Chào mừng quý khách đến với Đại lý cáp điện Cadivi Vũng Tàu năm 2026 do Đại Việt cung cấp. Với uy tín lâu năm trong lĩnh vực phân phối vật tư điện, Đại Việt cam kết mang đến cho khách hàng sản phẩm chính hãng Cadivi với mức giá cạnh tranh, minh bạch và cập nhật mới nhất.
Đại lý cáp điện Cadivi Vũng Tàu – đại lý cấp 1 dưới đây sẽ giúp quý khách dễ dàng lựa chọn loại dây cáp phù hợp cho nhu cầu dân dụng, công nghiệp hay công trình điện lực.
Giới thiệu thương hiệu CADIVI
Thành lập ngày 06/10/1975, thuộc Tập đoàn GELEX-ELECTRIC, CADIVI (Công ty CP Dây Cáp Điện Việt Nam) là doanh nghiệp hàng đầu lĩnh vực dây & cáp điện tại Việt Nam.
Thương hiệu quốc gia 7 lần liên tiếp, được đăng ký tại nhiều nước, có tầm ảnh hưởng nội địa và xuất khẩu mạnh ở Mỹ, Úc, Hàn Quốc,...

Hệ thống sản xuất & công nghệ
– Sở hữu 3–5 nhà máy đặt tại TP.HCM, Đồng Nai, Đà Nẵng, Vũng Tàu sắp tới mở rộng tại Hà Nội; công suất đạt ~60.000 tấn đồng và ~40.000 tấn nhôm mỗi năm.
– Đầu tư mạnh vào máy móc – thiết bị từ châu Âu, Mỹ… kể từ năm 2013, song song với ứng dụng công nghệ thông tin trong sản xuất & quản lý để nâng cao hiệu quả.
– Chứng nhận gồm: ISO 9001:2015, UL, IEC, ASTM, JIS, AS/NZS, BS, DIN… đảm bảo chất lượng trong nước & quốc tế.
Danh mục sản phẩm chính của Cadivi
Sản phẩm đa dạng phục vụ cả dân dụng & công nghiệp:
- Dây điện sinh hoạt (đơn, đôi; mềm – cứng)
- Cáp điện lực hạ/điện trung thế
- Dây cáp trần bằng đồng và nhôm
- Cáp điều khiển, tín hiệu, mạng, điện kế
- Cáp chống cháy, chậm cháy, vặn xoắn (ABC)
- Cáp sử dụng cho ô tô, xe máy; ống & phụ kiện.
Mới nhất: dòng dây điện thân thiện môi trường – không chì (LF), ít khói halogen (LSHF), phù hợp công trình xanh.

Ưu điểm nổi bật
Dẫn điện tốt, cách điện an toàn, tiết kiệm điện là cam kết xuyên suốt của CADIVI. Sản phẩm đạt minh chứng bởi uy tín thương hiệu quốc gia và giải thưởng “Hàng Việt Nam chất lượng cao” suốt hơn 26 năm.
Chuỗi sản xuất dài, đồng bộ; kiểm soát chất lượng toàn diện qua các chứng chỉ ISO & tiêu chuẩn quốc tế. Phân phối rộng khắp với hệ thống >200 đại lý, đáp ứng nhanh các dự án lớn: đường dây 500 kV, thủy điện, Metro, Điện gió Mặt trời,…
Bảng giá đại lý cáp điện Cadivi Vũng Tàu mới nhất 2026
Khi lựa chọn vật tư điện cho công trình dân dụng hay công nghiệp, yếu tố giá cả luôn đóng vai trò quan trọng bên cạnh chất lượng và thương hiệu. Cadivi – thương hiệu dây và cáp điện uy tín hàng đầu Việt Nam – thường xuyên cập nhật bảng giá theo biến động thị trường và nguyên vật liệu.
Để giúp quý khách dễ dàng nắm bắt thông tin và đưa ra lựa chọn phù hợp, dưới đây là Bảng giá đại lý cáp điện Cadivi Vũng Tàu mới nhất năm 2026, được cập nhật từ các đại lý chính thức và phù hợp với giá bán lẻ toàn quốc.
Cáp điện Cadivi 1 lõi, 2 lõi, 3 lõi, 4 lõi
Khi lựa chọn vật tư điện cho công trình dân dụng hay công nghiệp. Dây cáp điện Cadivi luôn là thương hiệu được nhiều kỹ sư và nhà thầu tin dùng bởi độ bền, độ an toàn và hiệu suất dẫn điện cao.
Tuy nhiên, Đại lý cáp điện Cadivi Vũng Tàu sẽ thay đổi tùy theo số lõi (1 lõi, 2 lõi, 3 lõi, 4 lõi), tiết diện và chiều dài cuộn.
| STT | Mã sản phẩm | Tên sản phẩm | ĐVT | Đơn giá | Nhãn hiệu |
| Cáp điện Cadivi 1 lõi | |||||
| 1 | CV 1×1 | dây điện 1×1 | m | 14,520 | Cadivi |
| 2 | CV 1×1.25 | dây điện 1×1.25 | m | 14,810 | Cadivi |
| 3 | CV 1×1.5 | dây điện 1×1.5 | m | 14,800 | Cadivi |
| 4 | CV 1×2.5 | dây điện 1×2.5 | m | 23,620 | Cadivi |
| 5 | CV 1×4 | dây điện 1×4 | m | 37,120 | Cadivi |
| 6 | CV 1×6 | dây điện 1×6 | m | 54,400 | Cadivi |
| Cáp điện Cadivi 2 lõi | |||||
| 1 | Dây CVV 2x 1.25 | Dây điện 2x 1.25 | m | 30,500 | Cadivi |
| 2 | Dây CVV 2x 1.5 | Dây điện 2x 1.5 | m | 31,100 | Cadivi |
| 3 | Dây CVV 2x 3 | Dây điện 2x 2.5 | m | 50,000 | Cadivi |
| 4 | Dây CVV 2x 4 | Dây điện 2x 4 | m | 78,700 | Cadivi |
| 5 | CVV 2x 6 | Dây điện 2x 6 | m | 117,600 | Cadivi |
| Cáp điện Cadivi 3 lõi | |||||
| 6 | Dây CVV 3x 1.5 | Dây điện 3x 1.5 | m | 48,600 | Cadivi |
| 7 | Dây CVV 3x 2.5 | Dây điện 3x 2.5 | m | 79,100 | Cadivi |
| 8 | Dây CVV 3x 4 | Dây điện 3x 4 | m | 120,800 | Cadivi |
| 9 | Dây CVV 3x 6 | Dây điện 3x 6 | m | 182,300 | Cadivi |
| Cáp điện Cadivi 4 lõi | |||||
| 10 | Dây CVV 4x 1.5 | Dây điện 4x 1.5 | m | 67,500 | Cadivi |
| 11 | Dây CVV 4x 2.5 | Dây điện 4x 2.5 | m | 107,800 | Cadivi |
| 12 | Dây CVV 4x 4 | Dây điện 4x 4 | m | 169,200 | Cadivi |
| 13 | Dây CVV 4x 6 | Dây điện 4x 6 | m | 248,140 | Cadivi |
Dây điện Cadivi
Tên: Dây điện 1 lõi Cadivi
Kết cấu Cu/PVC – Ký hiệu: CV
Tên: Dây điện nhiều lõi Cadivi
Kết cấu: Cu/PVC/PVC – Ký hiệu CVV
Điện áp: 0.6/1kv
Cấp bện nén: class2
Tiêu chuẩn: IEC 60502-1:2009 (TCVN: 5935-1:2013); AS/NSZ 5000.1 (dây 1 lõi).

Tóm lại, việc nắm rõ giá dây cáp điện Cadivi 1 lõi, giá dây cáp điện Cadivi 2 lõi, giá dây cáp điện Cadivi 3 lõi hay giá dây cáp điện Cadivi 4 lõi không chỉ giúp bạn dễ dàng lựa chọn loại cáp phù hợp với nhu cầu sử dụng mà còn tối ưu chi phí cho từng công trình.
Mỗi loại cáp đều có đặc tính và mức giá riêng tùy theo tiết diện, chiều dài và tiêu chuẩn kỹ thuật. Vì vậy, hãy tham khảo kỹ bảng giá mới nhất từ nhà cung cấp uy tín để đảm bảo chất lượng và an toàn khi thi công hệ thống điện.
Bảng giá cáp điện Cadivi CVV
Cáp điện Cadivi CVV là dòng cáp điện lực hạ thế có vỏ PVC kép. Được sử dụng phổ biến trong hệ thống điện ngầm, điện công trình, nhà xưởng. Và khu dân cư nhờ khả năng cách điện tốt, độ bền cao và đảm bảo an toàn khi vận hành.
Với nhu cầu sử dụng ngày càng tăng, việc nắm rõ bảng giá cáp Cadivi CVV mới nhất giúp các chủ đầu tư. Nhà thầu và người tiêu dùng tối ưu chi phí một cách hiệu quả.
| STT | Mã sản phẩm | Tên sản phẩm | ĐVT | Đơn giá | Nhãn hiệu |
| Giá cáp điện Cadivi CVV 2 lõi | |||||
| 1 | CVV 2x 1.5 | Cáp điện 2x 1.5 | m | 31,100 | Cadivi |
| 2 | CVV 2x 2.5 | Cáp điện 2x 2.5 | m | 50,000 | Cadivi |
| 3 | CVV 2x 4 | Cáp điện 2x 4 | m | 78,600 | Cadivi |
| 4 | CVV 2x 6 | Cáp điện 2x 6 | m | 117,600 | Cadivi |
| Giá cáp điện Cadivi CVV 3 lõi | |||||
| 1 | CVV 3x 1.5 | Cáp điện 3x 1.5 | m | 48,600 | Cadivi |
| 2 | CVV 3x 2.5 | Cáp điện 3x 2.5 | m | 79,150 | Cadivi |
| 3 | CVV 3x 4 | Cáp điện 3x 4 | m | 120,800 | Cadivi |
| 4 | CVV 3x 6 | Cáp điện 3x 6 | m | 182,300 | Cadivi |
| Giá cáp điện Cadivi CVV 4 lõi | |||||
| 1 | CVV 4x 1.5 | Cáp điện 4x 1.5 | m | 67,500 | Cadivi |
| 2 | CVV 4x 2.5 | Cáp điện 4x 2.5 | m | 107,800 | Cadivi |
| 3 | CVV 4x 4 | Cáp điện 4x 4 | m | 169,300 | Cadivi |
| 4 | CVV 4x 6 | Cáp điện 4x 6 | m | 248,150 | Cadivi |
Tên: Cáp nhiều lõi cách điện PVC
Tên viết tắt: Cáp CVV
Kết cấu: Cu/PVC/PVC
Điện áp: 0.6/1kv
Cấp bện nén: Lõi đồng, bện cấp 2
Tiêu chuẩn: IEC 60502-1:2009 (TCVN: 5935-1:2013)
Số lõi: 2-3-4-5

Bảng giá cáp Cadivi CV
Cáp điện Cadivi CV là loại dây dẫn lõi đồng, cách điện PVC, được sử dụng phổ biến trong hệ thống điện dân dụng và công nghiệp nhờ khả năng dẫn điện tốt, độ ổn định cao và giá thành hợp lý.
Tùy theo tiết diện dây và nhu cầu sử dụng, bảng giá cáp CV Cadivi sẽ có sự chênh lệch nhất định.
| STT | Mã sản phẩm | Tên sản phẩm | ĐVT | Nhãn Hiệu | Đơn giá |
| 1 | CV 1x 1.5 | Cáp điện 1x 1.5 | m | Cadivi | 14,800 |
| 2 | CV 1x 2.5 | Cáp điện 1x 2.5 | m | Cadivi | 23,600 |
| 3 | CV 1x 4 | Cáp điện 1x 4 | m | Cadivi | 37,100 |
| 4 | CV 1x 6 | Cáp điện 1x 6 | m | Cadivi | 54,400 |
| 5 | CV 1x 10 | Cáp điện 1x 10 | m | Cadivi | 85,800 |
| 6 | CV 1x 16 | Cáp điện 1x 16 | m | Cadivi | 131,700 |
| 7 | CV 1x 25 | Cáp điện 1x 25 | m | Cadivi | 203,700 |
| 8 | CV 1x 35 | Cáp điện 1x 35 | m | Cadivi | 284,000 |
| 9 | CV 1x 50 | Cáp điện 1x 50 | m | Cadivi | 390,800 |
| 10 | CV 1x 70 | Cáp điện 1x 70 | m | Cadivi | 553,700 |
| 11 | CV 1x 95 | Cáp điện 1x 95 | m | Cadivi | 772,780 |
Tên: Cáp 1 lõi cách điện PVC. Cáp tiếp địa
Tên viết tắt: CV – VC
Kết cấu: Cu/PVC
Điện áp: 0.6/1kv
Cấp bện nén: Lõi đồng, bện cấp 2
Tiêu chuẩn: Tiêu chuẩn: AS/NZS 5000.1

