) – 450/750V m 36.675
6 Dây đơn cứng ruột đồng bọc PVC CADIVI VC-0,5 (Ø0,80) – 300/500V m 2.450
7 Dây đơn cứng ruột đồng bọc PVC CADIVI VC-0,75 (Ø0,97) – 300/500V m 3.150
8 Dây đơn cứng ruột đồng bọc PVC CADIVI VC-1 (Ø1,13) – 300/500V m 4.120
9 Dây đơn cứng ruột đồng bọc PVC CADIVI VC-2 (Ø1,6) – 600V m 7.720
10 Dây đơn cứng ruột đồng bọc PVC CADIVI VC-3 (Ø2,0) – 600V m 12.010
11 Dây đơn cứng ruột đồng bọc PVC CADIVI VC-8 (Ø3,2) – 600V m 30.175
đại lý cáp điện cadivi Vũng Tàu
Bảng giá đại lý cáp điện Cadivi Vũng Tàu – Cáp điện đơn cứng năm 2026
Cáp điện đơn mềm Cadivi
STT Sản phẩm ĐVT Đơn giá tham khảo
1 Dây điện đơn mềm ruột đồng CADIVI VCm-1,5 (1×30/0.25) – 450/750V m 6.210
2 Dây điện đơn mềm ruột đồng CADIVI VCm-2,5 (1×50/0.25) – 450/750V m 10.120
3 Dây điện đơn mềm ruột đồng CADIVI VCm-4 (1×56/0.30) – 450/750V m 15.370
4 Dây điện đơn mềm ruột đồng CADIVI VCm-6 (1×84/0.30) – 450/750V m 23.355
5 Dây điện đơn mềm ruột đồng CADIVI VCm-10 (1×77/0.4) (0,6/1kV) m 42.520
6 Dây điện đơn mềm ruột đồng CADIVI VCm-16 (1×126/0.4) (0,6/1kV) m 62.728
7 Dây điện đơn mềm ruột đồng CADIVI VCm-25 (1×196/0.4) (0,6/1kV) m 94.720
8 Dây điện đơn mềm ruột đồng CADIVI VCm-35 (1×273/0.4) (0,6/1kV) m 134.520
9 Dây điện đơn mềm ruột đồng CADIVI VCm-50 (1×380/0.4) (0,6/1kV) m 192.220
10 Dây điện đơn mềm ruột đồng CADIVI VCm-70 (1×361/0.5) (0,6/1kV) m 269.120
11 Dây điện đơn mềm ruột đồng CADIVI VCm-95 (1×475/0.5) (0,6/1kV) m 352.730
12 Dây điện đơn mềm ruột đồng CADIVI VCm-120 (1×608/0.5) (0,6/1kV) m 446.700
13 Dây điện đơn mềm ruột đồng CADIVI VCm-150 (1×740/0.5) (0,6/1kV) m 579.820
14 Dây điện đơn mềm ruột đồng CADIVI VCm-185 (1×925/0.5) (0,6/1kV) m 686.510
15 Dây điện đơn mềm ruột đồng CADIVI VCm-240 (1×1184/0.5) (0,6/1kV) m 908.420
16 Dây điện đơn mềm ruột đồng CADIVI VCm-300 (1×1525/0.5) (0,6/1kV) m 134.180
đại lý cáp điện cadivi Vũng Tàu
Bảng giá đại lý cáp điện Cadivi Vũng Tàu – Cáp điện đơn mềm năm 2026

