Mô tả
TỔNG QUAN
TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG
CẤU TRÚC
ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT
ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT DÂY.
- Theo TCVN 5064 / According to TCVN 5064
|
Tiết diện danh định |
Số sợi/đường kính sợi danh nghĩa |
Đường kính ruột dẫn gần đúng (*) |
Điện trở DC tối đa ở 20°C |
Khối lượng dây gần đúng (*) |
Lực kéo đứt nhỏ nhất |
|
Nominal area |
Number/Nominal Dia.of wire |
Approx. conductor diameter |
Max. DC resistance at 20°C |
Approx. mass |
Minimum breaking load
|
|
mm2 |
N0 /mm |
mm |
Ω/km |
kg/km |
N |
|
10 |
7/1,35 |
4,05 |
1,8197 |
90 |
3758 |
|
16 |
7/1,70 |
5,10 |
1,1573 |
143 |
6031 |
|
25 |
7/2,13 |
6,39 |
0,7336 |
224 |
9463 |
|
35 |
7/2,51 |
7,53 |
0,5238 |
311 |
13141 |
|
50 |
7/3,00 |
9,00 |
0,3688 |
444 |
17455 |
|
70 |
19/2,13 |
10,65 |
0,2723 |
611 |
27115 |
|
95 |
19/2,51 |
12,55 |
0,1944 |
849 |
37637 |
|
120 |
19/2,80 |
14,00 |
0,1560 |
1056 |
46845 |
|
150 |
19/3,15 |
15,75 |
0,1238 |
1337 |
55151 |
|
185 |
37/2,51 |
17,57 |
0,1001 |
1657 |
73303 |
|
240 |
37/2,84 |
19,88 |
0,0789 |
2121 |
93837 |
|
300 |
37/3,15 |
22,05 |
0,0637 |
2610 |
107422 |
|
400 |
37/3,66 |
25,62 |
0,0471 |
3523 |
144988 |
- Theo BS 7884 / According to BS 7884
|
Tiết diện danh định |
Số sợi/đường kính sợi danh nghĩa |
Đường kính ruột dẫn gần đúng (*) |
Điện trở DC tối đa ở 20°C |
Khối lượng dây gần đúng (*) |
Lực kéo đứt nhỏ nhất |
|
Nominal area |
Number/Nominal Dia.of wire |
Approx. conductor diameter |
Max. DC resistance at 20°C |
Approx. mass |
Minimum breaking load
|
|
mm2 |
N0 /mm |
mm |
Ω/km |
kg/km |
N |
|
10 |
7/1,35 |
4,05 |
1,8290 |
90 |
3752 |
|
14 |
7/1,60 |
4,80 |
1,3030 |
126 |
5267 |
|
16 |
7/1,70 |
5,10 |
1,1540 |
142 |
5946 |
|
25 |
7/2,10 |
6,30 |
0,7563 |
217 |
9073 |
|
35 |
7/2,50 |
7,50 |
0,5337 |
308 |
12860 |
|
50 |
7/3,00 |
9,00 |
0,3706 |
443 |
18520 |
|
70 |
19/2,10 |
10,50 |
0,2806 |
593 |
24090 |
|
95 |
19/2,50 |
12,50 |
0,1980 |
841 |
34140 |
|
120 |
19/2,80 |
14,00 |
0,1578 |
1055 |
42830 |
|
150 |
19/3,20 |
16,00 |
0,1208 |
1377 |
55940 |
|
185 |
37/2,50 |
17,50 |
0,1024 |
1647 |
66490 |
– (*) : Giá trị tham khảo – Đây là giá trị ước tính đường kính, ước tính khối lượng sản phẩm nhằm phục vụ cho công tác thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm.







Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.