Trên đây là bảng giá cáp CV Cadivi cập nhật mới nhất giúp bạn dễ dàng tham khảo và lựa chọn sản phẩm phù hợp với công trình. Để có báo giá chi tiết theo số lượng và ưu đãi theo dự án, vui lòng liên hệ trực tiếp nhà phân phối uy tín.
Bảng giá cáp treo Cadivi CXV
Cáp treo Cadivi CXV là dòng cáp điện lực hạ thế lõi đồng, cách điện XLPE và có khả năng chịu lực treo cao, thường được sử dụng trong các công trình lưới điện đi nổi, khu dân cư, nhà máy và vùng địa hình phức tạp.
Nhờ lớp cách điện XLPE và vỏ PVC bền bỉ, cáp CXV đảm bảo truyền tải điện ổn định và an toàn trong thời gian dài.
| STT | Mã sản phẩm | Tên sản phẩm | ĐVT | Đơn giá | Nhãn hiệu |
| Giá cáp treo 1 lõi CXV – Cu/XLPE/PVC – Cadivi | |||||
| 5 | CXV 1x 10 | Cu/XLPE/PVC 1x 10 | m | 94,400 | Cadivi |
| 6 | CXV 1x 16 | Cu/XLPE/PVC 1x 16 | m | 144,930 | Cadivi |
| 7 | CXV 1x 25 | Cu/XLPE/PVC 1x 25 | m | 224,000 | Cadivi |
| 8 | CXV 1x 35 | Cu/XLPE/PVC 1x 35 | m | 312,450 | Cadivi |
| 9 | CXV 1x 50 | Cu/XLPE/PVC 1x 50 | m | 429,800 | Cadivi |
| 10 | CXV 1x 70 | Cu/XLPE/PVC 1x 70 | m | 609,170 | Cadivi |
| 11 | CXV 1x 95 | Cu/XLPE/PVC 1x 95 | m | 850,000 | Cadivi |
| 12 | CXV 1x 120 | Cu/XLPE/PVC 1x 120 | m | 1,064,000 | Cadivi |
| 13 | CXV 1x 150 | Cu/XLPE/PVC 1x 150 | m | 1,326,150 | Cadivi |
| 14 | CXV 1x 185 | Cu/XLPE/PVC 1x 185 | m | 1,651,000 | Cadivi |
| 15 | CXV 1x 240 | Cu/XLPE/PVC 1x 240 | m | 2,174,000 | Cadivi |
| 16 | CXV 1x 300 | Cu/XLPE/PVC 1x 300 | m | 2,719,000 | Cadivi |
| Giá cáp treo 2 lõi CXV – Cu/XLPE/PVC – Cadivi | |||||
| 1 | CXV 2x 1.5 | Cu/XLPE/PVC 2×1.5 | m | 34,220 | Cadivi |
| 1 | CXV 2x 2.5 | Cu/XLPE/PVC 2×2.5 | m | 55,000 | Cadivi |
| 3 | CXV 2x 4 | Cu/XLPE/PVC 2×4 | m | 86,570 | Cadivi |
| 4 | CXV 2x 6 | Cu/XLPE/PVC 2×6 | m | 129,350 | Cadivi |
| 5 | CXV 2x 10 | Cu/XLPE/PVC 2×10 | m | 139,000 | Cadivi |
| 5 | CXV 2x 16 | Cu/XLPE/PVC 2×16 | m | 213,000 | Cadivi |
| Giá cáp treo 3 lõi CXV – Cu/XLPE/PVC – Cadivi | |||||
| 1 | CXV 3x 1.5 | Cu/XLPE/PVC 3×1.5 | m | 53,500 | Cadivi |
| 2 | CXV 3x 2.5 | Cu/XLPE/PVC 3×2.5 | m | 87,070 | Cadivi |
| 3 | CXV 3x 4 | Cu/XLPE/PVC 3×4 | m | 133,060 | Cadivi |
| 4 | CXV 3x 6 | Cu/XLPE/PVC 3×6 | m | 200,535 | Cadivi |
| 5 | CXV 3x 10 | Cu/XLPE/PVC 3×10 | m | 202,000 | Cadivi |
| 6 | CXV 3x 16 | Cu/XLPE/PVC 3×16 | m | 318,000 | Cadivi |
| 7 | CXV 3x 25 | Cu/XLPE/PVC 3×25 | m | 482,000 | Cadivi |
| 8 | CXV 3x 35 | Cu/XLPE/PVC 3×35 | m | 666,000 | Cadivi |
| 9 | CXV 3x 50 | Cu/XLPE/PVC 3×50 | m | 911,000 | Cadivi |
| 10 | CXV 3x 70 | Cu/XLPE/PVC 3×70 | m | 1,290,000 | Cadivi |
| Giá cáp treo 4 lõi CXV – Cu/XLPE/PVC – Cadivi | |||||
| 1 | CXV 4x 1.5 | Cu/XLPE/PVC 4×1.5 | m | 72,270 | Cadivi |
| 2 | CXV 4x 2.5 | Cu/XLPE/PVC 4×2.5 | m | 118,500 | Cadivi |
| 3 | CXV 4x 4 | Cu/XLPE/PVC 4×4 | m | 186,300 | Cadivi |
| 4 | CXV 4x 6 | Cu/XLPE/PVC 4×6 | m | 272,800 | Cadivi |
| 5 | CXV 4x 10 | Cu/XLPE/PVC 4×10 | m | 269,000 | Cadivi |
| 6 | CXV 4x 16 | Cu/XLPE/PVC 4×16 | m | 412,000 | Cadivi |
| 7 | CXV 4x 25 | Cu/XLPE/PVC 4×25 | m | 638,000 | Cadivi |
| 8 | CXV 4x 35 | Cu/XLPE/PVC 4×35 | m | 882,000 | Cadivi |
| 9 | CXV 4x 50 | Cu/XLPE/PVC 4×50 | m | 1,211,000 | Cadivi |
| 10 | CXV 4x 70 | Cu/XLPE/PVC 4×70 | m | 1,716,000 | Cadivi |
| 11 | CXV 4x 95 | Cu/XLPE/PVC 4×95 | m | 2,629,000 | Cadivi |
| 12 | CXV 4x 120 | Cu/XLPE/PVC 4×120 | m | 2,954,000 | Cadivi |
| 13 | CXV 4x 150 | Cu/XLPE/PVC 4×150 | m | 3,678,000 | Cadivi |
| 14 | CXV 4x 185 | Cu/XLPE/PVC 4×185 | m | 4,572,000 | Cadivi |
| 15 | CXV 4x 240 | Cu/XLPE/PVC 4×240 | m | 6,006,000 | Cadivi |
| Giá cáp treo 4 lõi CXV – Cu/XLPE/PVC – có tiếp đất – Cadivi | |||||
| 1 | CXV 3×4+1×2.5 | Cu/XLPE/PVC 3×4+1×2.5 | m | 149,800 | Cadivi |
| 2 | CXV 3×6+1×4 | Cu/XLPE/PVC 3×6+1×4 | m | 214,100 | Cadivi |
| 3 | CXV 3×10+1×6 | Cu/XLPE/PVC 3×10+1×6 | m | 329,150 | Cadivi |
| 4 | CXV 3×16+1×10 | Cu/XLPE/PVC 3×16+1×10 | m | 509,200 | Cadivi |
| 5 | CXV 3×25+1×16 | Cu/XLPE/PVC 3×25+1×16 | m | 780,600 | Cadivi |
| 6 | CXV 3×35+1×16 | Cu/XLPE/PVC 3×35+1×16 | m | 1,025,500 | Cadivi |
| 7 | CXV 3×35+1×25 | Cu/XLPE/PVC 3×35+1×25 | m | 1,101,500 | Cadivi |
| 8 | CXV 3×50+1×25 | Cu/XLPE/PVC 3×50+1×25 | m | 1,428,700 | Cadivi |
| 9 | CXV 3×50+1×35 | Cu/XLPE/PVC 3×50+1×35 | m | 1,511,000 | Cadivi |
| 10 | CXV 3×70+1×35 | Cu/XLPE/PVC 3×70+1×35 | m | 2,015,000 | Cadivi |
| 11 | CXV 3×70+1×50 | Cu/XLPE/PVC 3×70+1×50 | m | 2,123,400 | Cadivi |
| 12 | CXV 3×95+1×50 | Cu/XLPE/PVC 3×95+1×50 | m | 2,764,000 | Cadivi |
| 13 | CXV 3×95+1×70 | Cu/XLPE/PVC 3×95+1×70 | m | 2,932,500 | Cadivi |
| 14 | CXV 3×120+1×70 | Cu/XLPE/PVC 3×120+1×70 | m | 3,531,400 | Cadivi |
| 15 | CXV 3×120+1×95 | Cu/XLPE/PVC 3×120+1×95 | m | 3,750,900 | Cadivi |
Tên: Cáp treo cách điện XLPE – vỏ bọc PVC
Tên viết tắt: CXV (CEV)
Kết cấu: Cu/XLPE/PVC
Điện áp: 0.6/1kv
Cấp bện nén: class2
Tiêu chuẩn: IEC 60502-1:2009 (TCVN: 5935-1:2013)

Cáp điện đơn hạ thế CADIVI
| STT | Sản phẩm | ĐVT | AV | CV |
| 1 | Cáp hạ thế bọc PVC – Cáp CADIVI 16mm2 – 0,6/1kV | m | 8.100 | 57.510 |
| 2 | Cáp hạ thế bọc PVC – Cáp CADIVI 25mm2 – 0,6/1kV | m | 11.210 | 88.250 |
| 3 | Cáp hạ thế bọc PVC – Cáp CADIVI 35mm2 – 0,6/1kV | m | 15.240 | 123.670 |
| 4 | Cáp hạ thế bọc PVC – Cáp CADIVI 50mm2 – 0,6/1kV | m | 20.380 | 169.690 |
| 5 | Cáp hạ thế bọc PVC – Cáp CADIVI 70mm2 – 0,6/1kV | m | 27.580 | 241.281 |
| 6 | Cáp hạ thế bọc PVC – Cáp CADIVI 95mm2 – 0,6/1kV | m | 37.470 | 334.570 |
| 7 | Cáp hạ thế bọc PVC – Cáp CADIVI 120mm2 – 0,6/1kV | m | 45.720 | 436.160 |
| 8 | Cáp hạ thế bọc PVC – Cáp CADIVI 150mm2 – 0,6/1kV | m | 60.220 | 521.280 |
| 9 | Cáp hạ thế bọc PVC – Cáp CADIVI 185mm2 – 0,6/1kV | m | 72.682 | 651.779 |
| 10 | Cáp hạ thế bọc PVC – Cáp CADIVI 240mm2 – 0,6/1kV | m | 93.626 | 853.268 |
| 11 | Cáp hạ thế bọc PVC – Cáp CADIVI 300mm2 – 0,6/1kV | m | 116.278 | 1.071.578 |
| 12 | Cáp hạ thế bọc PVC – Cáp CADIVI 400mm2 – 0,6/1kV | m | 147.682 | 1.366.578 |
| 13 | Cáp hạ thế bọc PVC – Cáp CADIVI 500mm2 – 0,6/1kV | m | 185.578 | 1.774.826 |
| 14 | Cáp hạ thế bọc PVC – Cáp CADIVI 630mm2 – 0,6/1kV | m | – | 2.285.578 |
Bảng báo giá cáp nhôm hạ thế CADIVI
Cáp điện hạ thế có điện áp 0.6/1kV theo tiêu chuẩn TCVN 5935-1 (bao gồm từ 1 đến 4 lõi, có ruột bằng nhôm, lớp cách điện bằng XLPE và lớp vỏ bằng PVC).
ĐVT: M
|
STT
|
Sản phẩm
|
Đơn giá tham khảo | |||
| 1 lõi | 2 lõi | 3 lõi | 4 lõi | ||
| 1 | Cáp CADIVI AXV-16 – 0,6/1kV | 10.670 | 36.467 | 44.257 | 52.680 |
| 2 | Cáp CADIVI AXV-25 – 0,6/1kV | 14.448 | 46.761 | 57.467 | 69.659 |
| 3 | Cáp CADIVI AXV-35 – 0,6/1kV | 18.460 | 55.810 | 68.268 | 84.567 |
| 4 | Cáp CADIVI AXV-50 – 0,6/1kV | 24.569 | 70.567 | 90.150 | 112.850 |
| 5 | Cáp CADIVI AXV-70 – 0,6/1kV | 34.567 | 88.568 | 116.578 | 149.950 |
| 6 | Cáp CADIVI AXV-95 – 0,6/1kV | 43.678 | 111.570 | 152.578 | 195.567 |
| 7 | Cáp CADIVI AXV-120 – 0,6/1kV | 56.685 | 149.456 | 198.457 | 248.591 |
| 8 | Cáp CADIVI AXV-150 – 0,6/1kV | 64.670 | 170.667 | 230.468 | 301.537 |
| 9 | Cáp CADIVI AXV-185 – 0,6/1kV | 81.578 | 205.581 | 280.278 | 364.567 |
| 10 | Cáp CADIVI AXV-240 – 0,6/1kV | 101.578 | 254.920 | 352.578 | 459.457 |
| 11 | Cáp CADIVI AXV-300 – 0,6/1kV | 126.577 | 318.578 | 430.467 | 568.590 |
| 12 | Cáp CADIVI AXV-400 – 0,6/1kV | 160.578 | 399.570 | 544.992 | 706.672 |
| 13 | Cáp CADIVI AXV-500 – 0,6/1kV | 201.000 | – | – | – |
| 14 | Cáp CADIVI AXV-630 – 0,6/1kV | 255.678 | – | – | – |
Bảng giá cáp ngầm Cadivi DSTA
Cáp ngầm Cadivi DSTA là dòng cáp điện lực chuyên dùng để truyền tải điện trong hệ thống ngầm, nổi bật với cấu tạo có lớp giáp băng thép giúp tăng khả năng chống va đập cơ học và bảo vệ cáp khi chôn dưới lòng đất. Đây là lựa chọn lý tưởng cho các công trình yêu cầu độ an toàn cao như khu công nghiệp, nhà máy, hệ thống điện hạ thế ngầm đô thị.
| STT | Mã sản phẩm | Tên sản phẩm | ĐVT | Đơn giá | Nhãn hiệu |
| Giá cáp ngầm 3 lõi giáp băng thép Cadivi | |||||
| 5 | CXV/DSTA 3x 10 | Cáp ngầm 3x 10 | m | 202,000 | Cadivi |
| 6 | CXV/DSTA 3x 16 | Cáp ngầm 3x 16 | m | 318,000 | Cadivi |
| 7 | CXV/DSTA 3x 25 | Cáp ngầm 3x 25 | m | 482,000 | Cadivi |
| 8 | CXV/DSTA 3x 35 | Cáp ngầm 3x 35 | m | 666,000 | Cadivi |
| 9 | CXV/DSTA 3x 50 | Cáp ngầm 3x 50 | m | 911,000 | Cadivi |
| 10 | CXV/DSTA 3x 70 | Cáp ngầm 3x 70 | m | 1,290,000 | Cadivi |
| Giá cáp ngầm 4 lõi giáp băng thép Cadivi | |||||
| 1 | CXV/DSTA 4x 1.5 | Cáp ngầm 4x 1.5 | m | 73,200 | Cadivi |
| 2 | CXV/DSTA 4x 2.5 | Cáp ngầm 4x 2.5 | m | 117,700 | Cadivi |
| 3 | CXV/DSTA 4x 4 | Cáp ngầm 4x 4 | m | 185,300 | Cadivi |
| 4 | CXV/DSTA 4x 6 | Cáp ngầm 4x 6 | m | 271,900 | Cadivi |
| 5 | CXV/DSTA 4x 10 | Cáp ngầm 4x 10 | m | 269,000 | Cadivi |
| 6 | CXV/DSTA 4x 16 | Cáp ngầm 4x 16 | m | 412,000 | Cadivi |
| 7 | CXV/DSTA 4x 25 | Cáp ngầm 4x 25 | m | 638,000 | Cadivi |
| 8 | CXV/DSTA 4x 35 | Cáp ngầm 4x 35 | m | 882,000 | Cadivi |
| 9 | CXV/DSTA 4x 50 | Cáp ngầm 4x 50 | m | 1,211,000 | Cadivi |
| 10 | CXV/DSTA 4x 70 | Cáp ngầm 4x 70 | m | 1,715,000 | Cadivi |
| 11 | CXV/DSTA 4x 95 | Cáp ngầm 4x 95 | m | 2,628,000 | Cadivi |
| 12 | CXV/DSTA 4x 120 | Cáp ngầm 4x 120 | m | 2,950,000 | Cadivi |
| 13 | CXV/DSTA 4x 150 | Cáp ngầm 4x 150 | m | 3,677,000 | Cadivi |
| 14 | CXV/DSTA 4x 185 | Cáp ngầm 4x 185 | m | 4,572,000 | Cadivi |
| 15 | CXV/DSTA 4x 240 | Cáp ngầm 4x 240 | m | 6,005,000 | Cadivi |
| Giá cáp ngầm 4 lõi giáp băng thép có tiếp đất Cadivi | |||||
| 3 | CXV/DSTA 3×10+1×6 | Cáp ngầm 3×10+1×6 | m | 363,100 | Cadivi |
| 4 | CXV/DSTA 3×16+1×10 | Cáp ngầm 3×16+1×10 | m | 547,300 | Cadivi |
| 5 | CXV/DSTA 3×25+1×16 | Cáp ngầm 3×25+1×16 | m | 823,700 | Cadivi |
| 6 | CXV/DSTA 3×35+1×16 | Cáp ngầm 3×35+1×16 | m | 1,072,400 | Cadivi |
| 7 | CXV/DSTA 3×35+1×25 | Cáp ngầm 3×35+1×25 | m | 1,152,800 | Cadivi |
| 8 | CXV/DSTA 3×50+1×25 | Cáp ngầm 3×50+1×25 | m | 1,486,700 | Cadivi |
| 9 | CXV/DSTA 3×50+1×35 | Cáp ngầm 3×50+1×35 | m | 1,577,270 | Cadivi |
| 10 | CXV/DSTA 3×70+1×35 | Cáp ngầm 3×70+1×35 | m | 2,122,600 | Cadivi |
| 11 | CXV/DSTA 3×70+1×50 | Cáp ngầm 3×70+1×50 | m | 2,235,100 | Cadivi |
| 12 | CXV/DSTA 3×95+1×50 | Cáp ngầm 3×95+1×50 | m | 2,890,900 | Cadivi |
Tên: Cáp ngầm cách điện XLPE, giáp băng thép hoặc băng nhôm
Tên viết tắt: CXV/DATA (CEV/DATA) hoặc CXV/DSTA
Kết cấu: Cu/XLPE/PVC/DATA – hoặc Cu/XLPE/PVC/DSTA
Điện áp: 0.6/1kv
Cấp bện nén: class2
Tiêu chuẩn: IEC 60502-1:2009 (TCVN: 5935-1:2013)

