Mô tả
Cáp AXV/AWA 0.6/1kV và AXV/SWA 0.6/1kV là hai dòng cáp điện chất lượng cao, được thiết kế để bảo vệ hệ thống truyền tải điện trong các môi trường công nghiệp và yêu cầu bảo vệ mạnh mẽ. Với khả năng chịu điện áp lên đến 1 kV, cả hai loại cáp này đều cung cấp hiệu suất vượt trội và độ an toàn tối ưu.
Tổng quan
Cáp AXV/AWA 0.6/1kV, AXV/SWA 0.6/1kV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện ngầm, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định. Cáp AXV/AWA 0.6/1kV và AXV/SWA 0.6/1kV là hai loại cáp điện trung thế và cáp điện hạ thế phổ biến trong ngành công nghiệp điện. Chúng được thiết kế để truyền tải điện năng ổn định, an toàn trong các hệ thống điện công nghiệp, công trình xây dựng, và hệ thống lưới điện trung tâm.
Xem thêm: Bảng giá cáp điện cadivi mới nhất hiện nay

Tiêu chí áp dụng AXV/AWA 0.6/1kV
• TCVN 6612/ IEC 60228
Nhận biết lõi AXV/AWA 0.6/1kV
- Bằng băng màu:
- Cáp 1 lõi: Màu tự nhiên, không băng màu.
- Cáp nhiều lõi: Màu đỏ – vàng – xanh dương – không băng màu (trung tính) – xanh lục (TER).
- Hoặc theo yêu cầu khách hàng.
CẤU TRÚC AXV/AWA 0.6/1kV

Đặc điểm nổi bật của AXV/AWA 0.6/1kV
- Cấu tạo: Lõi đồng hoặc nhôm bọc lớp cách điện PVC, với lớp bảo vệ AWA (Aluminum Wire Armor) giúp chống lại tác động cơ học.
- Ứng dụng: Thường được sử dụng trong các hệ thống điện cần bảo vệ cơ học cao. Như các khu công nghiệp và hệ thống điện trong các tòa nhà cao tầng.
- Ưu điểm: Cáp có khả năng chống nhiễu, bảo vệ hiệu quả khỏi tác động vật lý và môi trường khắc nghiệt.
Đặc điểm nổi bật của AXV/AWA 0.6/1kV
- Cấu tạo: Lõi đồng hoặc nhôm bọc PVC kết hợp với lớp thép mạ kẽm (SWA), giúp tăng cường khả năng chống va đập và bảo vệ hệ thống điện.
- Ứng dụng: Phù hợp với các hệ thống đòi hỏi bảo vệ cao hơn như trong môi trường có nhiều tác động cơ học.
ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT
|
|
|
|
|
|
|
|
– CÁP AXV/AWA 0.6/1kV – 1 LÕI ( AXV/AWA CABLE – 1 CORE. )
|
Ruột dẫn – Conductor |
Chiều dày cách điện danh nghĩa Nominal thickness of insulation |
Đường kính sợi giáp danh nghĩa Nominal diameter of armour wire |
Chiều dày vỏ danh nghĩa Nominal thickness of sheath |
Đường kính tổng gần đúng(*) Approx. overall diameter |
Khối lượng cáp gần đúng(*) Approx. mass |
|||
|
Tiết diện danh nghĩa Nominal area |