Bảng báo giá dây điện đôi Cadivi

Dây điện mềm bọc nhựa PVC-300/500V-TCVN 6610-5
STT Sản phẩm ĐVT Đơn giá tham khảo
1 Dây điện đôi VCmo CADIVI 2×0,75 (2×24/0.2) – 300/500V m 7.620
2 Dây điện đôi VCmo CADIVI 2×1 (2×32/0.2) – 300/500V m 9.560
3 Dây điện đôi VCmo CADIVI 2×1,5 (2×30/0.25) – 300/500V m 14.020
4 Dây điện đôi VCmo CADIVI 2×2,5 (2×50/0.25) – 300/500V m 22.620
5 Dây điện đôi VCmo CADIVI 2×4 (2×56/0.3) – 300/500V m 34.150
6 Dây điện đôi VCmo CADIVI 2×6 (2×84/0.3) – 300/500V m 51.125
đại lý cáp điện cadivi Vũng Tàu
Bảng giá đại lý cáp điện Cadivi Vũng Tàu – Cáp điện mềm bọc nhựa PVC-300/500V-TCVN 6610-5 năm 2026
Dây đôi mềm bọc nhựa PVC-VCmd 0,6/1kV-AS/NZS 5000.1
STT Sản phẩm ĐVT Đơn giá tham khảo
1 Dây điện đôi CADIVI VCmd-2×0.5-(2×16/0.2) – 0,6/1kV m 4.650
2 Dây điện đôi CADIVI VCmd-2×0.75-(2×24/0.2) – 0,6/1kV m 6.610
3 Dây điện đôi CADIVI VCmd-2×1-(2×32/0.2) – 0,6/1kV m 8.620
4 Dây điện đôi CADIVI VCmd-2×1.5-(2×30/0.25) – 0,6/1kV m 12.150
5 Dây điện đôi CADIVI VCmd-2×2.5-(2×50/0.25) – 0,6/1kV m 20.010
đại lý cáp điện cadivi Vũng Tàu
Bảng giá đại lý cáp điện Cadivi Vũng Tàu – Cáp điện đôi mềm bọc nhựa PVC-VCmd 0,6/1kV-AS/NZS 5000.1 năm 2026

Cáp điện mềm Cadivi

STT Sản phẩm ĐVT Đơn giá
Dây đôi Dây 3 Dây 4
1 Dây điện mềm tròn CADIVI VCmt – 0,75 (24/0.2) – 300/500V m 8.300 11.220 14.420
2 Dây điện mềm tròn CADIVI VCmt -1 (32/0.2) – 300/500V m 10.250 14.050 18.310
3 Dây điện mềm tròn CADIVI VCmt – 1,5 (30/0.25) – 300/500V m 14.450 20.030 26.010
4 Dây điện mềm tròn CADIVI VCmt – 2,5 (50/0.25) – 300/500V m 23.180 31.620 40.820
5 Dây điện mềm tròn CADIVI VCmt – 4 (56/0.3) – 300/500V m 33.620 47.280 62.000
6 Dây điện mềm tròn CADIVI VCmt – 6 (84/0.3) – 300/500V m 50.120 72.020 93.650
đại lý cáp điện cadivi Vũng Tàu
Bảng giá đại lý cáp điện Cadivi Vũng Tàu năm 2026

Cáp điện chịu nhiệt Cadivi

STT Sản phẩm ĐVT Đơn giá
1 Dây điện CADIVI VCm/HR-LF-1,5– 600V m 6.380
2 Dây điện CADIVI VCm/HR-LF-2,5– 600V m 10.350
3 Dây điện CADIVI VCm/HR-LF-4– 600V m 15.570
4 Dây điện CADIVI VCm/HR-LF-6– 600V m 25.125
5 Dây điện CADIVI VCm/HR-LF-10– 600V m 45.100
6 Dây điện CADIVI VCm/HR-LF-16 – 600V m 65.470
7 Dây điện CADIVI VCm/HR-LF-25 – 600V m 97.720
8 Dây điện CADIVI VCm/HR-LF-35 – 600V m 140.480
9 Dây điện CADIVI VCm/HR-LF-50 – 600V m 199.470
10 Dây điện CADIVI VCm/HR-LF-70 – 600V m 276.560
11 Dây điện CADIVI VCm/HR-LF-95 – 600V m 360.240
12 Dây điện CADIVI VCm/HR-LF-120 – 600V m 458.260
13 Dây điện CADIVI VCm/HR-LF-150 – 600V m 591.420
14 Dây điện CADIVI VCm/HR-LF-185 – 600V m 698.760
15 Dây điện CADIVI VCm/HR-LF-240 – 600V m 921.200
16 Dây điện CADIVI VCm/HR-LF-300 – 600V m 1.144.220
đại lý cáp điện cadivi Vũng Tàu
Bảng giá đại lý cáp điện Cadivi Vũng Tàu – Cáp chịu nhiệt năm 2026