Việc cập nhật chính xác giá cáp ngầm Cadivi DSTA 3 lõi và giá cáp ngầm Cadivi DSTA 4 lõi sẽ giúp bạn dễ dàng lựa chọn loại cáp phù hợp với quy mô và yêu cầu kỹ thuật của từng công trình.
Để đảm bảo mua đúng hàng chính hãng, giá tốt, đừng quên tham khảo báo giá từ các nhà phân phối uy tín và có hỗ trợ kỹ thuật chuyên sâu.
Bảng giá cáp trung thế Cadivi
Cáp trung thế Cadivi là dòng cáp chuyên dụng cho hệ thống điện trung thế, thường được sử dụng trong các trạm biến áp, nhà máy công nghiệp, khu đô thị lớn và những công trình yêu cầu truyền tải điện ở mức điện áp cao và ổn định.
Với cấu tạo chắc chắn, lớp cách điện XLPE bền nhiệt, chịu tải tốt, dòng cáp này đảm bảo an toàn và hiệu suất hoạt động lâu dài.
Bảng giá cáp trung thế 40.5kV Cadivi
Dây cáp trung thế 40.5kV của Cadivi là lựa chọn hàng đầu trong các công trình điện công nghiệp và lưới điện trung áp nhờ chất lượng ổn định, độ bền cao và khả năng chịu tải tốt.
Tuy nhiên, cáp điện trung thế có thể dao động tùy thuộc vào quy cách, vật liệu dẫn điện và biến động thị trường. Dưới đây là bảng giá chi tiết các loại dây cáp trung thế 40.5kV Cadivi để quý khách tiện theo dõi và lựa chọn phù hợp cho nhu cầu thi công.
| STT | Mã sản phẩm | Tên sản phẩm | ĐVT | Nhãn hiệu | Đơn giá |
| Cáp trung thế 40.5kV 1 ruột | |||||
| 1 | 40.5kV CXV 1x 50 | Cáp trung thế 40.5kV 1×50 | m | Cadivi | 956,500 |
| 2 | 40.5kV CXV 1x 70 | Cáp trung thế 40.5kV 1×70 | m | Cadivi | 1,218,000 |
| 3 | 40.5kV CXV 1x 95 | Cáp trung thế 40.5kV 1×95 | m | Cadivi | 1,559,600 |
| 4 | 40.5kV CXV 1x 120 | Cáp trung thế 40.5kV 1×120 | m | Cadivi | 1,876,100 |
| 5 | 40.5kV CXV 1x 150 | Cáp trung thế 40.5kV 1×150 | m | Cadivi | 2,245,400 |
| 6 | 40.5kV CXV 1x 185 | Cáp trung thế 40.5kV 1×185 | m | Cadivi | 2,725,500 |
| 7 | 40.5kV CXV 1x 240 | Cáp trung thế 40.5kV 1×240 | m | Cadivi | 3,507,200 |
| Cáp ngầm trung thế 40.5kV 3 ruột | |||||
| 1 | 40.5kV CXV/DSTA 3x 50 | Cáp ngầm trung thế 40.5kV 3×50 | m | Cadivi | 2,200,300 |
| 2 | 40.5kV CXV/DSTA 3x 70 | Cáp ngầm trung thế 40.5kV 3×70 | m | Cadivi | 2,802,700 |
| 3 | 40.5kV CXV/DSTA 3x 95 | Cáp ngầm trung thế 40.5kV 3×95 | m | Cadivi | 3,588,400 |
| 4 | 40.5kV CXV/DSTA 3x 120 | Cáp ngầm trung thế 40.5kV 3×120 | m | Cadivi | 4,316,400 |
| 5 | 40.5kV CXV/DSTA 3x 150 | Cáp ngầm trung thế 40.5kV 3×150 | m | Cadivi | 5,164,700 |
| 6 | 40.5kV CXV/DSTA 3x 185 | Cáp ngầm trung thế 40.5kV 3×185 | m | Cadivi | 6,270,000 |
| 7 | 40.5kV CXV/DSTA 3x 240 | Cáp ngầm trung thế 40.5kV 3×240 | m | Cadivi | 8,068,000 |
| Cáp ngầm trung thế 40.5kV 1 ruột | |||||
| 1 | 40.5kV DATA 1x 50 | Cáp ngầm trung thế 40.5kV 1×50 | m | Cadivi | 1,100,100 |
| 2 | 40.5kV DATA 1x 70 | Cáp ngầm trung thế 40.5kV 1×70 | m | Cadivi | 1,400,800 |
| 3 | 40.5kV DATA 1x 95 | Cáp ngầm trung thế 40.5kV 1×95 | m | Cadivi | 1,793,700 |
| 4 | 40.5kV DATA 1x 120 | Cáp ngầm trung thế 40.5kV 1×120 | m | Cadivi | 2,157,700 |
| 5 | 40.5kV DATA 1x 150 | Cáp ngầm trung thế 40.5kV 1×150 | m | Cadivi | 2,582,000 |
| 6 | 40.5kV DATA 1x 185 | Cáp ngầm trung thế 40.5kV 1×185 | m | Cadivi | 3,134,500 |
| 7 | 40.5kV DATA 1x 240 | Cáp ngầm trung thế 40.5kV 1×240 | m | Cadivi | 4,033,500 |
Thông số áp trung thế 40.5kV Cadivi
Điện áp: Cáp 40.5kV: 20/35(40.5) hoặc 20/35(38.5)kV
Màn chắn: băng đồng (CTS) hoặc sợi đồng (CWS) 1 lớp hoặc 2 lớp
Chiều dày màn chắn băng đồng: 0.05; 0.09; 0.127
Chống thấm dọc
Bán dẫn ruột dẫn
Bán dẫn cách điện
Giáp bảo vệ: Băng thép (DSTA); sợi thép SWA
Tiêu chuẩn: TCVN5935/IEC60502-2

Bảng giá cáp ngầm trung thế ruột đồng CADIVI 1 pha
|
STT
|
Sản phẩm
|
ĐVT
|
Đơn giá | |
| CXV/S-DATA (1 lõi) |
CXV/S-AWA (1 lõi) |
|||
| 1 | Cáp ngầm trung thế CADIVI 25 – 12/20(24)kV | m | 234.500 | 239.400 |
| 2 | Cáp ngầm trung thế CADIVI 35 – 12/20(24)kV | m | 280.500 | 286.600 |
| 3 | Cáp ngầm trung thế CADIVI 50 – 12/20(24)kV | m | 337.260 | 340.000 |
| 4 | Cáp ngầm trung thế CADIVI 70 – 12/20(24)kV | m | 425.350 | 442.200 |
| 5 | Cáp ngầm trung thế CADIVI 95 – 12/20(24)kV | m | 529.700 | 546.900 |
| 6 | Cáp ngầm trung thế CADIVI 120 – 12/20(24)kV | m | 626.000 | 643.550 |
| 7 | Cáp ngầm trung thế CADIVI 150 – 12/20(24)kV | m | 774.500 | 791.870 |
| 8 | Cáp ngầm trung thế CADIVI 185 – 12/20(24)kV | m | 875.700 | 893.670 |
| 9 | Cáp ngầm trung thế CADIVI 240 – 12/20(24)kV | m | 1.115.140 | 1.136.850 |
| 10 | Cáp ngầm trung thế CADIVI 300 – 12/20(24)kV | m | 1.327.520 | 1.370.580 |
| 11 | Cáp ngầm trung thế CADIVI 400 – 12/20(24)kV | m | 1.646.900 | 1.689.880 |
| 12 | Cáp ngầm trung thế CADIVI 500 – 12/20(24)kV | m | 2.046.180 | 2.091.770 |

Bảng giá cáp ngầm trung thế ruột đồng CADIVI 3 pha
|
STT
|
Sản phẩm
|
ĐVT
|
Đơn giá | |
| CXV/SE-DSTA (3 lõi) |
CXV/SE-SWA (3 lõi) |
|||
| 1 | Cáp ngầm 3 pha trung thế CADIVI 3×25 – 12/20(24)kV | m | 697.600 | 825.770 |
| 2 | Cáp ngầm 3 pha trung thế CADIVI 3×35 – 12/20(24)kV | m | 830.830 | 956.800 |
| 3 | Cáp ngầm 3 pha trung thế CADIVI 3×50 – 12/20(24)kV | m | 1.004.790 | 1.125.600 |
| 4 | Cáp ngầm 3 pha trung thế CADIVI 3×70 – 12/20(24)kV | m | 1.280.600 | 1.386.680 |
| 5 | Cáp ngầm 3 pha trung thế CADIVI 3×95 – 12/20(24)kV | m | 1.609.660 | 1.776.670 |
| 6 | Cáp ngầm 3 pha trung thế CADIVI 3×120 – 12/20(24)kV | m | 1.903.730 | 2.128.750 |
| 7 | Cáp ngầm 3 pha trung thế CADIVI 3×150 – 12/20(24)kV | m | 2.365.950 | 2.578.000 |
| 8 | Cáp ngầm 3 pha trung thế CADIVI 3×185 – 12/20(24)kV | m | 2.686.780 | 2.937.570 |
| 9 | Cáp ngầm 3 pha trung thế CADIVI 3×240 – 12/20(24)kV | m | 3.472.810 | 3.661.600 |
| 10 | Cáp ngầm 3 pha trung thế CADIVI 3×300 – 12/20(24)kV | m | 4.122.720 | 4.344.920 |
| 11 | Cáp ngầm 3 pha trung thế CADIVI 3×400 – 12/20(24)kV | m | 5.103.570 | 5.087.570 |

Bảng giá cáp ngầm trung thế ruột nhôm CADIVI 1 pha
|
STT
|
Sản phẩm
|
ĐVT
|
Đơn giá tham khảo | |
| AXV/S-DATA (1 lõi) |
AXV/S-AWA (1 lõi) |
|||
| 1 | Cáp nhôm ngầm trung thế CADIVI 50 – 12/20(24)kV | m | 173.750 | 185.960 |
| 2 | Cáp nhôm ngầm trung thế CADIVI 70 – 12/20(24)kV | m | 192.790 | 212.770 |
| 3 | Cáp nhôm ngầm trung thế CADIVI 95 – 12/20(24)kV | m | 215.710 | 234.850 |
| 4 | Cáp nhôm ngầm trung thế CADIVI 120 – 12/20(24)kV | m | 234.510 | 254.880 |
| 5 | Cáp nhôm ngầm trung thế CADIVI 150 – 12/20(24)kV | m | 258.790 | 285.830 |
| 6 | Cáp nhôm ngầm trung thế CADIVI 185 – 12/20(24)kV | m | 284.970 | 305.520 |
| 7 | Cáp nhôm ngầm trung thế CADIVI 240 – 12/20(24)kV | m | 319.880 | 345.750 |
| 8 | Cáp nhôm ngầm trung thế CADIVI 300 – 12/20(24)kV | m | 362.770 | 410.910 |
| 9 | Cáp nhôm ngầm trung thế CADIVI 400 – 12/20(24)kV | m | 417.490 | 463.630 |
Bảng giá cáp ngầm trung thế ruột nhôm CADIVI 3 pha
|
STT
|
Sản phẩm
|
ĐVT
|
Đơn giá | |
| AXV/SE-DSTA (3 lõi) |
AXV/SE-SWA (3 lõi) |
|||
| 1 | Cáp nhôm ngầm trung thế 3 pha CADIVI 3×50 – 12/20(24)kV | m | 533.760 | 640.560 |
| 2 | Cáp nhôm ngầm trung thế 3 pha CADIVI 3×70 – 12/20(24)kV | m | 594.660 | 708.990 |
| 3 | Cáp nhôm ngầm trung thế 3 pha CADIVI 3×95 – 12/20(24)kV | m | 674.680 | 821.880 |
| 4 | Cáp nhôm ngầm trung thế 3 pha CADIVI 3×120 – 12/20(24)kV | m | 735.850 | 922.790 |
| 5 | Cáp nhôm ngầm trung thế 3 pha CADIVI 3×150 – 12/20(24)kV | m | 844.560 | 1.036.567 |
| 6 | Cáp nhôm ngầm trung thế 3 pha CADIVI 3×185 – 12/20(24)kV | m | 966.780 | 1.123.570 |
| 7 | Cáp nhôm ngầm trung thế 3 pha CADIVI 3×240 – 12/20(24)kV | m | 1.106.879 | 1.267.530 |
| 8 | Cáp nhôm ngầm trung thế 3 pha CADIVI 3×300 – 12/20(24)kV | m | 1.234.650 | 1.407.570 |
| 9 | Cáp nhôm ngầm trung thế 3 pha CADIVI 3×400 – 12/20(24)kV | m | 1.409.890 | 1.592.450 |
Bảng giá cáp trung thế CADIVI CXV – 12/20(24)kV
| STT | Sản phẩm | ĐVT | Đơn giá |
| 1 | Cáp đồng trung thế CADIVI CXV-25 (24kV) | m | 124.640 |
| 2 | Cáp đồng trung thế CADIVI CXV-35 (24kV) | m | 161.560 |
| 3 | Cáp đồng trung thế CADIVI CXV-50 (24kV) | m | 210.150 |
| 4 | Cáp đồng trung thế CADIVI CXV-70 (24kV) | m | 287.780 |
| 5 | Cáp đồng trung thế CADIVI CXV-95 (24kV) | m | 385.690 |
| 6 | Cáp đồng trung thế CADIVI CXV-120 (24kV) | m | 479.490 |
| 7 | Cáp đồng trung thế CADIVI CXV-150 (24kV) | m | 577.850 |
| 8 | Cáp đồng trung thế CADIVI CXV-185 (24kV) | m | 713.590 |
| 9 | Cáp đồng trung thế CADIVI CXV-240 (24kV) | m | 923.840 |
| 10 | Cáp đồng trung thế CADIVI CXV-300 (24kV) | m | 1.147.930 |
| 11 | Cáp đồng trung thế CADIVI CXV-400 (24kV) | m | 1.450.480 |
| 12 | Cáp đồng trung thế CADIVI CXV-500 (24kV) | m | 1.811.560 |

