Mô tả
Dây cáp điện cvv/awa/frt 0.6/1kV 25 mm2 là các loại cáp điện lực có khả năng chống cháy (Fire Retardant – FRT), được thiết kế để truyền tải và phân phối điện trong hệ thống điện hạ thế có điện áp 0,6/1kV. Cáp cvv/awa/frt 0.6/1kV 25 mm2 thường được sử dụng trong các công trình công nghiệp, tòa nhà cao tầng, hệ thống điện của nhà máy, trung tâm thương mại, cũng như các môi trường yêu cầu độ an toàn cao về điện.
Lưu ý: Để nhận cáp điện cadivi mới nhất, quý khách hàng vui lòng liên hệ ngay hotline: 090 233 2665 – 093 191 1896.
TỔNG QUAN
TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG
- TCVN 5935-1 / IEC 60502-1
- TCVN 6612 / IEC 60228
- IEC 60332-1,3
- BS 4066-1,3
NHẬN BIẾT LÕI
- Bằng màu cách điện hoặc vạch màu:
- Cáp 1 lõi: Màu đen.
- Cáp nhiều lõi: Màu đỏ – vàng – xanh dương – đen.
- Hoặc theo yêu cầu khách hàng.
CẤU TRÚC
cvv/awa/frt 0.6/1kV 25 mm2
- Ruột dẫn: Đồng ủ mềm, có thể là lõi 1 sợi hoặc nhiều sợi bện chặt.
- Cách điện: PVC chất lượng cao, đảm bảo cách điện tốt.
- Lớp độn: PVC hoặc vật liệu chống cháy giúp cáp có khả năng chống cháy lan.
- Lớp bọc lót: PVC bảo vệ phần ruột dẫn và cách điện.
- Giáp bảo vệ: AWA (Aluminum Wire Armored) – Lớp giáp bằng sợi nhôm, giúp tăng cường độ bền cơ học, chống lại tác động cơ học và lực kéo căng.
- Vỏ ngoài: PVC chống cháy (FRT) màu đen, có khả năng chịu nhiệt tốt.
CVV/SWA/FRT 0.6/1kV
- Ruột dẫn: Đồng ủ mềm, lõi 1 sợi hoặc nhiều sợi bện chặt.
- Cách điện: PVC chất lượng cao, đảm bảo an toàn điện.
- Lớp độn: PVC hoặc vật liệu chống cháy lan.
- Lớp bọc lót: PVC bảo vệ ruột dẫn.
- Giáp bảo vệ: SWA (Steel Wire Armored) – Lớp giáp bằng dây thép xoắn, giúp tăng cường khả năng chịu lực cơ học cao hơn so với giáp nhôm, phù hợp với môi trường có nguy cơ va đập cao.
- Vỏ ngoài: PVC chống cháy (FRT) màu đen, chịu nhiệt tốt.
ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT
|
|
||
|
|
||
|
|
||
|
|
||
|
|
||
|
|
||
|
|
||
– CÁP cvv/awa/frt 0.6/1kV 25 mm2 – 1 LÕI. ( CVV/AWA/FRT CABLE – 1 CORE. )
|
Ruột dẫn – Conductor |
Chiều dày cách điện danh nghĩa Nominal thickness of insulation |
Đường kính sợi giáp danh nghĩa Nominal diameter of armour wire |
Chiều dày vỏ danh nghĩa Nominal thickness of sheath |
Đường kính tổng gần đúng(*) Approx. overall diameter |
Khối lượng cáp gần đúng(*) Approx. mass |
|||
|
Tiết diện danh nghĩa Nominal area |
Số sợi/Đường kính sợi danh nghĩa Number/Nominal Dia.of wire |
Đường kính ruột dẫn gần đúng(*) Approx. conductor diameter |
Điện trở DC tối đa ở 20 0C Max. DC resistance at 20 0C |
|||||
|
mm2 |
N0/mm |
mm |
Ω/km |
mm |
mm |
mm |
mm |
kg/km |
|
50 |
CC |
8,00 |
0,387 |
1,4 |
1,25 |
1,5 |
18,2 |
738 |
|
70 |
CC |
9,70 |
0,268 |
1,4 |
1,25 |
1,5 |
19,9 |
977 |
|
95 |
CC |
11,30 |
0,193 |
1,6 |
1,25 |
1,6 |
22,1 |
1260 |
|
120 |
CC |
12,70 |
0,153 |
1,6 |
1,6 |
1,7 |
24,4 |
1573 |
|
150 |
CC |
14,13 |
0,124 |
1,8 |
1,6 |
1,7 |
26,2 |
1889 |
|
185 |
CC |
15,70 |
0,0991 |
2,0 |
1,6 |
1,8 |
28,3 |
2280 |
|
240 |
CC |
18,03 |
0,0754 |
2,2 |
1,6 |
1,9 |
31,3 |
2907 |
|
300 |
CC |
20,40 |
0,0601 |
2,4 |
2,0 |
2,0 |
35,0 |
3705 |
|
400 |
CC |
23,20 |
0,0470 |
2,6 |
2,0 |
2,1 |
38,8 |
4681 |
|
500 |
CC |
26,20 |
0,0366 |
2,8 |
2,0 |
2,2 |
42,4 |
5811 |
|
630 |
CC |
30,20 |
0,0283 |
2,8 |
2,0 |
2,4 |
47,1 |
7476 |
– CÁP cvv/awa/frt 0.6/1kV 25 mm2 – 2 ĐẾN 4 LÕI. ( CVV/SWA/FRT CABLE – 2 TO 4 CORES. )
|
Ruột dẫn Conductor |
Chiều dày cách điện danh nghĩa Nominal thickness of insulation |
Đường kính sợi giáp danh nghĩa Nominal diameter of armour wire |
Chiều dày vỏ danh nghĩa Nominal thickness of sheath |
Đường kính tổng gần đúng(*) Approx. overall diameter |
Khối lượng cáp gần đúng(*) Approx. mass |
|||||||||||
|
Tiết diện danh nghĩa Nominal area |
Số sợi/Đường kính sợi danh nghĩa Number/Nominal Dia.of wire |
Đường kính ruột dẫn gần đúng(*) Approx. conductor diameter |
Điện trở DC tối đa ở 20 0C Max. DC resistance at 20 0C |
2 Lõi Core |
3 Lõi Core |
4 Lõi Core |
2 Lõi Core |
3 Lõi Core |
4 Lõi Core |
2 Lõi Core |
3 Lõi Core |
4 Lõi Core |
2 Lõi Core |
3 Lõi Core |
4 Lõi Core |
|
|
mm2 |
N0/mm |
mm |
Ω/km |
mm |
mm |
mm |
mm |
mm |
mm |
mm |
mm |
mm |
mm |
kg/km |
kg/km |
kg/km |
|
1,5 |
7/0,52 |
1,56 |
12,10 |
0,8 |
0,8 |
0,8 |
0,8 |
1,8 |
1,8 |
1,8 |
14,6 |
15,1 |
15,9 |
378 |
411 |
459 |
|
2,5 |
7/0,67 |
2,01 |
7,41 |
0,8 |
0,8 |
0,8 |
0,8 |
1,8 |
1,8 |
1,8 |
15,5 |
16,0 |
17,0 |
437 |
480 |
545 |
|
4 |
7/0,85 |
2,55 |
4,61 |
1,0 |
0,8 |
0,8 |
1,25 |
1,8 |
1,8 |
1,8 |
17,3 |
18,1 |
20,2 |
554 |
618 |
850 |
|
6 |
7/1,04 |
3,12 |
3,08 |
1,0 |
1,25 |
1,25 |
1,25 |
1,8 |
1,8 |
1,8 |
19,4 |
20,2 |
21,5 |
779 |
870 |
997 |
|
10 |
CC |
3,75 |
1,83 |
1,0 |
1,25 |
1,25 |
1,25 |
1,8 |
1,8 |
1,8 |
19,8 |
20,8 |
22,3 |
791 |
928 |
1101 |
|
16 |
CC |
4,65 |
1,15 |
1,0 |
1,25 |
1,25 |
1,6 |
1,8 |
1,8 |
1,8 |
21,6 |
22,7 |
25,1 |
966 |
1166 |
1532 |
|
25 |
CC |
5,80 |
0,727 |
1,2 |
1,6 |
1,6 |
1,6 |
1,8 |
1,8 |
1,8 |
25,4 |
26,8 |
28,9 |
1428 |
1723 |
2078 |
|
35 |
CC |
6,85 |
0,524 |
1,2 |
1,6 |
1,6 |
1,6 |
1,8 |
1,8 |
1,9 |
27,5 |
29,0 |
31,6 |
1706 |
2104 |
2566 |
|
50 |
CC |
8,00 |
0,387 |
1,4 |
1,6 |
1,6 |
2,0 |
1,9 |
2,0 |
2,1 |
30,8 |
32,7 |
36,9 |
2127 |
2663 |
3567 |
|
70 |
CC |
9,70 |
0,268 |
1,4 |
2,0 |
2,0 |
2,0 |
2,0 |
2,1 |
2,2 |
35,2 |
37,8 |
41,2 |
2958 |
3755 |
4638 |
|
95 |
CC |
11,30 |
0,193 |
1,6 |
2,0 |
2,0 |
2,5 |
2,2 |
2,2 |
2,4 |
40,0 |
42,3 |
47,8 |
3746 |
4760 |
6333 |
|
120 |
CC |
12,70 |
0,153 |
1,6 |
2,0 |
2,0 |
2,5 |
2,3 |
2,3 |
2,5 |
42,9 |
45,9 |
51,8 |
4414 |
5661 |
7580 |
|
150 |
CC |
14,13 |
0,124 |
1,8 |
2,5 |
2,5 |
2,5 |
2,4 |
2,5 |
2,7 |
48,2 |
51,6 |
57,0 |
5635 |
7261 |
9086 |
|
185 |
CC |
15,70 |
0,0991 |
2,0 |
2,5 |
2,5 |
2,5 |
2,6 |
2,7 |
2,9 |
52,9 |
56,6 |
62,5 |
6715 |
8653 |
10923 |
|
240 |
CC |
18,03 |
0,0754 |
2,2 |
2,5 |
2,5 |
2,5 |
2,8 |
2,9 |
3,1 |
59,1 |
63,3 |
69,9 |
8332 |
10893 |
13718 |
|
300 |
CC |
20,40 |
0,0601 |
2,4 |
2,5 |
2,5 |
2,5 |
2,9 |
3,1 |
3,3 |
65,2 |
70,0 |
77,3 |
10160 |
13340 |
16885 |
|
400 |
CC |
23,20 |
0,0470 |
2,6 |
2,5 |
3,15 |
3,15 |
3,2 |
3,4 |
3,6 |
72,6 |
79,2 |
87,3 |
12527 |
17423 |
22110 |
– CÁP cvv/awa/frt 0.6/1kV 25 mm2 – 3 PHA + 1 TRUNG TÍNH. ( CVV/SWA/FRT CABLE – 3 PHASE +1 NEUTRAL CORES. )
|
Tiết diện danh nghĩa Nominal area
|
Lõi pha – Phase conductor |
Lõi trung tính – Neutral conductor |
Đường kính sợi giáp danh nghĩa Nominal diameter of armour wire
|
Chiều dày vỏ danh nghĩa Nominal thickness of sheath
|
Đường kính tổng gần đúng (*) Approx. overall diameter |
Khối lượng cáp gần đúng (*) Approx. mass |
||||||||
|
Tiết diện danh nghĩa Nominal area
|
Số sợi/Đường kính sợi danh nghĩa Number/Nominal Dia.of wire |
Đường kính ruột dẫn gần đúng(*) Approx. conductor diameter |
Chiều dày cách điện danh nghĩa Nominal thickness of insulation |
Điện trở DC tối đa ở 20 0C Max. DC resistance at 200C |
Tiết diện danh nghĩa Nominal area
|
Số sợi/Đường kính sợi danh nghĩa Number/Nominal Dia.of wire |
Đường kính ruột dẫn gần đúng(*) Approx. conductor diameter |
Chiều dày cách điện danh nghĩa Nominal thickness of insulation |
Điện trở DC tối đa ở 20 0C Max. DC resistance at 20 0C |
|||||
|
mm2 |
mm2 |
N0/mm |
mm |
mm |
Ω/km |
mm2 |
N0/mm |
mm |
mm |
Ω/km |
mm |
mm |
mm |
kg/km |
|
3×4 + 1×2,5 |
4 |
7/0,85 |
2,55 |
1,0 |
4,61 |
2,5 |
7/0,67 |
2,01 |
0,8 |
7,41 |
1,25 |
1,8 |
19,6 |
797 |
|
3×6 + 1×4 |
6 |
7/1,04 |
3,12 |
1,0 |
3,08 |
4 |
7/0,85 |
2,55 |
1,0 |
4,61 |
1,25 |
1,8 |
21,2 |
955 |
|
3×10 + 1×6 |
10 |
CC |
3,75 |
1,0 |
1,83 |
6 |
7/1,04 |
3,12 |
1,0 |
3,08 |
1,25 |
1,8 |
22,7 |
1165 |
|
3×16 + 1×10 |
16 |
CC |
4,65 |
1,0 |
1,15 |
10 |
CC |
3,75 |
1,0 |
1,83 |
1,6 |
1,8 |
24,6 |
1454 |
|
3×25 + 1×16 |
25 |
CC |
5,80 |
1,2 |
0,727 |
16 |
CC |
4,65 |
1,0 |
1,15 |
1,6 |
1,8 |
27,9 |
1952 |
|
3×35 + 1×16 |
35 |
CC |
6,85 |
1,2 |
0,524 |
16 |
CC |
4,65 |
1,0 |
1,15 |
1,6 |
1,9 |
30,0 |
2307 |
|
3×35 + 1×25 |
35 |
CC |
6,85 |
1,2 |
0,524 |
25 |
CC |
5,80 |
1,2 |
0,727 |
1,6 |
1,9 |
31,0 |
2450 |
|
3×50 + 1×25 |
50 |
CC |
8,00 |
1,4 |
0,387 |
25 |
CC |
5,80 |
1,2 |
0,727 |
1,6 |
2,0 |
34,8 |
3201 |
|
3×50 + 1×35 |
50 |
CC |
8,00 |
1,4 |
0,387 |
35 |
CC |
6,85 |
1,2 |
0,524 |
1,6 |
2,0 |
35,8 |
3381 |
|
3×70 + 1×35 |
70 |
CC |
9,70 |
1,4 |
0,268 |
35 |
CC |
6,85 |
1,2 |
0,524 |
2,0 |
2,1 |
39,1 |
4170 |
|
3×70 + 1×50 |
70 |
CC |
9,70 |
1,4 |
0,268 |
50 |
CC |
8,00 |
1,4 |
0,387 |
2,0 |
2,2 |
40,2 |
4385 |
|
3×95 + 1×50 |
95 |
CC |
11,30 |
1,6 |
0,193 |
50 |
CC |
8,00 |
1,4 |
0,387 |
2,0 |
2,3 |
44,0 |
5325 |
|
3×95 + 1×70 |
95 |
CC |
11,30 |
1,6 |
0,193 |
70 |
CC |
9,70 |
1,4 |
0,268 |
2,0 |
2,3 |
45,4 |
5614 |
|
3×120 + 1×70 |
120 |
CC |
12,70 |
1,6 |
0,153 |
70 |
CC |
9,70 |
1,4 |
0,268 |
2,0 |
2,5 |
49,7 |
6940 |
|
3×120 + 1×95 |
120 |
CC |
12,70 |
1,6 |
0,153 |
95 |
CC |
11,30 |
1,6 |
0,193 |
2,5 |
2,5 |
50,9 |
7291 |
|
3×150 + 1×70 |
150 |
CC |
14,13 |
1,8 |
0,124 |
70 |
CC |
9,70 |
1,4 |
0,268 |
2,5 |
2,6 |
53,2 |
8020 |
|
3×150 + 1×95 |
150 |
CC |
14,13 |
1,8 |
0,124 |
95 |
CC |
11,30 |
1,6 |
0,193 |
2,5 |
2,6 |
54,8 |
8388 |
|
3×185 + 1×95 |
185 |
CC |
15,70 |
2,0 |
0,0991 |
95 |
CC |
11,30 |
1,6 |
0,193 |
2,5 |
2,7 |
58,6 |
9722 |
|
3×185 + 1×120 |
185 |
CC |
15,70 |
2,0 |
0,0991 |
120 |
CC |
12,70 |
1,6 |
0,153 |
2,5 |
2,8 |
59,6 |
10041 |
|
3×240 + 1×120 |
240 |
CC |
18,03 |
2,2 |
0,0754 |
120 |
CC |
12,70 |
1,6 |
0,153 |
2,5 |
2,9 |
65,1 |
12146 |
|
3×240 + 1×150 |
240 |
CC |
18,03 |
2,2 |
0,0754 |
150 |
CC |
14,13 |
1,8 |
0,124 |
2,5 |
3,0 |
66,8 |
12541 |
|
3×240 + 1×185 |
240 |
CC |
18,03 |
2,2 |
0,0754 |
185 |
CC |
15,70 |
2,0 |
0,0991 |
2,5 |
3,0 |
68,0 |
13002 |
|
3×300 + 1×150 |
300 |
CC |
20,40 |
2,4 |
0,0601 |
150 |
CC |
14,13 |
1,8 |
0,124 |
2,5 |
3,1 |
72,0 |
14869 |
|
3×300 + 1×185 |
300 |
CC |
20,40 |
2,4 |
0,0601 |
185 |
CC |
15,70 |
2,0 |
0,0991 |
2,5 |
3,2 |
73,4 |
15366 |
|
3×400 + 1×185 |
400 |
CC |
23,20 |
2,6 |
0,047 |
185 |
CC |
15,70 |
2,0 |
0,0991 |
3,15 |
3,4 |
81,7 |
19466 |
|
3×400 + 1×240 |
400 |
CC |
23,20 |
2,6 |
0,047 |
240 |
CC |
18,03 |
2,2 |
0,0754 |
3,15 |
3,5 |
83,5 |
20189 |
– CC : Ruột dẫn tròn xoắn ép chặt – Circular Compacted Stranded Conductor.
– (*) : Giá trị tham khảo – Đây là giá trị ước tính đường kính, ước tính khối lượng sản phẩm cáp chống cháy cvv/awa/frt 0.6/1kV 25 mm2 nhằm phục vụ cho công tác thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm.
– (*) : Reference value – This is the value to estimate the overall diameter, estimate the mass of products cvv/awa/frt 0.6/1kV 25 mm2 for design purposes, transportation, storage products. Not a value for evaluate the quality of products.
Ngoài ra daiviet.biz cũng có thể sản xuất các loại cáp khác có kết cấu và tiêu chuẩn theo yêu cầu khách hàng. Also, daiviet.biz can manufacture cables which have structure and standards in accordance with customer requirements.







Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.