Số sợi/Đường kính sợi danh nghĩa Number/Nominal Dia.of wire |
Đường kính ruột dẫn gần đúng(*) Approx. conductor diameter |
Điện trở DC tối đa ở 20 0C Max. DC resistance at 20 0C |
|||||
|
mm2 |
N0/mm |
mm |
Ω/km |
mm |
mm |
mm |
mm |
kg/km |
|
50 |
CC |
8,00 |
0,641 |
1,0 |
1,25 |
1,5 |
17,4 |
401 |
|
70 |
CC |
9,70 |
0,443 |
1,1 |
1,25 |
1,5 |
19,4 |
507 |
|
95 |
CC |
11,30 |
0,320 |
1,1 |
1,25 |
1,6 |
21,1 |
616 |
|
120 |
CC |
12,80 |
0,253 |
1,2 |
1,6 |
1,7 |
23,6 |
779 |
|
150 |
CC |
14,13 |
0,206 |
1,4 |
1,6 |
1,7 |
25,4 |
913 |
|
185 |
CC |
15,70 |
0,164 |
1,6 |
1,6 |
1,8 |
27,5 |
1074 |
|
240 |
CC |
18,03 |
0,125 |
1,7 |
1,6 |
1,9 |
30,3 |
1315 |
|
300 |
CC |
20,40 |
0,100 |
1,8 |
1,6 |
1,9 |
32,8 |
1572 |
|
400 |
CC |
23,20 |
0,0778 |
2,0 |
2,0 |
2,1 |
37,6 |
2051 |
|
500 |
CC |
26,20 |
0,0605 |
2,2 |
2,0 |
2,2 |
41,2 |
2489 |
|
630 |
CC |
30,20 |
0,0469 |
2,4 |
2,0 |
2,3 |
46,1 |
3126 |
– CÁP AXV/SWA – 2 ĐẾN 4 LÕI. ( AXV/SWA CABLE – 2 TO 4 CORES. )
|
Ruột dẫn Conductor |
Chiều dày cách điện danh nghĩa Nominal thickness of insulation |
Đường kính sợi giáp danh nghĩa Nominal diameter of armour wire |
Chiều dày vỏ danh nghĩa Nominal thickness of sheath |
Đường kính tổng gần đúng(*) Approx. overall diameter |
Khối lượng cáp gần đúng(*) Approx. mass |
|||||||||||
|
Tiết diện danh nghĩa Nominal area |
Số sợi/Đường kính sợi danh nghĩa Number/Nominal Dia.of wire |
Đường kính ruột dẫn gần đúng(*) Approx. conductor diameter |
Điện trở DC tối đa ở 20 0C Max. DC resistance at 20 0C |
2 Lõi Core |
3 Lõi Core |
4 Lõi Core |
2 Lõi Core |
3 Lõi Core |
4 Lõi Core |
2 Lõi Core |
3 Lõi Core |
4 Lõi Core |
2 Lõi Core |
3 Lõi Core |
4 Lõi Core |
|
|
mm2 |
N0/mm |
mm |
Ω/km |
mm |
mm |
mm |
mm |
mm |
mm |
mm |
mm |
mm |
mm |
kg/km |
kg/km |
kg/km |
|
10 |
CC |
3,75 |
3,08 |
0,7 |
1,25 |
1,25 |
1,25 |
1,8 |
1,8 |
1,8 |
18,6 |
19,5 |
20,8 |
589 |
651 |
735 |
|
16 |
CC |
4,65 |
1,91 |
0,7 |
1,25 |
1,25 |
1,25 |
1,8 |
1,8 |
1,8 |
20,4 |
21,4 |
23,0 |
702 |
781 |
897 |
|
25 |
CC |
5,80 |
1,20 |
0,9 |
1,6 |
1,6 |
1,6 |
1,8 |
1,8 |
1,8 |
24,2 |
25,5 |
27,4 |
1022 |
1144 |
1322 |
|
35 |
CC |
6,85 |
0,868 |
0,9 |
1,6 |
1,6 |
1,6 |
1,8 |
1,8 |
1,9 |
26,3 |
27,7 |
30,2 |
1170 |
1314 |
1533 |
|
50 |
CC |
8,00 |
0,641 |
1,0 |
1,6 |
1,6 |
1,6 |