Bảng giá cáp trung thế CADIVI CX1V – 12/20(24)kV
|
STT
|
Sản phẩm
|
ĐVT
|
Đơn giá | |
| Không chống thấm ruột dẫn | Có chống thấm ruột dẫn (WBC) | |||
| 1 | Cáp đồng trung thế CADIVI CX1V-25 (24kV) | m | 124.790 | 135.470 |
| 2 | Cáp đồng trung thế CADIVI CX1V-35 (24kV) | m | 161.570 | 174.790 |
| 3 | Cáp đồng trung thế CADIVI CX1V-50 (24kV) | m | 210.590 | 223.678 |
| 4 | Cáp đồng trung thế CADIVI CX1V-70 (24kV) | m | 287.590 | 303.940 |
| 5 | Cáp đồng trung thế CADIVI CX1V-95 (24kV) | m | 385.940 | 401.570 |
| 6 | Cáp đồng trung thế CADIVI CX1V-120 (24kV) | m | 478.590 | 494.420 |
| 7 | Cáp đồng trung thế CADIVI CX1V-150 (24kV) | m | 577.520 | 595.810 |
| 8 | Cáp đồng trung thế CADIVI CX1V-185 (24kV) | m | 713.990 | 734.600 |
| 9 | Cáp đồng trung thế CADIVI CX1V-240 (24kV) | m | 923.670 | 945.150 |
| 10 | Cáp đồng trung thế CADIVI CX1V-300 (24kV) | m | 1.147.450 | 1.172.890 |
| 11 | Cáp đồng trung thế CADIVI CX1V-400 (24kV) | m | 1.450.570 | 1.478.750 |
| 12 | Cáp đồng trung thế CADIVI CX1V-500 (24kV) | m | 1.811.470 | – |

Cáp điện nhôm lõi thép CADIVI AsXV – 12/20(24)kV
| STT | Sản phẩm | ĐVT | Đơn giá tham khảo |
| 1 |
Dây nhôm lõi thép CADIVI AsXV-25/4,2 – 12/20(24)kV
|
m
|
44.560 |
| 2 |
Dây nhôm lõi thép CADIVI AsXV-35/6,2 – 12/20(24)kV
|
m
|
54.580 |
| 3 | Dây nhôm lõi thép CADIVI AsXV-50/8 – 12/20(24)kV | m | 62.597 |
| 4 |
Dây nhôm lõi thép CADIVI AsXV-70/11 – 12/20(24)kV
|
m
|
71.750 |
| 5 |
Dây nhôm lõi thép CADIVI AsXV-95/16 – 12/20(24)kV
|
m
|
88.420 |
| 6 |
Dây nhôm lõi thép CADIVI AsXV-120/19 – 12/20(24)kV
|
m
|
104.920 |
| 7 |
Dây nhôm lõi thép CADIVI AsXV-150/19 – 12/20(24)kV
|
m
|
116.380 |
| 8 |
Dây nhôm lõi thép CADIVI AsXV-185/24 – 12/20(24)kV
|
m
|
136.370 |
| 9 |
Dây nhôm lõi thép CADIVI AsXV-185/29 – 12/20(24)kV
|
m
|
135.540 |
| 10 |
Dây nhôm lõi thép CADIVI AsXV-240/32 – 12/20(24)kV
|
m
|
164.920 |
| 11 |
Dây nhôm lõi thép CADIVI AsXV-300/39 – 12/20(24)kV
|
m
|
194.460 |

Bảng giá cáp nhôm CADIVI AX1V – 12.7/22(24) kV
|
STT
|
Sản phẩm
|
ĐVT
|
Đơn giá tham khảo | |
| Không chống thấm ruột dẫn | Có chống thấm ruột dẫn (WBC) | |||
| 1 | Cáp nhôm trung thế CADIVI AX1V-25 (24kV) | m | 47.490 | 47.950 |
| 2 | Cáp nhôm trung thế CADIVI AX1V-35 (24kV) | m | 51.670 | 54.581 |
| 3 | Cáp nhôm trung thế CADIVI AX1V-50 (24kV) | m | 61.472 | 64.590 |
| 4 | Cáp nhôm trung thế CADIVI AX1V-70 (24kV) | m | 73.570 | 77.750 |
| 5 | Cáp nhôm trung thế CADIVI AX1V-95 (24kV) | m | 87.590 | 91.567 |
| 6 | Cáp nhôm trung thế CADIVI AX1V-120 (24kV) | m | 100.472 | 105.560 |
| 7 | Cáp nhôm trung thế CADIVI AX1V-150 (24kV) | m | 115.950 | 118.780 |
| 8 | Cáp nhôm trung thế CADIVI AX1V-185 (24kV) | m | 127.521 | 138.478 |
| 9 | Cáp nhôm trung thế CADIVI AX1V-240 (24kV) | m | 153.460 | 166.340 |
| 10 | Cáp nhôm trung thế CADIVI AX1V-300 (24kV) | m | 181.980 | 196.426 |
| 11 | Cáp nhôm trung thế CADIVI AX1V-400 (24kV) | m | 209.709 | 237.300 |

Cáp điện nhôm 1 pha CADIVI AXV/S – 12/20(24)kV
Cáp trung thế sử dụng lớp màn chắn kim loại – 12/20 (24) kV hoặc 12,7/22 (24) kV – theo tiêu chuẩn TCVN 5935-2/IEC60502-2 (1 lõi, dây dẫn bằng nhôm, lớp bán dẫn dây dẫn, chất cách điện XLPE, lớp bán dẫn cách điện, màn chắn kim loại, và vỏ PVC.
| STT | Sản phẩm | ĐVT | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Cáp nhôm trung thế CADIVI AXV/S-25 (24kV) | m | 101.325 |
| 2 | Cáp nhôm trung thế CADIVI AXV/S-35 (24kV) | m | 111.721 |
| 3 | Cáp nhôm trung thế CADIVI AXV/S-50 (24kV) | m | 122.270 |
| 4 | Cáp nhôm trung thế CADIVI AXV/S-70 (24kV) | m | 138.680 |
| 5 | Cáp nhôm trung thế CADIVI AXV/S-95 (24kV) | m | 157.585 |
| 6 | Cáp nhôm trung thế CADIVI AXV/S-120 (24kV) | m | 173.790 |
| 7 | Cáp nhôm trung thế CADIVI AXV/S-150 (24kV) | m | 195.467 |
| 8 | Cáp nhôm trung thế CADIVI AXV/S-185 (24kV) | m | 216.120 |
| 9 | Cáp nhôm trung thế CADIVI AXV/S-240 (24kV) | m | 248.820 |
| 10 | Cáp nhôm trung thế CADIVI AXV/S-300 (24kV) | m | 285.210 |
| 11 | Cáp nhôm trung thế CADIVI AXV/S-400 (24kV) | m | 332.752 |

Cáp điện nhôm 3 pha CADIVI AXV/SE – 12/20(24)kV
Cáp trung thế được trang bị màn chắn bằng kim loại với điện áp 12/20 (24) kV hoặc 12,7/22 (24) kV, tuân theo tiêu chuẩn TCVN 5935-2/IEC 60502-2. Cáp này bao gồm 3 lõi, ruột bằng nhôm, lớp dẫn là bán dẫn, cách điện bằng XLPE, bán dẫn cách điện, màn chắn kim loại cho từng lõi và vỏ bọc bằng PVC.
| STT | Sản phẩm | ĐVT | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Cáp nhôm trung thế CADIVI AXV/SE 3×50 (24kV) | m | 414.727 |
| 2 | Cáp nhôm trung thế CADIVI AXV/SE 3×70 (24kV) | m | 472.825 |
| 3 | Cáp nhôm trung thế CADIVI AXV/SE 3×95 (24kV) | m | 537.475 |
| 4 | Cáp nhôm trung thế CADIVI AXV/SE 3×120 (24kV) | m | 593.385 |
| 5 | Cáp nhôm trung thế CADIVI AXV/SE 3×150 (24kV) | m | 672.382 |
| 6 | Cáp nhôm trung thế CADIVI AXV/SE 3×185 (24kV) | m | 748.712 |
| 7 | Cáp nhôm trung thế CADIVI AXV/SE 3×240 (24kV) | m | 854.357 |
| 8 | Cáp nhôm trung thế CADIVI AXV/SE 3×300 (24kV) | m | 972.568 |
| 9 | Cáp nhôm trung thế CADIVI AXV/SE 3×400 (24kV) | m | 1.132.672 |

Bảng giá cáp chống cháy Cadivi
| STT | Mã sản phẩm | Tên sản phẩm | ĐVT | Đơn giá | Nhãn hiệu |
| Cáp chống cháy 1 lõi Cadivi | |||||
| 1 | CXV/Mica 1x 1.5 | Cáp chống cháy 1x 1.5 | m | 25,700 | Cadivi |
| 2 | CXV/Mica 1x 2.5 | Cáp chống cháy 1x 2.5 | m | 35,500 | Cadivi |
| 4 | CXV/Mica 1x 4 | Cáp chống cháy 1x 4 | m | 51,200 | Cadivi |
| 6 | CXV/Mica 1x 6 | Cáp chống cháy 1x 6 | m | 71,500 | Cadivi |
| 10 | CXV/Mica 1x 10 | Cáp chống cháy 1x 10 | m | 107,100 | Cadivi |
| 16 | CXV/Mica 1x 16 | Cáp chống cháy 1x 16 | m | 161,900 | Cadivi |
| 25 | CXV/Mica 1x 25 | Cáp chống cháy 1x 25 | m | 223,600 | Cadivi |
| 35 | CXV/Mica 1x 35 | Cáp chống cháy 1x 35 | m | 307,000 | Cadivi |
| 50 | CXV/Mica 1x 50 | Cáp chống cháy 1x 50 | m | 416,700 | Cadivi |
| 70 | CXV/Mica 1x 70 | Cáp chống cháy 1x 70 | m | 584,200 | Cadivi |
| 95 | CXV/Mica 1x 95 | Cáp chống cháy 1x 95 | m | 807,100 | Cadivi |
| 120 | CXV/Mica 1x 120 | Cáp chống cháy 1x 120 | m | 1,007,100 | Cadivi |
| 150 | CXV/Mica 1x 150 | Cáp chống cháy 1x 150 | m | 1,251,300 | Cadivi |
| 185 | CXV/Mica 1x 185 | Cáp chống cháy 1x 185 | m | 1,553,100 | Cadivi |
| 240 | CXV/Mica 1x 240 | Cáp chống cháy 1x 240 | m | 2,035,400 | Cadivi |
| 300 | CXV/Mica 1x 300 | Cáp chống cháy 1x 300 | m | 2,540,700 | Cadivi |
| Cáp chống cháy 2 lõi Cadivi | |||||
| 1 | CXV/Mica 2x 1.5 | Cáp chống cháy 2x 1.5 | m | 60,000 | Cadivi |
| 2 | CXV/Mica 2x 2.5 | Cáp chống cháy 2x 2.5 | m | 83,800 | Cadivi |
| 4 | CXV/Mica 2x 4 | Cáp chống cháy 2x 4 | m | 116,500 | Cadivi |
| 6 | CXV/Mica 2x 6 | Cáp chống cháy 2x 6 | m | 155,200 | Cadivi |
| 10 | CXV/Mica 2x 10 | Cáp chống cháy 2x 10 | m | 226,600 | Cadivi |
| 16 | CXV/Mica 2x 16 | Cáp chống cháy 2x 16 | m | 332,700 | Cadivi |
| Cáp chống cháy 3 lõi Cadivi | |||||
| 1 | CXV/Mica 3x 1.5 | Cáp chống cháy 3x 1.5 | m | 118,900 | Cadivi |
| 2 | CXV/Mica 3x 2.5 | Cáp chống cháy 3x 2.5 | m | 164,000 | Cadivi |
| 4 | CXV/Mica 3x 4 | Cáp chống cháy 3x 4 | m | 230,100 | Cadivi |
| 6 | CXV/Mica 3x 6 | Cáp chống cháy 3x 6 | m | 316,200 | Cadivi |
| 10 | CXV/Mica 3x 10 | Cáp chống cháy 3x 10 | m | 464,400 | Cadivi |
| 16 | CXV/Mica 3x 16 | Cáp chống cháy 3x 16 | m | 681,700 | Cadivi |
| 25 | CXV/Mica 3x 25 | Cáp chống cháy 3x 25 | m | 1,041,800 | Cadivi |
| 35 | CXV/Mica 3x 35 | Cáp chống cháy 3x 35 | m | 1,418,800 | Cadivi |
| 50 | CXV/Mica 3x 50 | Cáp chống cháy 3x 50 | m | 1,922,200 | Cadivi |
| 70 | CXV/Mica 3x 70 | Cáp chống cháy 3x 70 | m | 2,691,600 | Cadivi |
| 95 | CXV/Mica 3x 95 | Cáp chống cháy 3x 95 | m | 3,707,600 | Cadivi |
| Cáp chống cháy 4 lõi Cadivi | |||||
| 1 | CXV/Mica 4x 1.5 | Cáp chống cháy 4x 1.5 | m | 149,800 | Cadivi |
| 2 | CXV/Mica 4x 2.5 | Cáp chống cháy 4x 2.5 | m | 210,600 | Cadivi |
| 4 | CXV/Mica 4x 4 | Cáp chống cháy 4x 4 | m | 296,100 | Cadivi |
| 6 | CXV/Mica 4x 6 | Cáp chống cháy 4x 6 | m | 408,400 | Cadivi |
| 10 | CXV/Mica 4x 10 | Cáp chống cháy 4x 10 | m | 605,900 | Cadivi |
| 16 | CXV/Mica 4x 16 | Cáp chống cháy 4x 16 | m | 903,500 | Cadivi |
| 25 | CXV/Mica 4x 25 | Cáp chống cháy 4x 25 | m | 1,383,300 | Cadivi |
| 35 | CXV/Mica 4x 35 | Cáp chống cháy 4x 35 | m | 1,901,000 | Cadivi |
| 50 | CXV/Mica 4x 50 | Cáp chống cháy 4x 50 | m | 2,573,400 | Cadivi |
| 70 | CXV/Mica 4x 70 | Cáp chống cháy 4x 70 | m | 3,616,500 | Cadivi |
| Cáp chống cháy 4 lõi Cadivi trung tính nhỏ | |||||
| 1 | CXV/Mica 3×4+1×2.5 | Cáp chống cháy 3×4+1×2.5 | m | 184,200 | Cadivi |
| 2 | CXV/Mica 3×6+1×4 | Cáp chống cháy 3×6+1×4 | m | 252,800 | Cadivi |
| 3 | CXV/Mica 3×10+1×6 | Cáp chống cháy 3×10+1×6 | m | 370,900 | Cadivi |
| 4 | CXV/Mica 3×16+1×10 | Cáp chống cháy 3×16+1×10 | m | 556,600 | Cadivi |
| 5 | CXV/Mica 3×25+1×16 | Cáp chống cháy 3×25+1×16 | m | 841,300 | Cadivi |
| 6 | CXV/Mica 3×35+1×16 | Cáp chống cháy 3×35+1×16 | m | 1,093,900 | Cadivi |
| 7 | CXV/Mica 3×35+1×25 | Cáp chống cháy 3×35+1×25 | m | 1,175,200 | Cadivi |
| 8 | CXV/Mica 3×50+1×25 | Cáp chống cháy 3×50+1×25 | m | 1,511,700 | Cadivi |
| 9 | CXV/Mica 3×50+1×35 | Cáp chống cháy 3×50+1×35 | m | 1,597,600 | Cadivi |
| 10 | CXV/Mica 3×70+1×35 | Cáp chống cháy 3×70+1×35 | m | 2,114,000 | Cadivi |
| 11 | CXV/Mica 3×70+1×50 | Cáp chống cháy 3×70+1×50 | m | 2,226,400 | Cadivi |
| 12 | CXV/Mica 3×95+1×50 | Cáp chống cháy 3×95+1×50 | m | 2,877,600 | Cadivi |
| 13 | CXV/Mica 3×95+1×70 | Cáp chống cháy 3×95+1×70 | m | 3,051,800 | Cadivi |
| 14 | CXV/Mica 3×120+1×70 | Cáp chống cháy 3×120+1×70 | m | 3,660,000 | Cadivi |
| 15 | CXV/Mica 3×120+1×95 | Cáp chống cháy 3×120+1×95 | m | 3,883,500 | Cadivi |
Tên cáp: Cáp chống cháy Cadivi
Mô tả: Lõi đồng bện class2, cách điện XLPE,lớp chống cháy Mica, vỏ bọc Fr-PVC hoặc LSHF(vỏ chậm cháy ít khói, không halogen)
Kết cấu: Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC hoặc Cu/Mica/LSHF
Lớp chống cháy: Mica
Điện áp 0.6/1kv
Tiêu chuẩn: TCVN 5935-1; IEC 60502-1 / IEC 60331/ IEC 60332