Bảng giá cáp điện năng lượng mặt trời Cadivi

TT Sản phẩm ĐVT Đơn giá
1 Cáp năng lượng mặt trời CADIVI H1Z2Z2-K- 1,5 (1,5 kV DC) m 11.725
2 Cáp năng lượng mặt trời CADIVI H1Z2Z2-K- 2,5 (1,5 kV DC) m 16.250
3 Cáp năng lượng mặt trời CADIVI H1Z2Z2-K- 4 (1,5 kV DC) m 22.250
4 Cáp năng lượng mặt trời CADIVI H1Z2Z2-K- 6 (1,5 kV DC) m 32.020
5 Cáp năng lượng mặt trời CADIVI H1Z2Z2-K- 10 (1,5 kV DC) m 50.250
6 Cáp năng lượng mặt trời CADIVI H1Z2Z2-K- 16 (1,5 kV DC) m 78.010
7 Cáp năng lượng mặt trời CADIVI H1Z2Z2-K- 25 (1,5 kV DC) m 118.445
8 Cáp năng lượng mặt trời CADIVI H1Z2Z2-K- 35 (1,5 kV DC) m 164.720
9 Cáp năng lượng mặt trời CADIVI H1Z2Z2-K- 50 (1,5 kV DC) m 242.220
10 Cáp năng lượng mặt trời CADIVI H1Z2Z2-K- 70 (1,5 kV DC) m 326.620
11 Cáp năng lượng mặt trời CADIVI H1Z2Z2-K- 95 (1,5 kV DC) m 422.120
12 Cáp năng lượng mặt trời CADIVI H1Z2Z2-K- 120 (1,5 kV DC) m 529.420
13 Cáp năng lượng mặt trời CADIVI H1Z2Z2-K- 150 (1,5 kV DC) m 701.250
14 Cáp năng lượng mặt trời CADIVI H1Z2Z2-K- 185 (1,5 kV DC) m 836.320
15 Cáp năng lượng mặt trời CADIVI H1Z2Z2-K- 240 (1,5 kV DC) m 1.095.410
16 Cáp năng lượng mặt trời CADIVI H1Z2Z2-K- 300 (1,5 kV DC) m 1.323.020
đại lý cáp điện cadivi Vũng Tàu
Bảng giá đại lý cáp điện Cadivi Vũng Tàu năng lượng mặt trời năm 2026

Lưu ý: Bảng báo giá đại lý cáp điện Cadivi Vũng Tàu ở trên chỉ mang tính chất tham khảo, quý khách hàng vui lòng liên hệ hotline của Đại Việt để nhận ngay báo giá chính xác nhất nhé: 093 191 1896.

Dây cáp điện Cadivi có tốt không?

Dây và cáp điện Cadivi được sản xuất từ lõi đồng nguyên chất hoặc nhôm chất lượng cao, giúp truyền dẫn điện ổn định và hiệu quả. Sản phẩm được bao bọc bởi lớp cách điện PVC hoặc XLPE bền bỉ, chống va đập và tia UV, phù hợp sử dụng cả trong nhà lẫn ngoài trời.

đại lý cáp điện cadivi đà nẵng
Dây cáp điện Cadivi có tốt không?

Nhờ quy trình sản xuất hiện đại và kiểm định nghiêm ngặt, Cadivi đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn trong nước và quốc tế như ISO, IEC, ASTM… Ngoài ra, dây cáp Cadivi còn nổi bật với khả năng tiết kiệm điện, độ bền cao và sự đa dạng về mẫu mã, đáp ứng từ nhu cầu dân dụng đến công nghiệp.