1,8 |
1,9 |
2,0 |
29,0 |
30,8 |
33,6 |
1389 |
1605 |
1894 |
|
70 |
CC |
9,70 |
0,443 |
1,1 |
1,6 |
2,0 |
2,0 |
2,0 |
2,0 |
2,2 |
33,3 |
36,0 |
39,9 |
1747 |
2266 |
2732 |
|
95 |
CC |
11,30 |
0,320 |
1,1 |
2,0 |
2,0 |
2,0 |
2,1 |
2,2 |
2,3 |
37,8 |
40,1 |
43,8 |
2349 |
2759 |
3265 |
|
120 |
CC |
12,80 |
0,253 |
1,2 |
2,0 |
2,0 |
2,5 |
2,2 |
2,3 |
2,5 |
41,2 |
43,8 |
49,8 |
2716 |
3198 |
4294 |
|
150 |
CC |
14,13 |
0,206 |
1,4 |
2,0 |
2,5 |
2,5 |
2,3 |
2,5 |
2,6 |
45,4 |
49,9 |
54,9 |
3185 |
4231 |
5067 |
|
185 |
CC |
15,70 |
0,164 |
1,6 |
2,5 |
2,5 |
2,5 |
2,5 |
2,6 |
2,8 |
51,1 |
54,7 |
60,0 |
4175 |
4927 |
5902 |
|
240 |
CC |
18,03 |
0,125 |
1,7 |
2,5 |
2,5 |
2,5 |
2,7 |
2,8 |
3,0 |
56,9 |
60,9 |
67,3 |
5014 |
5972 |
7210 |
|
300 |
CC |
20,40 |
0,100 |
1,8 |
2,5 |
2,5 |
2,5 |
2,8 |
3,0 |
3,2 |
62,6 |
67,2 |
73,8 |
5902 |
7082 |
8544 |
|
400 |
CC |
23,20 |
0,0778 |
2,0 |
2,5 |
2,5 |
3,15 |
3,1 |
3,2 |
3,5 |
70,0 |
74,5 |
84,2 |
7073 |
8461 |
11376 |
– CÁP AXV/SWA – 3 PHA + 1 TRUNG TÍNH. ( AXV/SWA CABLE – 3 PHASE +1 NEUTRAL CORES.
|
Tiết diện danh nghĩa Nominal area
|
Lõi pha – Phase conductor |
Lõi trung tính – Neutral conductor |
Đường kính sợi giáp danh định Nominal diameter of armour wire
|
Chiều dày vỏ danh nghĩa Nominal thickness of sheath
|
Đường kính tổng gần đúng (*) Approx. overall diameter |
Khối lượng cáp gần đúng (*) Approx. mass |
||||||||
|
Tiết diện danh nghĩa Nominal area
|
Số sợi/Đường kính sợi danh nghĩa Number/Nominal Dia.of wire |
Đường kính ruột dẫn gần đúng(*) Approx. conductor diameter |
Chiều dày cách điện danh nghĩa Nominal thickness of insulation |
Điện trở DC tối đa ở 20 0C Max. DC resistance at 200C |
Tiết diện danh nghĩa Nominal area
|
Số sợi/Đường kính sợi danh nghĩa Number/Nominal Dia.of wire |
Đường kính ruột dẫn gần đúng(*) Approx. conductor diameter |
Chiều dày cách điện danh nghĩa Nominal thickness of insulation |
Điện trở DC tối đa ở 20 0C Max. DC resistance at 20 0C |
|||||
|
mm2 |
mm2 |
N0/mm |
mm |
mm |
Ω/km |
mm2 |
N0/mm |
mm |
mm |
Ω/km |
mm |
mm |
mm |
kg/km |
|
3×16 + 1×10 |
16 |
CC |
4,65 |
0,7 |
1,91 |
10 |
CC |
3,75 |
0,7 |
3,08 |
1,25 |
1,8 |
22,4 |
849 |
|
3×25 + 1×16 |
25 |
CC |
5,80 |
0,9 |
1,20 |
16 |
CC |
4,65 |
0,7 |
1,91 |
1,6 |
1,8 |
26,5 |
1244 |
|
3×35 + 1×16 |
35 |
CC |