Bảng báo giá cáp chậm cháy Cadivi
Cập nhật giá cáp chậm cháy Cadivi CE/FRT-LSHF
| STT | Sản phẩm | ĐVT | Đơn giá |
| 1 | Cáp chậm cháy CADIVI CE/FRT-LSHF-1,5 – 450/750V | m | 7.670 |
| 2 | Cáp chậm cháy CADIVI CE/FRT-LSHF-2,5 – 450/750V | m | 11.567 |
| 3 | Cáp chậm cháy CADIVI CE/FRT-LSHF-4 – 450/750V | m | 16.570 |
| 4 | Cáp chậm cháy CADIVI CE/FRT-LSHF-6 – 450/750V | m | 23.820 |
| 5 | Cáp chậm cháy CADIVI CE/FRT-LSHF-10 – 450/750V | m | 39.680 |
| 6 | Cáp chậm cháy CADIVI CE/FRT-LSHF-16 – 450/750V | m | 60.780 |
| 7 | Cáp chậm cháy CADIVI CE/FRT-LSHF-25 – 450/750V | m | 95.278 |
| 8 | Cáp chậm cháy CADIVI CE/FRT-LSHF-35 – 450/750V | m | 131.740 |
| 9 | Cáp chậm cháy CADIVI CE/FRT-LSHF-50 – 450/750V | m | 179.470 |
| 10 | Cáp chậm cháy CADIVI CE/FRT-LSHF-70 – 450/750V | m | 254.670 |
| 11 | Cáp chậm cháy CADIVI CE/FRT-LSHF-95 – 450/750V | m | 352.850 |
| 12 | Cáp chậm cháy CADIVI CE/FRT-LSHF-120 – 450/750V | m | 455.790 |
| 13 | Cáp chậm cháy CADIVI CE/FRT-LSHF-150 – 450/750V | m | 546.680 |
| 14 | Cáp chậm cháy CADIVI CE/FRT-LSHF-185 – 450/750V | m | 683.688 |
| 15 | Cáp chậm cháy CADIVI CE/FRT-LSHF-240 – 450/750V | m | 893.672 |

Cập nhật giá cáp chậm cháy Cadivi CV/FRT
| STT | Sản phẩm | ĐVT | Đơn giá |
| 1 | Cáp chậm cháy CADIVI CV/FRT-1,5 (0,6/1kV) – CADIVI | m | 7.578 |
| 2 | Cáp chậm cháy CADIVI CV/FRT-2,5 (0,6/1kV) – CADIVI | m | 11.250 |
| 3 | Cáp chậm cháy CADIVI CV/FRT-4 (0,6/1kV) – CADIVI | m | 17.467 |
| 4 | Cáp chậm cháy CADIVI CV/FRT-6 (0,6/1kV) – CADIVI | m | 24.780 |
| 5 | Cáp chậm cháy CADIVI CV/FRT-10 (0,6/1kV) – CADIVI | m | 39.468 |
| 6 | Cáp chậm cháy CADIVI CV/FRT-16 (0,6/1kV) – CADIVI | m | 59.782 |
| 7 | Cáp chậm cháy CADIVI CV/FRT-25 (0,6/1kV) – CADIVI | m | 92.682 |
| 8 | Cáp chậm cháy CADIVI CV/FRT-35 (0,6/1kV) – CADIVI | m | 127.587 |
| 9 | Cáp chậm cháy CADIVI CV/FRT-50 (0,6/1kV) – CADIVI | m | 178.781 |
| 10 | Cáp chậm cháy CADIVI CV/FRT-70 (0,6/1kV) – CADIVI | m | 252.257 |
| 11 | Cáp chậm cháy CADIVI CV/FRT-95 (0,6/1kV) – CADIVI | m | 347.689 |
| 12 | Cáp chậm cháy CADIVI CV/FRT-120 (0,6/1kV) – CADIVI | m | 447.510 |
| 13 | Cáp chậm cháy CADIVI CV/FRT-150 (0,6/1kV) – CADIVI | m | 531.457 |
| 14 | Cáp chậm cháy CADIVI CV/FRT-185 (0,6/1kV) – CADIVI | m | 662.578 |
| 15 | Cáp chậm cháy CADIVI CV/FRT-240 (0,6/1kV) – CADIVI | m | 867.577 |
| 16 | Cáp chậm cháy CADIVI CV/FRT-300 (0,6/1kV) – CADIVI | m | 1.086.850 |
| 17 | Cáp chậm cháy CADIVI CV/FRT-400 (0,6/1kV) – CADIVI | m | 1.383.578 |
| 18 | Cáp chậm cháy CADIVI CV/FRT-500 (0,6/1kV) – CADIVI | m | 1.767.589 |
| 19 | Cáp chậm cháy CADIVI CV/FRT-630 (0,6/1kV) – CADIVI | m | 2.274.578 |

Cập nhật giá cáp chậm cháy CADIVI CXV/FRT
ĐVT: M
| STT | Sản phẩm | 1 lõi | 2 lõi | 3 lõi | 4 lõi |
| 1 | Cáp chậm cháy CADIVI CXV/FRT- 1 (0,6/1kV) – CADIVI | 7.230 | 22.270 | 25.568 | 30.579 |
| 2 | Cáp chậm cháy CADIVI CXV/FRT- 1,5 (0,6/1kV) – CADIVI | 9.140 | 25.689 | 31.568 | 38.568 |
| 3 | Cáp chậm cháy CADIVI CXV/FRT- 2,5 (0,6/1kV) – CADIVI | 13.457 | 34.578 | 43.578 | 53.678 |
| 4 | Cáp chậm cháy CADIVI CXV/FRT- 4 (0,6/1kV) – CADIVI | 17.550 | 49.369 | 63.578 | 79.821 |
| 5 | Cáp chậm cháy CADIVI CXV/FRT- 6 (0,6/1kV) – CADIVI | 26.060 | 66.620 | 87.470 | 110.720 |
| 6 | Cáp chậm cháy CADIVI CXV/FRT- 10 (0,6/1kV) – CADIVI | 39.670 | 98.566 | 131.576 | 169.570 |
| 7 | Cáp chậm cháy CADIVI CXV/FRT- 16 (0,6/1kV) – CADIVI | 63.246 | 147.578 | 205.578 | 265.468 |
| 8 | Cáp chậm cháy CADIVI CXV/FRT- 25 (0,6/1kV) – CADIVI | 97.568 | 219.586 | 309.567 | 402.567 |
| 9 | Cáp chậm cháy CADIVI CXV/FRT- 35 (0,6/1kV) – CADIVI | 132.578 | 292.568 | 416.891 | 543.678 |
| 10 | Cáp chậm cháy CADIVI CXV/FRT- 50 (0,6/1kV) – CADIVI | 180.240 | 387.612 | 557.350 | 732.577 |
| 11 | Cáp chậm cháy CADIVI CXV/FRT- 70 (0,6/1kV) – CADIVI | 253.537 | 538.678 | 782.450 | 1.033.570 |
| 12 | Cáp chậm cháy CADIVI CXV/FRT- 95 (0,6/1kV) – CADIVI | 348.455 | 733.567 | 1.073.567 | 1.419.567 |
| 13 | Cáp chậm cháy CADIVI CXV/FRT- 120 (0,6/1kV) – CADIVI | 454.578 | 952.567 | 1.393.570 | 1.846.357 |
| 14 | Cáp chậm cháy CADIVI CXV/FRT- 150 (0,6/1kV) – CADIVI | 540.010 | 1.133.530 | 1.657.520 | 2.202.560 |
| 15 | Cáp chậm cháy CADIVI CXV/FRT- 185 (0,6/1kV) – CADIVI | 674.650 | 1.407.201 | 2.070.590 | 2.743.790 |
| 16 | Cáp chậm cháy CADIVI CXV/FRT- 240 (0,6/1kV) – CADIVI | 882.240 | 1.836.790 | 2.707.350 | 3.587.520 |
| 17 | Cáp chậm cháy CADIVI CXV/FRT- 300 (0,6/1kV) – CADIVI | 1.106.290 | 2.300.200 | 3.386.270 | 4.488.250 |
| 18 | Cáp chậm cháy CADIVI CXV/FRT- 400 (0,6/1kV) – CADIVI | 1.408.570 | 2.926.720 | 4.316.060 | 5.724.200 |

Cập nhật giá cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CADIVI CXV/FRT
| STT | Sản phẩm | ĐVT | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CADIVI CXV/FRT-3×4+1×2,5 (0,6/1kV) – CADIVI | m | 73.560 |
| 2 | Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CADIVI CXV/FRT-3×6+1×4 (0,6/1kV) – CADIVI | m | 102.670 |
| 3 | Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CADIVI CXV/FRT-3×10+1×6 (0,6/1kV) – CADIVI | m | 154.460 |
| 4 | Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CADIVI CXV/FRT-3×16+1×10 (0,6/1kV) – CADIVI | m | 248.590 |
| 5 | Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CADIVI CXV/FRT-3×25+1×16 (0,6/1kV) – CADIVI | m | 368.820 |
| 6 | Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CADIVI CXV/FRT-3×35+1×16 (0,6/1kV) – CADIVI | m | 474.670 |
| 7 | Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CADIVI CXV/FRT-3×35+1×25 (0,6/1kV) – CADIVI | m | 508.620 |
| 8 | Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CADIVI CXV/FRT-3×50+1×25 (0,6/1kV) – CADIVI | m | 650.180 |
| 9 | Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CADIVI CXV/FRT-3×50+1×35 (0,6/1kV) – CADIVI | m | 686.000 |
| 10 | Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CADIVI CXV/FRT-3×70+1×35 (0,6/1kV) – CADIVI | m | 912.020 |
| 11 | Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CADIVI CXV/FRT-3×70+1×50 (0,6/1kV) – CADIVI | m | 958.820 |
| 12 | Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CADIVI CXV/FRT-3×95+1×50 (0,6/1kV) – CADIVI | m | 1.250.100 |
| 13 | Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CADIVI CXV/FRT-3×95+1×70 (0,6/1kV) – CADIVI | m | 1.324.680 |
| 14 | Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CADIVI CXV/FRT-3×120+1×70 (0,6/1kV) – CADIVI | m | 1.650.030 |
| 15 | Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CADIVI CXV/FRT-3×120+1×95 (0,6/1kV) – CADIVI | m | 1.757.600 |
| 16 | Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CADIVI CXV/FRT-3×150+1×70 (0,6/1kV) – CADIVI | m | 1.968.220 |
| 17 | Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CADIVI CXV/FRT-3×150+1×95 (0,6/1kV) – CADIVI | m | 2.073.250 |
| 18 | Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CADIVI CXV/FRT-3×185+1×95 (0,6/1kV) – CADIVI | m | 2.427.550 |
| 19 | Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CADIVI CXV/FRT-3×185+1×120 (0,6/1kV) – CADIVI | m | 2.591.257 |
| 20 | Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CADIVI CXV/FRT-3×240+1×120 (0,6/1kV) – CADIVI | m | 3.254.780 |
| 21 | Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CADIVI CXV/FRT-3×240+1×150 (0,6/1kV) – CADIVI | m | 3.360.222 |
| 22 | Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CADIVI CXV/FRT-3×240+1×185 (0,6/1kV) – CADIVI | m | 3.500.890 |
| 23 | Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CADIVI CXV/FRT-3×300+1×150 (0,6/1kV) – CADIVI | m | 4.062.840 |
| 24 | Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CADIVI CXV/FRT-3×300+1×185 (0,6/1kV) – CADIVI | m | 4.080.780 |
| 25 | Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CADIVI CXV/FRT-3×400+1×185 (0,6/1kV) – CADIVI | m | 5.010.100 |
| 26 | Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CADIVI CXV/FRT-3×400+1×240 (0,6/1kV) – CADIVI | m | 5.378.100 |

Cáp điều khiển chống nhiễu Cadivi
| STT | Mã sản phẩm | Tên sản phẩm | ĐVT | Đơn giá | Nhãn hiệu |
| 1 | DVV-S 2×0.75 | Cáp điều khiển chống nhiễu 2×0.75 | m | 44,000 | Cadivi |
| 2 | DVV-S 2×1.0 | Cáp điều khiển chống nhiễu 2×1.0 | m | 49,000 | Cadivi |
| 3 | DVV-S 2×1.25 | Cáp điều khiển chống nhiễu 2×1.25 | m | 57,000 | Cadivi |
| 4 | DVV-S 2×1.5 | Cáp điều khiển chống nhiễu 2×1.5 | m | 60,000 | Cadivi |
| 5 | DVV-S 2×2.5 | Cáp điều khiển chống nhiễu 2×2.5 | m | 84,000 | Cadivi |
| 6 | DVV-S 3×0.75 | Cáp điều khiển chống nhiễu 3×0.75 | m | 66,500 | Cadivi |
| 7 | DVV-S 3×1.0 | Cáp điều khiển chống nhiễu 3×1.0 | m | 74,000 | Cadivi |
| 8 | DVV-S 3×1.25 | Cáp điều khiển chống nhiễu 3×1.25 | m | 86,000 | Cadivi |
| 9 | DVV-S 3×1.5 | Cáp điều khiển chống nhiễu 3×1.5 | m | 90,500 | Cadivi |
| 10 | DVV-S 3×2.5 | Cáp điều khiển chống nhiễu 3×2.5 | m | 126,500 | Cadivi |
| 11 | DVV-S 4×0.75 | Cáp điều khiển chống nhiễu 2×0.75 | m | 89,000 | Cadivi |
| 12 | DVV-S 4×1.0 | Cáp điều khiển chống nhiễu 2×1.0 | m | 99,000 | Cadivi |
| 13 | DVV-S 4×1.25 | Cáp điều khiển chống nhiễu 2×1.25 | m | 115,000 | Cadivi |
| 14 | DVV-S 4×1.5 | Cáp điều khiển chống nhiễu 2×1.5 | m | 121,000 | Cadivi |
| 15 | DVV-S 4×2.5 | Cáp điều khiển chống nhiễu 2×2.5 | m | 169,000 | Cadivi |
| 16 | DVV-S 5×0.75 | Cáp điều khiển chống nhiễu 3×0.75 | m | 111,500 | Cadivi |
| 17 | DVV-S 5×1.0 | Cáp điều khiển chống nhiễu 3×1.0 | m | 124,000 | Cadivi |
| 18 | DVV-S 5×1.25 | Cáp điều khiển chống nhiễu 3×1.25 | m | 144,000 | Cadivi |
| 19 | DVV-S 5×1.5 | Cáp điều khiển chống nhiễu 3×1.5 | m | 151,500 | Cadivi |
| 20 | DVV-S 5×2.5 | Cáp điều khiển chống nhiễu 3×2.5 | m | 211,500 | Cadivi |
| 21 | DVV-S 6×0.75 | Cáp điều khiển chống nhiễu 6×0.75 | m | 134,000 | Cadivi |
| 22 | DVV-S 6×1.0 | Cáp điều khiển chống nhiễu 6×1.0 | m | 149,000 | Cadivi |
| 23 | DVV-S 6×1.25 | Cáp điều khiển chống nhiễu 6×1.25 | m | 173,000 | Cadivi |
| 24 | DVV-S 6×1.5 | Cáp điều khiển chống nhiễu 6×1.5 | m | 182,000 | Cadivi |
| 25 | DVV-S 6×2.5 | Cáp điều khiển chống nhiễu 6×2.5 | m | 254,000 | Cadivi |
| 26 | DVV-S 7×0.75 | Cáp điều khiển chống nhiễu 7×0.75 | m | 156,000 | Cadivi |
| 27 | DVV-S 7×1.0 | Cáp điều khiển chống nhiễu 7×1.0 | m | 174,000 | Cadivi |
| 28 | DVV-S 7×1.25 | Cáp điều khiển chống nhiễu 7×1.25 | m | 202,000 | Cadivi |
| 29 | DVV-S 7×1.5 | Cáp điều khiển chống nhiễu 7×1.5 | m | 212,500 | Cadivi |
| 30 | DVV-S 7×2.5 | Cáp điều khiển chống nhiễu 7×2.5 | m | 296,500 | Cadivi |
| 31 | DVV-S 8×0.75 | Cáp điều khiển chống nhiễu 8×0.75 | m | 179,000 | Cadivi |
| 32 | DVV-S 8×1.0 | Cáp điều khiển chống nhiễu 8×1.0 | m | 199,000 | Cadivi |
| 33 | DVV-S 8×1.25 | Cáp điều khiển chống nhiễu 8×1.25 | m | 231,000 | Cadivi |
| 34 | DVV-S 8×1.5 | Cáp điều khiển chống nhiễu 8×1.5 | m | 244,000 | Cadivi |
| 35 | DVV-S 8×2.5 | Cáp điều khiển chống nhiễu 8×2.5 | m | 339,000 | Cadivi |
| 36 | DVV-S 9×0.75 | Cáp điều khiển chống nhiễu 9×0.75 | m | 201,500 | Cadivi |
| 37 | DVV-S 9×1.0 | Cáp điều khiển chống nhiễu 9×1.0 | m | 224,000 | Cadivi |
| 38 | DVV-S 9×1.25 | Cáp điều khiển chống nhiễu 9×1.25 | m | 260,000 | Cadivi |
| 39 | DVV-S 9×1.5 | Cáp điều khiển chống nhiễu 9×1.5 | m | 273,500 | Cadivi |
| 40 | DVV-S 9×2.5 | Cáp điều khiển chống nhiễu 9×2.5 | m | 381,500 | Cadivi |
| 41 | DVV-S 10×0.75 | Cáp điều khiển chống nhiễu 10×0.75 | m | 224,000 | Cadivi |
| 42 | DVV-S 10×1.0 | Cáp điều khiển chống nhiễu 10×1.0 | m | 249,000 | Cadivi |
| 43 | DVV-S 10×1.25 | Cáp điều khiển chống nhiễu 10×1.25 | m | 289,000 | Cadivi |
| 44 | DVV-S 10×1.5 | Cáp điều khiển chống nhiễu 10×1.5 | m | 304,000 | Cadivi |
| 45 | DVV-S 10×2.5 | Cáp điều khiển chống nhiễu 10×2.5 | m | 424,000 | Cadivi |
| 46 | DVV-S 12×0.75 | Cáp điều khiển chống nhiễu 12×0.75 | m | 269,000 | Cadivi |
| 47 | DVV-S 12×1.0 | Cáp điều khiển chống nhiễu 12×1.0 | m | 299,000 | Cadivi |
| 48 | DVV-S 12×1.25 | Cáp điều khiển chống nhiễu 12×1.25 | m | 347,000 | Cadivi |
| 49 | DVV-S 12×1.5 | Cáp điều khiển chống nhiễu 12×1.5 | m | 365,000 | Cadivi |
| 50 | DVV-S 12×2.5 | Cáp điều khiển chống nhiễu 12×2.5 | m | 509,000 | Cadivi |
| 51 | DVV-S 14×0.75 | Cáp điều khiển chống nhiễu 14×0.75 | m | 314,000 | Cadivi |
| 52 | DVV-S 14×1.0 | Cáp điều khiển chống nhiễu 14×1.0 | m | 349,000 | Cadivi |
| 53 | DVV-S 14×1.25 | Cáp điều khiển chống nhiễu 14×1.25 | m | 405,000 | Cadivi |
| 54 | DVV-S 14×1.5 | Cáp điều khiển chống nhiễu 14×1.5 | m | 426,000 | Cadivi |
| 55 | DVV-S 14×2.5 | Cáp điều khiển chống nhiễu 14×2.5 | m | 594,000 | Cadivi |
| 56 | DVV-S 15×0.75 | Cáp điều khiển chống nhiễu 15×0.75 | m | 336,500 | Cadivi |
| 57 | DVV-S 15×1.0 | Cáp điều khiển chống nhiễu 15×1.0 | m | 374,000 | Cadivi |
| 58 | DVV-S 15×1.25 | Cáp điều khiển chống nhiễu 15×1.25 | m | 434,000 | Cadivi |
| 59 | DVV-S 15×1.5 | Cáp điều khiển chống nhiễu 15×1.5 | m | 456,500 | Cadivi |
| 60 | DVV-S 15×2.5 | Cáp điều khiển chống nhiễu 15×2.5 | m | 636,500 | Cadivi |
| 61 | DVV-S 16×0.75 | Cáp điều khiển chống nhiễu 16×0.75 | m | 359,000 | Cadivi |
| 62 | DVV-S 16×1.0 | Cáp điều khiển chống nhiễu 16×1.0 | m | 399,000 | Cadivi |
| 63 | DVV-S 16×1.25 | Cáp điều khiển chống nhiễu 16×1.25 | m | 463,000 | Cadivi |
| 64 | DVV-S 16×1.5 | Cáp điều khiển chống nhiễu 16×1.5 | m | 487,000 | Cadivi |
| 65 | DVV-S 16×2.5 | Cáp điều khiển chống nhiễu 16×2.5 | m | 679,000 | Cadivi |
| 66 | DVV-S 19×0.75 | Cáp điều khiển chống nhiễu 19×0.75 | m | 426,500 | Cadivi |
| 67 | DVV-S 19×1.0 | Cáp điều khiển chống nhiễu 19×1.0 | m | 474,000 | Cadivi |
| 68 | DVV-S 19×1.25 | Cáp điều khiển chống nhiễu 19×1.25 | m | 550,000 | Cadivi |
| 69 | DVV-S 19×1.5 | Cáp điều khiển chống nhiễu 19×1.5 | m | 578,500 | Cadivi |
| 70 | DVV-S 19×2.5 | Cáp điều khiển chống nhiễu 19×2.5 | m | 806,500 | Cadivi |
| 71 | DVV-S 20×0.75 | Cáp điều khiển chống nhiễu 20×0.75 | m | 449,000 | Cadivi |
| 72 | DVV-S 20×1.0 | Cáp điều khiển chống nhiễu 20×1.0 | m | 499,000 | Cadivi |
| 73 | DVV-S 20×1.25 | Cáp điều khiển chống nhiễu 20×1.25 | m | 579,000 | Cadivi |
| 74 | DVV-S 20×1.5 | Cáp điều khiển chống nhiễu 20×1.5 | m | 609,000 | Cadivi |
| 75 | DVV-S 20×2.5 | Cáp điều khiển chống nhiễu 20×2.5 | m | 849,000 | Cadivi |
Tên cáp: Cáp điều khiển chống nhiễu lưới(băng) đồng
Điện áp 0.6/1KV
Lõi đồng, bọc lưới chống nhiễu (SB) hoặc băng chống nhiễu (S)
Kết cấu: Cu/PVC/PVC-S hoặc Cu/PVC/PVC-Sb ký hiệu DVV-S hoặc DVV-Sb
Lõi đánh số hoặc phân màu

Bảng Giá Cáp Nhôm Vặn Xoắn
Bảng giá cáp LV-ABC CADIVI loại 2 lõi
| STT | Sản phẩm | ĐVT | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Cáp nhôm vặn xoắn 2×10 CADIVI LV-ABC – 0,6/1kV | m | 11.670 |
| 2 | Cáp nhôm vặn xoắn 2×11 CADIVI LV-ABC – 0,6/1kV | m | 12.670 |
| 3 | Cáp nhôm vặn xoắn 2×16 CADIVI LV-ABC – 0,6/1kV | m | 16.206 |
| 4 | Cáp nhôm vặn xoắn 2×25 CADIVI LV-ABC – 0,6/1kV | m | 21.820 |
| 5 | Cáp nhôm vặn xoắn 2×35 CADIVI LV-ABC – 0,6/1kV | m | 27.280 |
| 6 | Cáp nhôm vặn xoắn 2×50 CADIVI LV-ABC – 0,6/1kV | m | 41.356 |
| 7 | Cáp nhôm vặn xoắn 2×70 CADIVI LV-ABC – 0,6/1kV | m | 54.690 |
| 8 | Cáp nhôm vặn xoắn 2×95 CADIVI LV-ABC – 0,6/1kV | m | 71.560 |
| 9 | Cáp nhôm vặn xoắn 2×120 CADIVI LV-ABC – 0,6/1kV | m | 89.568 |
| 10 | Cáp nhôm vặn xoắn 2×150 CADIVI LV-ABC – 0,6/1kV | m | 107.780 |

Bảng giá cáp vặn xoắn ABC CADIVI loại 3 lõi
| STT | Sản phẩm | ĐVT | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Cáp nhôm vặn xoắn 3×16 CADIVI LV-ABC – 0,6/1kV | m | 23.920 |
| 2 | Cáp nhôm vặn xoắn 3×25 CADIVI LV-ABC – 0,6/1kV | m | 32.250 |
| 3 | Cáp nhôm vặn xoắn 3×35 CADIVI LV-ABC – 0,6/1kV | m | 41.520 |
| 4 | Cáp nhôm vặn xoắn 3×50 CADIVI LV-ABC – 0,6/1kV | m | 57.810 |
| 5 | Cáp nhôm vặn xoắn 3×70 CADIVI LV-ABC – 0,6/1kV | m | 79.677 |
| 6 | Cáp nhôm vặn xoắn 3×95 CADIVI LV-ABC – 0,6/1kV | m | 105.250 |
| 7 | Cáp nhôm vặn xoắn 3×120 CADIVI LV-ABC – 0,6/1kV | m | 132.220 |
| 8 | Cáp nhôm vặn xoắn 3×150 CADIVI LV-ABC – 0,6/1kV | m | 159.572 |

Bảng giá cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC CADIVI loại 4 lõi
| STT | Sản phẩm | ĐVT | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Cáp nhôm vặn xoắn 4×16 CADIVI LV-ABC – 0,6/1kV | m | 31.390 |
| 2 | Cáp nhôm vặn xoắn 4×25 CADIVI LV-ABC – 0,6/1kV | m | 42.720 |
| 3 | Cáp nhôm vặn xoắn 4×35 CADIVI LV-ABC – 0,6/1kV | m | 55.820 |
| 4 | Cáp nhôm vặn xoắn 4×50 CADIVI LV-ABC – 0,6/1kV | m | 75.520 |
| 5 | Cáp nhôm vặn xoắn 4×70 CADIVI LV-ABC – 0,6/1kV | m | 104.620 |
| 6 | Cáp nhôm vặn xoắn 4×95 CADIVI LV-ABC – 0,6/1kV | m | 138.520 |
| 7 | Cáp nhôm vặn xoắn 4×120 CADIVI LV-ABC – 0,6/1kV | m | 175.481 |
| 8 | Cáp nhôm vặn xoắn 4×150 CADIVI LV-ABC – 0,6/1kV | m | 213.150 |

Bảng Giá Cáp Duplex Cadivi
Cáp điện Duplex CADIVI ruột đồng cách điện PVC
| STT | Sản phẩm | ĐVT | Kết cấu | Nhãn hiệu | Đơn giá |
| 1 | Cáp Duplex 2x6mm2 (2×7/1.04) – 0.6/1kV | m | Du-CV | CADIVI | 30.260 |
| 2 | Cáp Duplex 2x11mm2 (2×7/1.4) – 0.6/1kV | m | Du-CV | CADIVI | 53.020 |
| 3 | Cáp Duplex 2x7mm2 (2×7/1.13) – 0.6/1kV | m | Du-CV | CADIVI | 35.220 |
| 4 | Cáp Duplex 2x10mm2 (2×7/1.35) – 0.6/1kV | m | Du-CV | CADIVI | 49.210 |
| 5 | Cáp Duplex 2x16mm2 (2×7/1.7) – 0.6/1kV | m | Du-CV | CADIVI | 76.120 |
| 6 | Cáp Duplex 2x22mm2 (2×7/2) – 0.6/1kV | m | Du-CV | CADIVI | 106.450 |
| 7 | Cáp Duplex 2x4mm2 (2×7/0.85) – 0.6/1kV | m | Du-CV | CADIVI | 20.577 |
| 8 | Cáp Duplex 2x5mm2 (2×7/0.95) – 0.6/1kV | m | Du-CV | CADIVI | 25.620 |
| 9 | Cáp Duplex 2×5.5mm2 (2×7/1) – 0.6/1kV | m | Du-CV | CADIVI | 28.210 |
| 10 | Cáp Duplex 2x14mm2 (2×7/1.6) – 0.6/1kV | m | Du-CV | CADIVI | 68.620 |
| 11 | Cáp Duplex 2x25mm2 (2×7/2.14) – 0.6/1kV | m | Du-CV | CADIVI | 118.000 |
| 12 | Cáp Duplex 2x35mm2 (2×7/2.52) – 0.6/1kV | m | Du-CV | CADIVI | 163.320 |
| 13 | Cáp Duplex 2x50mm2 (2×19/1.8) – 0.6/1kV | m | Du-CV | CADIVI | 223.160 |

Bảng bảng giá cáp Triplex CADIVI
| STT | Sản phẩm | ĐVT | Đơn giá |
| 1 | Cáp CADIVI Triplex Tr-CV-3×6 (3×7/1.04) – 0.6/1kV | m | 44.560 |
| 2 | Cáp CADIVI Triplex Tr-CV-3×8 (3×7/1.2) – 0.6/1kV | m | 59.250 |
| 3 | Cáp CADIVI Triplex Tr-CV-3×11 (3×7/1.4) – 0.6/1kV | m | 79.620 |
| 4 | Cáp CADIVI Triplex Tr-CV-3×7 (3×7/1.13) – 0.6/1kV | m | 52.725 |
| 5 | Cáp CADIVI Triplex Tr-CV-3×10 (3×7/1.35) – 0.6/1kV | m | 74.451 |
| 6 | Cáp CADIVI Triplex Tr-CV-3×16 (3×7/1.7) – 0.6/1kV | m | 117.000 |
| 7 | Cáp CADIVI Triplex Tr-CV-3×22 (3×7/2) – 0.6/1kV | m | 160.452 |
| 8 | Cáp CADIVI Triplex Tr-CV-3×3.5 (3×7/0.8) – 0.6/1kV | m | 26.640 |
| 9 | Cáp CADIVI Triplex Tr-CV-3×4 (3×7/0.85) – 0.6/1kV | m | 30.150 |
| 10 | Cáp CADIVI Triplex Tr-CV-3×5 (3×7/0.95) – 0.6/1kV | m | 37.350 |
| 11 | Cáp CADIVI Triplex Tr-CV-3×5.5 (3×7/1) – 0.6/1kV | m | 41.252 |
| 12 | Cáp CADIVI Triplex Tr-CV-3×14 (3×7/1.6) – 0.6/1kV | m | 103.620 |
| 13 | Cáp CADIVI Triplex Tr-CV-3×25 (3×7/2.14) – 0.6/1kV | m | 183.000 |
| 14 | Cáp CADIVI Triplex Tr-CV-3×30 (3×7/2.3) – 0.6/1kV | m | 209.350 |
| 15 | Cáp CADIVI Triplex Tr-CV-3×35 (3×7/2.52) – 0.6/1kV | m | 250.700 |
| 16 | Cáp CADIVI Triplex Tr-CV-3×38 (3×7/2.6) – 0.6/1kV | m | 267.250 |

Cáp trần Cadivi
Bảng giá cáp đồng trần Cadivi – dây đồng trần xoắn C
| STT | Sản phẩm | ĐVT | Đơn giá |
| 1 | Cáp đồng trần C 10mm2 – CADIVI | m | 35.020 |
| 2 | Cáp đồng trần C 16mm2 – CADIVI | m | 55.120 |
| 3 | Cáp đồng trần C 25mm2 – CADIVI | m | 86.180 |
| 4 | Cáp đồng trần C 35mm2 – CADIVI | m | 121.000 |
| 5 | Cáp đồng trần C 50mm2 – CADIVI | m | 174.610 |
| 6 | Cáp đồng trần C 70mm2 – CADIVI | m | 241.520 |
| 7 | Cáp đồng trần C 95mm2 – CADIVI | m | 328.510 |
| 8 | Cáp đồng trần C 120mm2 – CADIVI | m | 422.000 |
| 9 | Cáp đồng trần C 150mm2 – CADIVI | m | 516.560 |
| 10 | Cáp đồng trần C 185mm2 – CADIVI | m | 643.420 |
| 11 | Cáp đồng trần C 240mm2 – CADIVI | m | 835.321 |
| 12 | Cáp đồng trần C 300mm2 – CADIVI | m | 1.010.820 |
| 13 | Cáp đồng trần C 400mm2 – CADIVI | m | 1.365.220 |

Bảng giá cáp nhôm trần Cadivi – dây nhôm trần xoắn A
| STT | Sản phẩm | ĐVT | Đơn giá |
| 1 | Cáp nhôm trần A 50mm2 – CADIVI | m | 15.120 |
| 2 | Cáp nhôm trần A 70mm2 – CADIVI | m | 23.100 |
| 3 | Cáp nhôm trần A 95mm2 – CADIVI | m | 30.240 |
| 4 | Cáp nhôm trần A 120mm2 – CADIVI | m | 37.125 |
| 5 | Cáp nhôm trần A 150mm2 – CADIVI | m | 46.225 |
| 6 | Cáp nhôm trần A 185mm2 – CADIVI | m | 59.150 |
| 7 | Cáp nhôm trần A 240mm2 – CADIVI | m | 74.720 |
| 8 | Cáp nhôm trần A 300mm2 – CADIVI | m | 90.240 |
| 9 | Cáp nhôm trần A 400mm2 – CADIVI | m | 122.000 |

Bảng giá cáp thép Cadivi – dây thép trần xoắn TK (GSW)
| STT | Sản phẩm | ĐVT | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Cáp thép TK25 – CADIVI | m | 15.180 |
| 2 | Cáp thép TK35 – CADIVI | m | 22.240 |
| 3 | Cáp thép TK50 – CADIVI | m | 38.620 |
| 4 | Cáp thép TK70 – CADIVI | m | 50.525 |
| 5 | Cáp thép TK95 – CADIVI | m | 64.160 |
| 6 | Cáp thép TK120 – CADIVI | m | 78.357 |

Bảng giá cáp điện kế Cadivi Muller
Bảng giá cáp Cadivi Muller nhiều lõi
| STT | Sản phẩm | ĐVT | 2 lõi | 3 lõi | 4 lõi |
| 1 | Cáp điện kế Muller CADIVI DK-CVV-4 (0,6/1kV) – CADIVI | m | 57.420 | 76.350 | 95.265 |
| 2 | Cáp điện kế Muller CADIVI DK-CVV-6 (0,6/1kV) – CADIVI | m | 80.120 | 104.210 | 130.160 |
| 3 | Cáp điện kế Muller CADIVI DK-CVV-10 (0,6/1kV) – CADIVI | m | 115.420 | 148.000 | 189.500 |
| 4 | Cáp điện kế Muller CADIVI DK-CVV-16 (0,6/1kV) – CADIVI | m | 149.710 | 209.720 | 271.000 |
| 5 | Cáp điện kế Muller CADIVI DK-CVV-25 (0,6/1kV) – CADIVI | m | 235.020 | 329.250 | 426.210 |
| 6 | Cáp điện kế Muller CADIVI DK-CVV-35 (0,6/1kV) – CADIVI | m | 311.210 | 440.120 | 572.220 |

Bảng giá cáp điện kế 3 pha 4 lõi Cadivi
| STT | Sản phẩm | ĐVT | Đơn giá |
| 1 | Cáp điện kế 3 pha 4 lõi Muller CADIVI DK-CVV-3×10+1×6 (0,6/1kV) – CADIVI | m | 173.250 |
| 2 | Cáp điện kế 3 pha 4 lõi Muller CADIVI DK-CVV-3×16+1×10 (0,6/1kV) – CADIVI | m | 250.270 |
| 3 | Cáp điện kế 3 pha 4 lõi Muller CADIVI DK-CVV-3×25+1×16 (0,6/1kV) – CADIVI | m | 392.350 |
| 4 | Cáp điện kế 3 pha 4 lõi Muller CADIVI DK-CVV-3×35+1×16 (0,6/1kV) – CADIVI | m | 503.490 |
| 5 | Cáp điện kế 3 pha 4 lõi Muller CADIVI DK-CVV-3×35+1×25 (0,6/1kV) – CADIVI | m | 538.310 |

Cáp điện Điện Dân Dụng Cadivi
Cáp điện đơn Cadivi
Cáp điện đơn cứng Cadivi
| STT | Sản phẩm | ĐVT | Đơn giá |
| 1 | Dây điện đồng CADIVI VC-1,5 (Ø1,38) – 450/750V | m | 5.620 |
| 2 | Dây điện đồng CADIVI VC-2,5 (Ø1,77) – 450/750V | m | 9.420 |
| 3 | Dây điện đồng CADIVI VC-4 (Ø2,24) – 450/750V | m | 14.720 |
| 4 | Dây điện đồng CADIVI VC-6 (Ø2,74) – 450/750V | m | 22.000 |
| 5 | Dây điện đồng CADIVI VC-10 (Ø3,56) – 450/750V | m | 36.675 |
| 6 | Dây đơn cứng ruột đồng bọc PVC CADIVI VC-0,5 (Ø0,80) – 300/500V | m | 2.450 |
| 7 | Dây đơn cứng ruột đồng bọc PVC CADIVI VC-0,75 (Ø0,97) – 300/500V | m | 3.150 |
| 8 | Dây đơn cứng ruột đồng bọc PVC CADIVI VC-1 (Ø1,13) – 300/500V | m | 4.120 |
| 9 | Dây đơn cứng ruột đồng bọc PVC CADIVI VC-2 (Ø1,6) – 600V | m | 7.720 |
| 10 | Dây đơn cứng ruột đồng bọc PVC CADIVI VC-3 (Ø2,0) – 600V | m | 12.010 |
| 11 | Dây đơn cứng ruột đồng bọc PVC CADIVI VC-8 (Ø3,2) – 600V | m | 30.175 |

Cáp điện đơn mềm Cadivi
| STT | Sản phẩm | ĐVT | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Dây điện đơn mềm ruột đồng CADIVI VCm-1,5 (1×30/0.25) – 450/750V | m | 6.210 |
| 2 | Dây điện đơn mềm ruột đồng CADIVI VCm-2,5 (1×50/0.25) – 450/750V | m | 10.120 |
| 3 | Dây điện đơn mềm ruột đồng CADIVI VCm-4 (1×56/0.30) – 450/750V | m | 15.370 |
| 4 | Dây điện đơn mềm ruột đồng CADIVI VCm-6 (1×84/0.30) – 450/750V | m | 23.355 |
| 5 | Dây điện đơn mềm ruột đồng CADIVI VCm-10 (1×77/0.4) (0,6/1kV) | m | 42.520 |
| 6 | Dây điện đơn mềm ruột đồng CADIVI VCm-16 (1×126/0.4) (0,6/1kV) | m | 62.728 |
| 7 | Dây điện đơn mềm ruột đồng CADIVI VCm-25 (1×196/0.4) (0,6/1kV) | m | 94.720 |
| 8 | Dây điện đơn mềm ruột đồng CADIVI VCm-35 (1×273/0.4) (0,6/1kV) | m | 134.520 |
| 9 | Dây điện đơn mềm ruột đồng CADIVI VCm-50 (1×380/0.4) (0,6/1kV) | m | 192.220 |
| 10 | Dây điện đơn mềm ruột đồng CADIVI VCm-70 (1×361/0.5) (0,6/1kV) | m | 269.120 |
| 11 | Dây điện đơn mềm ruột đồng CADIVI VCm-95 (1×475/0.5) (0,6/1kV) | m | 352.730 |
| 12 | Dây điện đơn mềm ruột đồng CADIVI VCm-120 (1×608/0.5) (0,6/1kV) | m | 446.700 |
| 13 | Dây điện đơn mềm ruột đồng CADIVI VCm-150 (1×740/0.5) (0,6/1kV) | m | 579.820 |
| 14 | Dây điện đơn mềm ruột đồng CADIVI VCm-185 (1×925/0.5) (0,6/1kV) | m | 686.510 |
| 15 | Dây điện đơn mềm ruột đồng CADIVI VCm-240 (1×1184/0.5) (0,6/1kV) | m | 908.420 |
| 16 | Dây điện đơn mềm ruột đồng CADIVI VCm-300 (1×1525/0.5) (0,6/1kV) | m | 134.180 |