Khi mua dây cáp điện Cadivi cần lưu ý điều gì?

  • Chọn đúng tiết diện dây và vật liệu lõi phù hợp với tải điện: nên dùng đồng cho các hệ thống cần truyền tải ổn định, nhôm cho công trình tiết kiệm chi phí.
  • Kiểm tra đầy đủ thông tin kỹ thuật, bao gồm in chìm thông số trên dây, loại cách điện, điện áp chịu tải và tiêu chuẩn sản xuất.
  • Mua sản phẩm có nguồn gốc rõ ràng, đầy đủ hóa đơn, chứng từ CO/CQ. Hạn chế mua hàng trôi nổi dễ gây rủi ro trong sử dụng.
  • Ưu tiên đơn vị phân phối có chính sách hậu mãi rõ ràng, hỗ trợ kỹ thuật, tư vấn tận tình và giao hàng nhanh.
đại lý cáp điện cadivi đà nẵng
Khi mua dây cáp điện Cadivi cần phải lưu ý điều gì?

Nên mua dây cáp điện Cadivi ở đâu uy tín tại Vũng Tàu?

Trên thị trường Vũng Tàu, bạn có thể tìm thấy dây cáp điện Cadivi chính hãng tại các đại lý cấp 1, kho sỉ điện, và cửa hàng điện nước lớn.

Đại Việt chính là một trong những đơn vị đại lý cấp 1 Cadivi đáng tin cậy, chuyên cung cấp sản phẩm chính hãng, chất lượng cao với mức giá hợp lý cùng nhiều chính sách ưu đãi hấp dẫn.

Nên mua dây cáp điện Cadivi ở đâu uy tín tại Vũng Tàu?

Khi lựa chọn mua hàng tại Đại Việt, bạn hoàn toàn có thể an tâm về nguồn gốc sản phẩm, giá thành minh bạch và dịch vụ chăm sóc khách hàng tận tâm. Đây sẽ là địa chỉ tin cậy giúp bạn yên tâm đầu tư cho mọi công trình điện.

Đại Việt – Đại lý cấp 1 phân phối dây cáp điện Cadivi chính hãng trên toàn quốc

Công ty Cổ phần Thương Mại Thiết bị Điện Đại Việt là đơn vị phân phối dây cáp Cadivi chính hãng, được nhiều khách hàng và doanh nghiệp lựa chọn nhờ vào uy tín lâu năm và dịch vụ chuyên nghiệp.

cáp điện cadivi đà nẵng
Đại Việt – Đại lý cấp 1 phân phối dây cáp điện Cadivi chính hãng trên toàn quốc

Với hệ thống kho hàng phủ khắp các tỉnh thành, Đại Việt đảm bảo nguồn hàng ổn định, đầy đủ chủng loại. Chính sách chiết khấu tốt, hỗ trợ tư vấn miễn phí và giao hàng toàn quốc giúp Đại Việt trở thành lựa chọn hàng đầu cho các công trình, đại lý phân phối và nhà thầu điện.

Các câu hỏi thường gặp về đại lý cáp điện cadivi Vũng Tàu

Dưới đây là các câu hỏi thường gặp về đại lý cáp điện Cadivi Vũng Tàu, giúp khách hàng nắm rõ thông tin trước khi mua hoặc hợp tác:

Đại lý cáp điện Cadivi Vũng Tàu có uy tín không?

Đa số đại lý cáp điện Cadivi Vũng Tàu chính thức là các cửa hàng phân phối được ủy quyền, cung cấp sản phẩm chính hãng và có giấy tờ chứng minh nguồn gốc rõ ràng.

đại lý cáp điện cadivi Vũng Tàu
Đại lý cáp điện cadivi Vũng Tàu với giá tốt nhất thị trường – Đại Việt

Đại lý cáp điện Cadivi Vũng Tàu bán những loại cáp nào?

