Mô tả
TỔNG QUAN
TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG
TCVN 5935-1 / IEC 60502-1
TCVN 5064 – 1994; TCVN 5064 : 1994/SĐ 1 : 1995
NHẬN BIẾT LÕI
Bằng màu cách điện: Xám – đen
• Bằng vạch màu trên cách điện màu đen:
Đỏ – không vạch
Hoặc theo yêu cầu khách hàng
CẤU TRÚC
ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT
- Cấp điện áp U0/U: 0,6/1 kV.
- Điện áp thử: 3,5 kV (5 phút).
- Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép đối với cáp là 70OC.
- Nhiệt độ cực đại cho phép khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là 160oC.
|
Ruột dẫn-Conductor |
Chiều dày cách điện danh định |
Đường kính tổng gần đúng (*) |
Khối lượng cáp gần đúng (*) |
Lực kéo đứt nhỏ nhất (*) |
|||
|
Tiết diện danh định |
Số sợi/đường kính sợi danh nghĩa |
Đường kính ruột dẫn gần đúng (*) |
Điện trở DC tối đa ở 20°C |
||||
|
Nominal area |
Number/Nominal Dia.of wire |
Approx. conductor diameter |
Max. DC resistance at 20°C |
Nominal thickness of insulation |
Approx. overall diameter |
Approx. mass |
Minimum breaking load
|
|
mm2 |
N0 /mm |
mm |
Ω/km |
mm |
mm |
kg/km |
N |
|
10 |
7/1,35 |
4,05 |
3,08 |
1,0 |
12,1 |
108 |
3900 |
|
11 |
7/1,40 |
4,20 |
2,81 |
1,0 |
12,4 |
114 |
4290 |
|
14 |
7/1,60 |
4,80 |
2,17 |
1,0 |
13,6 |
140 |
5348 |
|
16 |
7/1,70 |
5,10 |
1,91 |
1,0 |
14,2 |
154 |
6042 |
|
22 |
7/2,00 |
6,00 |
1,38 |
1,2 |
16,8 |
215 |
7920 |
|
25 |
7/2,14 |
6,42 |
1,20 |
1,2 |
17,6 |
239 |
9000 |
|
35 |
7/2,52 |
7,56 |
0,868 |
1,2 |
19,9 |
312 |
11826 |
|
38 |
7/2,60 |
7,80 |
0,814 |
1,2 |
20,4 |
329 |
12160 |
|
50 |
19/1,78 |
8,90 |
0,641 |
1,4 |
23,4 |
415 |
16396 |
– (*) : Giá trị tham khảo – Đây là giá trị ước tính đường kính, ước tính khối lượng sản phẩm nhằm phục vụ cho công tác thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm.
– Lực kéo đứt của cáp được áp dụng trên cơ sở sợi đồng kéo cứng. – Breaking load is applied for hard drawn copper conductor.
Ngoài ra CADIVI cũng có thể sản xuất các loại cáp khác có kết cấu và tiêu chuẩn theo yêu cầu khách hàng.





Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.