Bảng báo giá dây điện đôi Cadivi
Dây điện mềm bọc nhựa PVC-300/500V-TCVN 6610-5
| STT | Sản phẩm | ĐVT | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Dây điện đôi VCmo CADIVI 2×0,75 (2×24/0.2) – 300/500V | m | 7.620 |
| 2 | Dây điện đôi VCmo CADIVI 2×1 (2×32/0.2) – 300/500V | m | 9.560 |
| 3 | Dây điện đôi VCmo CADIVI 2×1,5 (2×30/0.25) – 300/500V | m | 14.020 |
| 4 | Dây điện đôi VCmo CADIVI 2×2,5 (2×50/0.25) – 300/500V | m | 22.620 |
| 5 | Dây điện đôi VCmo CADIVI 2×4 (2×56/0.3) – 300/500V | m | 34.150 |
| 6 | Dây điện đôi VCmo CADIVI 2×6 (2×84/0.3) – 300/500V | m | 51.125 |

Dây đôi mềm bọc nhựa PVC-VCmd 0,6/1kV-AS/NZS 5000.1
| STT | Sản phẩm | ĐVT | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Dây điện đôi CADIVI VCmd-2×0.5-(2×16/0.2) – 0,6/1kV | m | 4.650 |
| 2 | Dây điện đôi CADIVI VCmd-2×0.75-(2×24/0.2) – 0,6/1kV | m | 6.610 |
| 3 | Dây điện đôi CADIVI VCmd-2×1-(2×32/0.2) – 0,6/1kV | m | 8.620 |
| 4 | Dây điện đôi CADIVI VCmd-2×1.5-(2×30/0.25) – 0,6/1kV | m | 12.150 |
| 5 | Dây điện đôi CADIVI VCmd-2×2.5-(2×50/0.25) – 0,6/1kV | m | 20.010 |

Cáp điện mềm Cadivi
| STT | Sản phẩm | ĐVT | Đơn giá |
||
| Dây đôi | Dây 3 | Dây 4 | |||
| 1 | Dây điện mềm tròn CADIVI VCmt – 0,75 (24/0.2) – 300/500V | m | 8.300 | 11.220 | 14.420 |
| 2 | Dây điện mềm tròn CADIVI VCmt -1 (32/0.2) – 300/500V | m | 10.250 | 14.050 | 18.310 |
| 3 | Dây điện mềm tròn CADIVI VCmt – 1,5 (30/0.25) – 300/500V | m | 14.450 | 20.030 | 26.010 |
| 4 | Dây điện mềm tròn CADIVI VCmt – 2,5 (50/0.25) – 300/500V | m | 23.180 | 31.620 | 40.820 |
| 5 | Dây điện mềm tròn CADIVI VCmt – 4 (56/0.3) – 300/500V | m | 33.620 | 47.280 | 62.000 |
| 6 | Dây điện mềm tròn CADIVI VCmt – 6 (84/0.3) – 300/500V | m | 50.120 | 72.020 | 93.650 |

Cáp điện chịu nhiệt Cadivi
| STT | Sản phẩm | ĐVT | Đơn giá |
| 1 | Dây điện CADIVI VCm/HR-LF-1,5– 600V | m | 6.380 |
| 2 | Dây điện CADIVI VCm/HR-LF-2,5– 600V | m | 10.350 |
| 3 | Dây điện CADIVI VCm/HR-LF-4– 600V | m | 15.570 |
| 4 | Dây điện CADIVI VCm/HR-LF-6– 600V | m | 25.125 |
| 5 | Dây điện CADIVI VCm/HR-LF-10– 600V | m | 45.100 |
| 6 | Dây điện CADIVI VCm/HR-LF-16 – 600V | m | 65.470 |
| 7 | Dây điện CADIVI VCm/HR-LF-25 – 600V | m | 97.720 |
| 8 | Dây điện CADIVI VCm/HR-LF-35 – 600V | m | 140.480 |
| 9 | Dây điện CADIVI VCm/HR-LF-50 – 600V | m | 199.470 |
| 10 | Dây điện CADIVI VCm/HR-LF-70 – 600V | m | 276.560 |
| 11 | Dây điện CADIVI VCm/HR-LF-95 – 600V | m | 360.240 |
| 12 | Dây điện CADIVI VCm/HR-LF-120 – 600V | m | 458.260 |
| 13 | Dây điện CADIVI VCm/HR-LF-150 – 600V | m | 591.420 |
| 14 | Dây điện CADIVI VCm/HR-LF-185 – 600V | m | 698.760 |
| 15 | Dây điện CADIVI VCm/HR-LF-240 – 600V | m | 921.200 |
| 16 | Dây điện CADIVI VCm/HR-LF-300 – 600V | m | 1.144.220 |

Bảng giá cáp điện năng lượng mặt trời Cadivi
| TT | Sản phẩm | ĐVT | Đơn giá |
| 1 | Cáp năng lượng mặt trời CADIVI H1Z2Z2-K- 1,5 (1,5 kV DC) | m | 11.725 |
| 2 | Cáp năng lượng mặt trời CADIVI H1Z2Z2-K- 2,5 (1,5 kV DC) | m | 16.250 |
| 3 | Cáp năng lượng mặt trời CADIVI H1Z2Z2-K- 4 (1,5 kV DC) | m | 22.250 |
| 4 | Cáp năng lượng mặt trời CADIVI H1Z2Z2-K- 6 (1,5 kV DC) | m | 32.020 |
| 5 | Cáp năng lượng mặt trời CADIVI H1Z2Z2-K- 10 (1,5 kV DC) | m | 50.250 |
| 6 | Cáp năng lượng mặt trời CADIVI H1Z2Z2-K- 16 (1,5 kV DC) | m | 78.010 |
| 7 | Cáp năng lượng mặt trời CADIVI H1Z2Z2-K- 25 (1,5 kV DC) | m | 118.445 |
| 8 | Cáp năng lượng mặt trời CADIVI H1Z2Z2-K- 35 (1,5 kV DC) | m | 164.720 |
| 9 | Cáp năng lượng mặt trời CADIVI H1Z2Z2-K- 50 (1,5 kV DC) | m | 242.220 |
| 10 | Cáp năng lượng mặt trời CADIVI H1Z2Z2-K- 70 (1,5 kV DC) | m | 326.620 |
| 11 | Cáp năng lượng mặt trời CADIVI H1Z2Z2-K- 95 (1,5 kV DC) | m | 422.120 |
| 12 | Cáp năng lượng mặt trời CADIVI H1Z2Z2-K- 120 (1,5 kV DC) | m | 529.420 |
| 13 | Cáp năng lượng mặt trời CADIVI H1Z2Z2-K- 150 (1,5 kV DC) | m | 701.250 |
| 14 | Cáp năng lượng mặt trời CADIVI H1Z2Z2-K- 185 (1,5 kV DC) | m | 836.320 |
| 15 | Cáp năng lượng mặt trời CADIVI H1Z2Z2-K- 240 (1,5 kV DC) | m | 1.095.410 |
| 16 | Cáp năng lượng mặt trời CADIVI H1Z2Z2-K- 300 (1,5 kV DC) | m | 1.323.020 |

Lưu ý: Bảng báo giá đại lý cáp điện Cadivi Vũng Tàu ở trên chỉ mang tính chất tham khảo, quý khách hàng vui lòng liên hệ hotline của Đại Việt để nhận ngay báo giá chính xác nhất nhé: 093 191 1896.
Dây cáp điện Cadivi có tốt không?
Dây và cáp điện Cadivi được sản xuất từ lõi đồng nguyên chất hoặc nhôm chất lượng cao, giúp truyền dẫn điện ổn định và hiệu quả. Sản phẩm được bao bọc bởi lớp cách điện PVC hoặc XLPE bền bỉ, chống va đập và tia UV, phù hợp sử dụng cả trong nhà lẫn ngoài trời.

Nhờ quy trình sản xuất hiện đại và kiểm định nghiêm ngặt, Cadivi đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn trong nước và quốc tế như ISO, IEC, ASTM… Ngoài ra, dây cáp Cadivi còn nổi bật với khả năng tiết kiệm điện, độ bền cao và sự đa dạng về mẫu mã, đáp ứng từ nhu cầu dân dụng đến công nghiệp.
Khi mua dây cáp điện Cadivi cần lưu ý điều gì?
- Chọn đúng tiết diện dây và vật liệu lõi phù hợp với tải điện: nên dùng đồng cho các hệ thống cần truyền tải ổn định, nhôm cho công trình tiết kiệm chi phí.
- Kiểm tra đầy đủ thông tin kỹ thuật, bao gồm in chìm thông số trên dây, loại cách điện, điện áp chịu tải và tiêu chuẩn sản xuất.
- Mua sản phẩm có nguồn gốc rõ ràng, đầy đủ hóa đơn, chứng từ CO/CQ. Hạn chế mua hàng trôi nổi dễ gây rủi ro trong sử dụng.
- Ưu tiên đơn vị phân phối có chính sách hậu mãi rõ ràng, hỗ trợ kỹ thuật, tư vấn tận tình và giao hàng nhanh.

Nên mua dây cáp điện Cadivi ở đâu uy tín tại Vũng Tàu?
Trên thị trường Vũng Tàu, bạn có thể tìm thấy dây cáp điện Cadivi chính hãng tại các đại lý cấp 1, kho sỉ điện, và cửa hàng điện nước lớn.
Đại Việt chính là một trong những đơn vị đại lý cấp 1 Cadivi đáng tin cậy, chuyên cung cấp sản phẩm chính hãng, chất lượng cao với mức giá hợp lý cùng nhiều chính sách ưu đãi hấp dẫn.

Khi lựa chọn mua hàng tại Đại Việt, bạn hoàn toàn có thể an tâm về nguồn gốc sản phẩm, giá thành minh bạch và dịch vụ chăm sóc khách hàng tận tâm. Đây sẽ là địa chỉ tin cậy giúp bạn yên tâm đầu tư cho mọi công trình điện.
Đại Việt – Đại lý cấp 1 phân phối dây cáp điện Cadivi chính hãng trên toàn quốc
Công ty Cổ phần Thương Mại Thiết bị Điện Đại Việt là đơn vị phân phối dây cáp Cadivi chính hãng, được nhiều khách hàng và doanh nghiệp lựa chọn nhờ vào uy tín lâu năm và dịch vụ chuyên nghiệp.

Với hệ thống kho hàng phủ khắp các tỉnh thành, Đại Việt đảm bảo nguồn hàng ổn định, đầy đủ chủng loại. Chính sách chiết khấu tốt, hỗ trợ tư vấn miễn phí và giao hàng toàn quốc giúp Đại Việt trở thành lựa chọn hàng đầu cho các công trình, đại lý phân phối và nhà thầu điện.
Các câu hỏi thường gặp về đại lý cáp điện cadivi Vũng Tàu
Dưới đây là các câu hỏi thường gặp về đại lý cáp điện Cadivi Vũng Tàu, giúp khách hàng nắm rõ thông tin trước khi mua hoặc hợp tác:
Đại lý cáp điện Cadivi Vũng Tàu có uy tín không?
Đa số đại lý cáp điện Cadivi Vũng Tàu chính thức là các cửa hàng phân phối được ủy quyền, cung cấp sản phẩm chính hãng và có giấy tờ chứng minh nguồn gốc rõ ràng.

Đại lý cáp điện Cadivi Vũng Tàu bán những loại cáp nào?
Các đại lý cáp điện Vũng Tàu thường bán đầy đủ dòng sản phẩm Cadivi như:
-
Cáp điện lực CVV, CXV
-
Dây điện dân dụng VC, VCM, CV
-
Cáp nhôm vặn xoắn ABC, LV-ABC
-
Cáp trục chính, cáp chống cháy, cáp điều khiển
Giá cáp tại đại lý cáp điện cadivi Vũng Tàu có cạnh tranh không?
Giá ở các đại lý cáp điện Vũng Tàu thường cạnh tranh vì họ nhập với số lượng lớn từ nhà máy, nhưng vẫn có thể khác nhau giữa cửa hàng – nên khách hàng nên đối chiếu báo giá trước khi quyết định.
Mua tại đại lý cáp điện cadivi Vũng Tàu có được bảo hành không?
Các đại lý chính hãng đều hỗ trợ bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất Cadivi, kèm theo hóa đơn, phiếu bảo hành và chứng nhận chất lượng.
Đại lý cáp điện cadivi Vũng Tàu có hỗ trợ giao hàng tại Vũng Tàu không?
Hầu hết đại lý cáp điện Cadivi tại Vũng Tàu đều hỗ trợ giao hàng tận nơi, kể cả trong nội thành và các khu vực lân cận, nếu mua số lượng lớn thường có chính sách vận chuyển tốt hơn.
Có được tư vấn kỹ thuật khi mua hàng không?
Các đại lý uy tín đều có đội ngũ kỹ thuật hỗ trợ tư vấn lựa chọn cáp đúng loại, đúng tiết diện theo nhu cầu tải, giúp tránh mua sai sản phẩm.

Đại lý cáp điện Cadivi Vũng Tàu có nhận đặt hàng theo khối lượng lớn cho công trình không?
Có. Đại lý cáp điện Cadivi Vũng Tàu thường nhận đặt hàng số lượng lớn cho công trình, kèm báo giá theo đơn vị, thời gian giao hàng và hỗ trợ chứng từ đầy đủ.
Làm sao để biết đại lý cáp điện cadivi Vũng Tàu bán hàng chính hãng?
Bạn nên kiểm tra:
-
Phiếu bảo hành, CO/CQ chứng nhận chính hãng từ Cadivi
-
Hóa đơn GTGT đầy đủ
-
Tem bảo hành, tem Cadivi trên sản phẩm.

Đại lý cáp điện cadivi Vũng Tàu có hỗ trợ đổi trả nếu hàng lỗi không?
Các đại lý cáp điện cadivi Vũng Tàu chính hãng đều có chính sách đổi trả hàng lỗi, hàng không đúng tiêu chuẩn theo quy định bảo hành của nhà sản xuất.
Tôi có thể liên hệ đại lý cáp điện cadivi Vũng Tàu qua số nào?
Bạn có thể liên hệ đại lý cáp điện cadivi Vũng Tàu Đại Việt (đại lý cấp 1) để được tư vấn và báo giá chính xác: 093 191 1896.
Tổng kết:
Trên đây là Đại lý cáp điện Cadivi Vũng Tàu năm 2026 được Đại Việt cập nhật mới nhất (các bảng giá trên chỉ mang tính chất tham khảo). Chúng tôi luôn sẵn sàng tư vấn, hỗ trợ kỹ thuật và báo giá chi tiết theo số lượng đặt hàng thực tế.
Quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp với Đại Việt để nhận được ưu đãi tốt nhất và thông tin chính xác về tình trạng hàng hóa. Xin chân thành cảm ơn sự tin tưởng và đồng hành của Quý khách hàng trong suốt thời gian qua!
Hotline: 093 191 1896
Email: daivietcadivi@gmail.com
Website: https://daiviet.biz