Các đại lý cáp điện Vũng Tàu thường bán đầy đủ dòng sản phẩm Cadivi như:

  • Cáp điện lực CVV, CXV

  • Dây điện dân dụng VC, VCM, CV

  • Cáp nhôm vặn xoắn ABC, LV-ABC

  • Cáp trục chính, cáp chống cháy, cáp điều khiển

Giá cáp tại đại lý cáp điện cadivi Vũng Tàu có cạnh tranh không?

Giá ở các đại lý cáp điện Vũng Tàu thường cạnh tranh vì họ nhập với số lượng lớn từ nhà máy, nhưng vẫn có thể khác nhau giữa cửa hàng – nên khách hàng nên đối chiếu báo giá trước khi quyết định.

Mua tại đại lý cáp điện cadivi Vũng Tàu có được bảo hành không?

Các đại lý chính hãng đều hỗ trợ bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất Cadivi, kèm theo hóa đơn, phiếu bảo hành và chứng nhận chất lượng.

Đại lý cáp điện cadivi Vũng Tàu có hỗ trợ giao hàng tại Vũng Tàu không?

Hầu hết đại lý cáp điện Cadivi tại Vũng Tàu đều hỗ trợ giao hàng tận nơi, kể cả trong nội thành và các khu vực lân cận, nếu mua số lượng lớn thường có chính sách vận chuyển tốt hơn.

Có được tư vấn kỹ thuật khi mua hàng không?

Các đại lý uy tín đều có đội ngũ kỹ thuật hỗ trợ tư vấn lựa chọn cáp đúng loại, đúng tiết diện theo nhu cầu tải, giúp tránh mua sai sản phẩm.

đại lý cáp điện cadivi Vũng Tàu
Đại lý cáp điện cadivi Vũng Tàu với giá tốt nhất thị trường – Liên hệ Đại Việt: 093 191 1896

Đại lý cáp điện Cadivi Vũng Tàu có nhận đặt hàng theo khối lượng lớn cho công trình không?

Có. Đại lý cáp điện Cadivi Vũng Tàu thường nhận đặt hàng số lượng lớn cho công trình, kèm báo giá theo đơn vị, thời gian giao hàng và hỗ trợ chứng từ đầy đủ.

Làm sao để biết đại lý cáp điện cadivi Vũng Tàu bán hàng chính hãng?

Bạn nên kiểm tra:

  • Phiếu bảo hành, CO/CQ chứng nhận chính hãng từ Cadivi

  • Hóa đơn GTGT đầy đủ

  • Tem bảo hành, tem Cadivi trên sản phẩm.

Đại Việt – Đại lý cáp điện cadivi Vũng Tàu với giá tốt, chất lượng và uy tín

Đại lý cáp điện cadivi Vũng Tàu có hỗ trợ đổi trả nếu hàng lỗi không?

Các đại lý cáp điện cadivi Vũng Tàu chính hãng đều có chính sách đổi trả hàng lỗi, hàng không đúng tiêu chuẩn theo quy định bảo hành của nhà sản xuất.

Tôi có thể liên hệ đại lý cáp điện cadivi Vũng Tàu qua số nào?

Bạn có thể liên hệ đại lý cáp điện cadivi Vũng Tàu Đại Việt (đại lý cấp 1) để được tư vấn và báo giá chính xác: 093 191 1896.

Tổng kết:

Trên đây là Đại lý cáp điện Cadivi Vũng Tàu năm 2026 được Đại Việt cập nhật mới nhất (các bảng giá trên chỉ mang tính chất tham khảo). Chúng tôi luôn sẵn sàng tư vấn, hỗ trợ kỹ thuật và báo giá chi tiết theo số lượng đặt hàng thực tế.

Quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp với Đại Việt để nhận được ưu đãi tốt nhất và thông tin chính xác về tình trạng hàng hóa. Xin chân thành cảm ơn sự tin tưởng và đồng hành của Quý khách hàng trong suốt thời gian qua!

Hotline: 093 191 1896
Email: daivietcadivi@gmail.com
Website: https://daiviet.biz

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *