Gọi ngay: 093 191 1896

TrCV – 0.6/1kV

  • CÁP TriPLEX, RUỘT ĐỒNG, CÁCH ĐIỆN PVC (0.6/1kV)
  • Giá : Liên hệ
SKU TrCV Danh mục:
Miễn phí vận chuyển

khu vực nội thành

Bảo hành chính hãng

Bảo hành của nhà sản xuất

30 ngày hoàn tiền

nếu lỗi do nhà sản xuất

Mô tả sản phẩm

TỔNG QUAN

Cáp TrCV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG

TCVN 6612 / IEC 60228

TCVN 5935-1 / IEC 60502-1
TCVN 5064 – 1994; TCVN 5064 : 1994/SĐ 1 : 1995

NHẬN BIẾT LÕI

Bằng màu cách điện: Đỏ – vàng – xanh
Bằng vạch màu trên cách điện màu đen:
Đỏ – vàng – xanh
Hoặc theo yêu cầu khách hàng

CẤU TRÚC

ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT

  • Cấp điện áp U0/U: 0,6/1 kV.
  • Điện áp thử: 3,5 kV (5 phút).
  • Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép đối với cáp là 70OC.
  • Nhiệt độ  cực đại cho phép khi  ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là 160oC.

    Ruột dẫn-Conductor

    Chiều dày cách điện danh định

    Đường kính tổng

    gần đúng (*)

    Khối lượng cáp gần đúng (*)

    Lực kéo đứt nhỏ nhất (*)

    Tiết diện

    danh định

    Số sợi/Đường kính sợi danh nghĩa

    Đường kính ruột dẫn gần đúng (*)

    Điện trở DC

    tối đa ở 20°C

    Nominal

    area

    Number/Nominal Dia.of wire

    Approx. conductor

    diameter

    Max. DC resistance at 20°C

    Nominal thickness of Insulation

    Approx. overall diameter

    Approx. mass

    Minimum breaking load

    mm2

    N0 /mm

    mm

    Ω/km

    mm

    mm

    kg/km

    N

    4

    7/0,85

    2,55

    4,61

    1,0

    9,8

    160

    4875

    6

    7/1,04

    3,12

    3,08

    1,0

    11,1

    224

    7350

    7

    7/1,13

    3,39

    2,61

    1,0

    11,6

    257

    8625

    8

    7/1,20

    3,60

    2,31

    1,0

    12,1

    285

    9900

    10

    7/1,35

    4,05

    1,83

    1,0

    13,1

    350

    11625

    11

    7/1,40

    4,20

    1,71

    1,0

    13,4

    374

    12780

    14

    7/1,60

    4,80

    1,33

    1,0

    14,7

    474

    13875

    16

    7/1,70

    5,10

    1,15

    1,0

    15,3

    529

    18600

    22

    7/2,00

    6,00

    0,840

    1,2

    18,1

    735

    24750

    25

    7/2,14

    6,42

    0,727

    1,2

    19,1

    831

    27750

    35

    7/2,52

    7,56

    0,524

    1,2

    21,5

    1122

    38250

    38

    7/2,60

    7,80

    0,497

    1,2

    22,0

    1189

    40800

    50

    19/1,78

    8,90

    0,387

    1,4

    25,3

    1509

    50250

    – (*)     : Giá trị tham khảo – Đây là giá trị ước tính đường kính, ước tính khối lượng sản phẩm nhằm phục vụ cho công tác thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm.

    – Lực kéo đứt của cáp được áp dụng trên cơ sở sợi đồng kéo cứng. – Breaking load is applied for hard drawn copper conductor.

    Ngoài ra CADIVI cũng có thể sản xuất các loại cáp khác có kết cấu và tiêu chuẩn theo yêu cầu khách hàng.

0/5 (0 Reviews)
Sản phẩm liên quan
Gửi yêu cầu tư vấn sản phẩm