Mô tả
Cáp avv/awa 0.6/1kV 500 mm2 là hai dòng cáp điện chất lượng cao được thiết kế để bảo vệ tối ưu các hệ thống điện trong môi trường công nghiệp. Với khả năng chịu điện áp lên đến 1 kV, các loại cáp avv/awa 0.6/1kV 500 mm2 mang đến độ bền vượt trội và bảo vệ tối đa cho các ứng dụng truyền tải điện và tín hiệu.
Lưu ý: Để nhận bảng giá cáp điện cadivi mới nhất, quý khách hàng vui lòng liên hệ ngay hotline: 090 233 2665 – 093 191 1896.
Tổng quan
Cáp điện hạ thế avv/awa 0.6/1kV 500 mm2 dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện ngầm, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định. Cáp avv/awa 0.6/1kV 500 mm2 thích hợp cho các ứng dụng yêu cầu khả năng chịu lực kéo dọc cao, thường sử dụng trong hệ thống điện tòa nhà, công trình công cộng và công nghiệp. Cáp Aavv/awa 0.6/1kV 500 mm2 phù hợp với công trình có yêu cầu chịu lực va đập mạnh, thích hợp cho hệ thống cấp điện ngầm, khu vực có nguy cơ va đập cao hoặc cần bảo vệ cơ học tối ưu.
Đặc điểm nổi bật của cáp avv/awa 0.6/1kV 500 mm2
- Cấu tạo: Lõi đồng hoặc nhôm bọc lớp cách điện PVC, với lớp bảo vệ AWA (Aluminum Wire Armor) giúp chống chịu lực cơ học.
- Ứng dụng: Dùng trong các hệ thống điện yêu cầu độ bảo vệ cao, chống lại các tác động từ môi trường và va đập, thường sử dụng trong các khu công nghiệp hoặc tòa nhà cao tầng.
- Ưu điểm: Cáp avv/awa 0.6/1kV 500 mm2 có khả năng chịu lực tốt, bảo vệ hệ thống điện khỏi các nguy cơ về va đập hoặc tác động vật lý.
Đặc điểm nổi bật của cáp avv/awa 0.6/1kV 500 mm2
- Cấu tạo: Lõi đồng hoặc nhôm bọc PVC kết hợp lớp thép mạ kẽm (SWA), giúp bảo vệ tối đa trong các môi trường khắc nghiệt.
- Ứng dụng: Thích hợp cho các hệ thống yêu cầu khả năng chống chịu va đập và bảo vệ cao.
Tiêu chuẩn áp dụng cáp avv/awa 0.6/1kV 500 mm2
- TCVN 5935-1/ IEC 60502-1
- TCVN 6612/ IEC 60228
Nhận biết lõi cáp avv/awa 0.6/1kV 500 mm2
Bằng màu cách điện:Cáp 1 lõi: Màu đen.
+ Cáp nhiều lõi: Màu đỏ – vàng – xanh dương – đen (trung tính) – xanh lục & vàng (TER).
Bằng vạch màu trên cách điện màu trắng:
+ Cáp 1 lõi: không vạch.
+ Cáp nhiều lõi: Màu đỏ – vàng – xanh dương – không vạch (trung tính) – xanh lục (TER).
Hoặc theo yêu cầu khách hàng.
Lợi ích sử dụng
- An toàn: Chống cháy và chịu nhiệt tốt, bảo vệ hệ thống điện khỏi sự cố.
- Hiệu quả: Đảm bảo truyền tải điện ổn định, bảo vệ hiệu quả các thiết bị điện.
- Độ bền cao: Chịu được môi trường khắc nghiệt, kéo dài tuổi thọ sản phẩm.
Cấu tạo của cáp avv/awa 0.6/1kV 500 mm2
Cáp avv/awa 0.6/1kV 500 mm2:
- Lõi dẫn điện: Đồng, đảm bảo tính dẫn điện cao và ổn định.
- Cách điện: PVC (Polyvinyl Chloride), giúp bảo vệ an toàn điện.
- Lớp giáp bảo vệ: AWA (Aluminum Wire Armour – Giáp sợi nhôm), giúp giảm trọng lượng cáp và tăng khả năng chịu lực kéo dọc.
- Vỏ ngoài: PVC chịu nhiệt, chống cháy, chống ẩm.
Cáp avv/awa 0.6/1kV 500 mm2:
- Lõi dẫn điện: Đồng.
- Cách điện: PVC.
- Lớp giáp bảo vệ: SWA (Steel Wire Armour – Giáp sợi thép), giúp tăng cường khả năng chịu lực cơ học, phù hợp với môi trường khắc nghiệt.
- Vỏ ngoài: PVC bền bỉ, chịu được va đập mạnh và điều kiện môi trường khắc nghiệt.
Thông số kỹ thuật
- Điện áp định mức: 0.6/1kV.
- Nhiệt độ làm việc tối đa: 70°C.
- Số lõi: 1 lõi, 2 lõi, 3 lõi, 4 lõi…
- Tiêu chuẩn sản xuất: TCVN, IEC, ASTM…
5.1 CÁP avv/awa 0.6/1kV 500 mm2 – 1 LÕI. ( AVV/AWA CABLE – 1 CORE. )
|
Ruột dẫn – Conductor |
Chiều dày cách điện danh nghĩa Nominal thickness of insulation |
Đường kính sợi giáp danh nghĩa Nominal diameter of armour wire |
Chiều dày vỏ danh nghĩa Nominal thickness of sheath |
Đường kính tổng gần đúng(*) Approx. overall diameter |
Khối lượng cáp gần đúng(*) Approx. mass |
|||
|
Tiết diện danh nghĩa Nominal area |
Số sợi/Đường kính sợi danh nghĩa Number/Nominal Dia.of wire |
Đường kính ruột dẫn gần đúng(*) Approx. conductor diameter |
Điện trở DC tối đa ở 20 0C Max. DC resistance at 20 0C |
|||||
|
mm2 |
N0/mm |
mm |
Ω./km |
mm |
mm |
mm |
mm |
kg/km |
|
50 |
CC |
8,00 |
0,641 |
1,4 |
1,25 |
1,5 |
18,2 |
452 |
|
70 |
CC |
9,70 |
0,443 |
1,4 |
1,25 |
1,5 |
20,0 |
560 |
|
95 |
CC |
11,30 |
0,320 |
1,6 |
1,25 |
1,6 |
22,1 |
693 |
|
120 |
CC |
12,80 |
0,253 |
1,6 |
1,6 |
1,7 |
24,4 |
855 |
|
150 |
CC |
14,13 |
0,206 |
1,8 |
1,6 |
1,7 |
26,2 |
1008 |
|
185 |
CC |
15,70 |
0,164 |
2,0 |
1,6 |
1,8 |
28,3 |
1178 |
|
240 |
CC |
18,03 |
0,125 |
2,2 |
1,6 |
1,9 |
31,3 |
1455 |
|
300 |
CC |
20,40 |
0,100 |
2,4 |
1,6 |
2,0 |
35,0 |
1845 |
|
400 |
CC |
23,20 |
0,0778 |
2,6 |
2,0 |
2,1 |
38,8 |
2261 |
|
500 |
CC |
26,20 |
0,0605 |
2,8 |
2,0 |
2,2 |
42,4 |
2733 |
|
630 |
CC |
30,20 |
0,0469 |
2,8 |
2,0 |
2,4 |
47,1 |
3386 |
5.2 CÁP avv/awa 0.6/1kV 500 mm2 – 2 ĐẾN 4 LÕI. ( AVV/SWA CABLE – 2 TO 4 CORES. )
|
Ruột dẫn Conductor |
Chiều dày cách điện danh nghĩa Nominal thickness of insulation |
Đường kính sợi giáp danh nghĩa Nominal diameter of armour wire |
Chiều dày vỏ danh nghĩa Nominal thickness of sheath |
Đường kính tổng gần đúng(*) Approx. overall diameter |
Khối lượng cáp gần đúng(*) Approx. mass |
|||||||||||
|
Tiết diện danh nghĩa Nominal area |
Số sợi/Đường kính sợi danh nghĩa Number/Nominal Dia.of wire |
Đường kính ruột dẫn gần đúng(*) Approx. conductor diameter |
Điện trở DC tối đa ở 20 0C Max. DC resistance at 20 0C |
2 Lõi Core |
3 Lõi Core |
4 Lõi Core |
2 Lõi Core |
3 Lõi Core |
4 Lõi Core |
2 Lõi Core |
3 Lõi Core |
4 Lõi Core |
2 Lõi Core |
3 Lõi Core |
4 Lõi Core |
|
|
mm2 |
N0/mm |
mm |
Ω/km |
mm |
mm |
mm |
mm |
mm |
mm |
mm |
mm |
mm |
mm |
kg/km |
kg/km |
kg/km |
|
10 |
CC |
3,75 |
3,08 |
1,0 |
1,25 |
1,25 |
1,25 |
1,8 |
1,8 |
1,8 |
19,8 |
20,8 |
22,3 |
664 |
739 |
849 |
|
16 |
CC |
4,65 |
1,91 |
1,0 |
1,25 |
1,25 |
1,6 |
1,8 |
1,8 |
1,8 |
21,6 |
22,7 |
25,1 |
773 |
878 |
1148 |
|
25 |
CC |
5,80 |
1,20 |
1,2 |
1,6 |
1,6 |
1,6 |
1,8 |
1,8 |
1,8 |
25,4 |
26,8 |
28,9 |
1120 |
1264 |
1467 |
|
35 |
CC |
6,85 |
0,868 |
1,2 |
1,6 |
1,6 |
1,6 |
1,8 |
1,8 |
1,9 |
27,5 |
29,0 |
31,6 |
1276 |
1461 |
1709 |
|
50 |
CC |
8,00 |
0,641 |
1,4 |
1,6 |
1,6 |
2,0 |
1,9 |
2,0 |
2,1 |
30,8 |
32,7 |
36,9 |
1554 |
1807 |
2426 |
|
70 |
CC |
9,70 |
0,443 |
1,4 |
2,0 |
2,0 |
2,0 |
2,0 |
2,1 |
2,2 |
35,3 |
37,9 |
41,3 |
2124 |
2532 |
2998 |
|
95 |
CC |
11,30 |
0,320 |
1,6 |
2,0 |
2,0 |
2,5 |
2,2 |
2,2 |
2,4 |
40,0 |
42,3 |
47,8 |
2608 |
3059 |
4065 |
|
120 |
CC |
12,80 |
0,253 |
1,6 |
2,0 |
2,0 |
2,5 |
2,3 |
2,3 |
2,5 |
42,9 |
45,9 |
51,8 |
2974 |
3506 |
4707 |
|
150 |
CC |
14,13 |
0,206 |
1,8 |
2,5 |
2,5 |
2,5 |
2,4 |
2,5 |
2,7 |
48,2 |
51,6 |
57,0 |
3867 |
4617 |
5559 |
|
185 |
CC |
15,70 |
0,164 |
2,0 |
2,5 |
2,5 |
2,5 |
2,6 |
2,7 |
2,9 |
52,9 |
56,6 |
62,5 |
4504 |
5344 |
6511 |
|
240 |
CC |
18,03 |
0,125 |
2,2 |
2,5 |
2,5 |
2,5 |
2,8 |
2,9 |
3,1 |
59,1 |
63,3 |
69,9 |
5418 |
6531 |
7901 |
|
300 |
CC |
20,40 |
0,100 |
2,4 |
2,5 |
2,5 |
2,5 |
2,9 |
3,1 |
3,3 |
65,2 |
70,0 |
77,3 |
6430 |
7756 |
9437 |
|
400 |
CC |
23,20 |
0,0778 |
2,6 |
2,5 |
3,15 |
3,15 |
3,2 |
3,4 |
3,6 |
72,6 |
79,2 |
87,3 |
7672 |
10156 |
12418 |
5.3 CÁP avv/awa 0.6/1kV 500 mm2 – 3 PHA + 1 TRUNG TÍNH ( AVV/SWA CABLE – 3 PHASE + 1NEUTRAL CORES )
|
Tiết diện danh nghĩa Nominal area
|
Lõi pha – Phase conductor |
Lõi trung tính – Neutral conductor |
Đường kính sợi giáp danh định Nominal diameter of armour wire
|
Chiều dày vỏ danh nghĩa Nominal thickness of sheath
|
Đường kính tổng gần đúng (*) Approx. overall diameter |
Khối lượng cáp gần đúng (*) Approx. mass |
||||||||
|
Tiết diện danh nghĩa Nominal area
|
Số sợi/Đường kính sợi danh nghĩa Number/Nominal Dia.of wire |
Đường kính ruột dẫn gần đúng(*) Approx. conductor diameter |
Chiều dày cách điện danh nghĩa Nominal thickness of insulation |
Điện trở DC tối đa ở 20 0C Max. DC resistance at 200C |
Tiết diện danh nghĩa Nominal area
|
Số sợi/đường kính sợi
Number/Dia. of wire |
Đường kính ruột dẫn gần đúng(*) Approx. conductor diameter |
Chiều dày cách điện danh nghĩa Nominal thickness of insulation |
Điện trở DC tối đa ở 20 0C Max. DC resistance at 20 0C |
|||||
|
mm2 |
mm2 |
N0/mm |
mm |
mm |
Ω/km |
mm2 |
N0/mm |
mm |
mm |
Ω/km |
mm |
mm |
mm |
kg/km |
|
3×16 + 1×10 |
16 |
CC |
4,65 |
1,0 |
1,91 |
10 |
CC |
3,75 |
1,0 |
3,08 |
1,6 |
1,8 |
24,6 |
1101 |
|
3×25 + 1×16 |
25 |
CC |
5,80 |
1,2 |
1,20 |
16 |
CC |
4,65 |
1,0 |
1,91 |
1,6 |
1,8 |
27,9 |
1398 |
|
3×35 + 1×16 |
35 |
CC |
6,85 |
1,2 |
0,868 |
16 |
CC |
4,65 |
1,0 |
1,91 |
1,6 |
1,9 |
30,0 |
1568 |
|
3×35 + 1×25 |
35 |
CC |
6,85 |
1,2 |
0,868 |
25 |
CC |
5,80 |
1,2 |
1,20 |
1,6 |
1,9 |
31,0 |
1655 |
|
3×50 + 1×25 |
50 |
CC |
8,00 |
1,4 |
0,641 |
25 |
CC |
5,80 |
1,2 |
1,20 |
2,0 |
2,0 |
34,8 |
2193 |
|
3×50 + 1×35 |
50 |
CC |
8,00 |
1,4 |
0,641 |
35 |
CC |
6,85 |
1,2 |
0,868 |
2,0 |
2,0 |
35,8 |
2311 |
|
3×70 + 1×35 |
70 |
CC |
9,70 |
1,4 |
0,443 |
35 |
CC |
6,85 |
1,2 |
0,868 |
2,0 |
2,1 |
39,2 |
2732 |
|
3×70 + 1×50 |
70 |
CC |
9,70 |
1,4 |
0,443 |
50 |
CC |
8,00 |
1,4 |
0,641 |
2,0 |
2,2 |
40,3 |
2851 |
|
3×95 + 1×50 |
95 |
CC |
11,30 |
1,6 |
0,320 |
50 |
CC |
8,00 |
1,4 |
0,641 |
2,0 |
2,3 |
44,0 |
3338 |
|
3×95 + 1×70 |
95 |
CC |
11,30 |
1,6 |
0,320 |
70 |
CC |
9,70 |
1,4 |
0,443 |
2,0 |
2,3 |
45,5 |
3497 |
|
3×120 + 1×70 |
120 |
CC |
12,80 |
1,6 |
0,253 |
70 |
CC |
9,70 |
1,4 |
0,443 |
2,5 |
2,5 |
49,8 |
4369 |
|
3×120 + 1×95 |
120 |
CC |
12,80 |
1,6 |
0,253 |
95 |
CC |
11,30 |
1,6 |
0,320 |
2,5 |
2,5 |
50,9 |
4570 |
|
3×150 + 1×70 |
150 |
CC |
14,13 |
1,8 |
0,206 |
70 |
CC |
9,70 |
1,4 |
0,443 |
2,5 |
2,6 |
53,3 |
4960 |
|
3×150 + 1×95 |
150 |
CC |
14,13 |
1,8 |
0,206 |
95 |
CC |
11,30 |
1,6 |
0,320 |
2,5 |
2,6 |
54,8 |
5176 |
|
3×185 + 1×95 |
185 |
CC |
15,70 |
2,0 |
0,164 |
95 |
CC |
11,30 |
1,6 |
0,320 |
2,5 |
2,7 |
58,6 |
5847 |
|
3×185 + 1×120 |
185 |
CC |
15,70 |
2,0 |
0,164 |
120 |
CC |
12,80 |
1,6 |
0,253 |
2,5 |
2,8 |
59,6 |
6014 |
|
3×240 + 1×120 |
240 |
CC |
18,03 |
2,2 |
0,125 |
120 |
CC |
12,80 |
1,6 |
0,253 |
2,5 |
2,9 |
65,1 |
7066 |
|
3×240 + 1×150 |
240 |
CC |
18,03 |
2,2 |
0,125 |
150 |
CC |
14,13 |
1,8 |
0,206 |
2,5 |
3,0 |
66,8 |
7297 |
|
3×240 + 1×185 |
240 |
CC |
18,03 |
2,2 |
0,125 |
185 |
CC |
15,70 |
2,0 |
0,164 |
2,5 |
3,0 |
68,0 |
7537 |
|
3×300 + 1×150 |
300 |
CC |
20,40 |
2,4 |
0,100 |
150 |
CC |
14,13 |
1,8 |
0,206 |
2,5 |
3,1 |
72,0 |
8403 |
|
3×300 + 1×185 |
300 |
CC |
20,40 |
2,4 |
0,100 |
185 |
CC |
15,70 |
2,0 |
0,164 |
2,5 |
3,2 |
73,4 |
8679 |
|
3×400 + 1×185 |
400 |
CC |
23,20 |
2,6 |
0,0778 |
185 |
CC |
15,70 |
2,0 |
0,164 |
3,15 |
3,4 |
81,7 |
11096 |
|
3×400 + 1×240 |
400 |
CC |
23,20 |
2,6 |
0,0778 |
240 |
CC |
18,03 |
2,2 |
0,125 |
3,15 |
3,5 |
83,5 |
11467 |
– CC : Ruột dẫn tròn xoắn ép chặt – Circular Compacted Stranded Conductor.
– (*) : Giá trị tham khảo – Đây là giá trị ước tính đường kính, ước tính khối lượng sản phẩm cáp avv/awa 0.6/1kV 500 mm2 nhằm phục vụ cho công tác thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm.
– (*) : Reference value – This is the value to estimate the overall diameter, estimate the mass of products for design purposes, transportation, storage products. Not a value for evaluate the quality of products.
Ngoài ra Đại Việt cũng có thể sản xuất các loại cáp khác có kết cấu và tiêu chuẩn theo yêu cầu khách hàng. ( Also, DAI VIET can manufacture cables which have structure and standards in accordance with customer requirements. )
Kết luận
Cáp avv/awa 0.6/1kV 500 mm2 là lựa chọn lý tưởng cho các hệ thống điện đòi hỏi sự bảo vệ cao và hiệu suất ổn định. Những dòng cáp avv/awa 0.6/1kV 500 mm2 mang lại giải pháp tối ưu cho công trình công nghiệp và dân dụng.







Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.