khu vực nội thành
Bảo hành của nhà sản xuất
nếu lỗi do nhà sản xuất
Cáp điện trung thế Cadivi CXV/Se DSTA 24kV 150mm2 có màn chắn kim loại, có giáp bảo vệ – 12/20 (24)kV hoặc 12,7/22 (24)kV, (3 lõi, ruột đồng, bán dẫn ruột dẫn, cách dẫn điện XLPE, bán dẫn cách điện, màn chắn kim loại cho từng lõi, giáp băng thép bảo vệ, vỏ PVC).
Lưu ý: Để nhận bảng giá cadivi mới nhất, quý khách hàng vui lòng liên hệ ngay hotline: 090 233 2665 – 093 191 1896.
TCVN 5935-1/IEC 60502-2

| Mặt cắt | Chiều dày cách điện |
Chiều dày vỏ |
Đường kính tổng* | Khối lượng cáp* Weight of cable |
Chiều dài cáp |
| Nominal area | Insulation thickness |
Sheath thickness |
Overall diameter |
CXV/S/ DATA |
Length on drum |
| mm2 | mm | mm | mm | kg/km | km |
| 35 | 5.5 | 1.8 | 30.3 | 1299 | 1.00 |
| 50 | 5.5 | 1.9 | 31.8 | 1500 | 1.00 |
| 70 | 5.5 | 1.9 | 33.4 | 1760 | 1.00 |
| 95 | 5.5 | 2.0 | 35.4 | 2104 | 1.00 |
| 120 | 5.5 | 2.0 | 36.7 | 2372 | 1.00 |
| 150 | 5.5 | 2.1 | 38.8 | 2818 | 1.00 |
| 185 | 5.5 | 2.2 | 40.5 | 3190 | 1.00 |
| 240 | 5.5 | 2.2 | 42.9 | 3836 | 1.00 |
| 300 | 5.5 | 2.3 | 45.5 | 4555 | 0.75 |
| 400 | 5.5 | 2.4 | 48.9 | 5639 | 0.75 |
| 500 | 5.5 | 2.5 | 51.8 | 6617 | 0.50 |
| 630 | 5.5 | 2.7 | 54.4 | 7939 | 0.50 |
Ngoài ra Đại Việt cũng có thể sản xuất các loại cáp khác có kết cấu và tiêu chuẩn theo yêu cầu khách hàng. (Also, Dai Viet can manufacture cables which have structure and standards in accordance with customer requirements)
Chống nhiễu tốt nhờ lớp màn chắn SE, đặc biệt phù hợp cho khu vực có nhiều thiết bị điện công suất lớn.
Giáp băng thép (DSTA) cho phép cáp chịu lực cơ học cao, phù hợp lắp đặt ngầm trực tiếp hoặc trong ống.
3 lõi, lý tưởng cho hệ thống điện ba pha trung thế.
Cách điện XLPE giúp tăng tuổi thọ cáp, chịu nhiệt độ lên đến 90°C khi vận hành liên tục.
Cáp Trung Thế Cadivi CXV/Se DSTA 24kV 150mm2 là giải pháp lý tưởng cho các hệ thống điện yêu cầu an toàn tuyệt đối, giúp bảo vệ hiệu quả và ổn định các công trình công nghiệp.