6,85 |
0,9 |
0,868 |
16 |
CC |
4,65 |
0,7 |
1,91 |
1,6 |
1,8 |
28,4 |
1407 |
|
3×35 + 1×25 |
35 |
CC |
6,85 |
0,9 |
0,868 |
25 |
CC |
5,80 |
0,9 |
1,20 |
1,6 |
1,8 |
29,3 |
1470 |
|
3×50 + 1×25 |
50 |
CC |
8,00 |
1,0 |
0,641 |
25 |
CC |
5,80 |
0,9 |
1,20 |
1,6 |
1,9 |
32,0 |
1737 |
|
3×50 + 1×35 |
50 |
CC |
8,00 |
1,0 |
0,641 |
35 |
CC |
6,85 |
0,9 |
0,868 |
1,6 |
2,0 |
32,8 |
1802 |
|
3×70 + 1×35 |
70 |
CC |
9,70 |
1,1 |
0,443 |
35 |
CC |
6,85 |
0,9 |
0,868 |
2,0 |
2,1 |
37,7 |
2482 |
|
3×70 + 1×50 |
70 |
CC |
9,70 |
1,1 |
0,443 |
50 |
CC |
8,00 |
1,0 |
0,641 |
2,0 |
2,1 |
38,5 |
2595 |
|
3×95 + 1×50 |
95 |
CC |
11,30 |
1,1 |
0,320 |
50 |
CC |
8,00 |
1,0 |
0,641 |
2,0 |
2,2 |
41,5 |
2981 |
|
3×95 + 1×70 |
95 |
CC |
11,30 |
1,1 |
0,320 |
70 |
CC |
9,70 |
1,1 |
0,443 |
2,0 |
2,3 |
42,9 |
3147 |
|
3×120 + 1×70 |
120 |
CC |
12,80 |
1,2 |
0,253 |
70 |
CC |
9,70 |
1,1 |
0,443 |
2,0 |
2,4 |
46,4 |
3558 |
|
3×120 + 1×95 |
120 |
CC |
12,80 |
1,2 |
0,253 |
95 |
CC |
11,30 |
1,1 |
0,320 |
2,5 |
2,4 |
48,3 |
4097 |
|
3×150 + 1×70 |
150 |
CC |
14,13 |
1,4 |
0,206 |
70 |
CC |
9,70 |
1,1 |
0,443 |
2,5 |
2,5 |
51,3 |
4549 |
|
3×150 + 1×95 |
150 |
CC |
14,13 |
1,4 |
0,206 |
95 |
CC |
11,30 |
1,1 |
0,320 |
2,5 |
2,5 |
52,2 |
4687 |
|
3×185 + 1×95 |
185 |
CC |
15,70 |
1,6 |
0,164 |
95 |
CC |
11,30 |
1,1 |
0,320 |
2,5 |
2,7 |
56,5 |
5345 |
|
3×185 + 1×120 |
185 |
CC |
15,70 |
1,6 |
0,164 |
120 |
CC |
12,80 |
1,2 |
0,253 |
2,5 |
2,7 |
57,5 |
5488 |
|
3×240 + 1×120 |
240 |
CC |
18,03 |
1,7 |
0,125 |
120 |
CC |
12,80 |
1,2 |
0,253 |
2,5 |
2,9 |
62,9 |
6468 |
|
3×240 + 1×150 |
240 |
CC |
18,03 |
1,7 |
0,125 |
150 |
CC |
14,13 |
1,4 |
0,206 |
2,5 |
2,9 |
64,0 |
6683 |
|
3×240 + 1×185 |
240 |
CC |
18,03 |
1,7 |
0,125 |
185 |
CC |
15,70 |
1,6 |
0,164 |
2,5 |
2,9 |
65,1 |
6869 |
|
3×300 + 1×150 |
300 |
CC |
20,40 |
1,8 |
0,100 |
150 |
CC |
14,13 |
1,4 |
0,206 |
2,5 |
3,0 |
69,2 |
7654 |
|
3×300 + 1×185 |
300 |
CC |
20,40 |
1,8 |
0,100 |
185 |
CC |
15,70 |
1,6 |
0,164 |
2,5 |
3,1 |
70,6 |
7912 |
|
3×400 + 1×185 |
400 |
CC |
23,20 |
2,0 |
0,0778 |
185 |
CC |
15,70 |
1,6 |
0,164 |
3,15 |
3,3 |
78,4 |
10095 |
|
3×400 + 1×240 |
400 |
CC |
23,20 |
2,0 |
0,0778 |
240 |
CC |
18,03 |
1,7 |
0,125 |
3,15 |
3,4 |
80,6 |
10557 |
– (*) : Giá trị tham khảo – Đây là giá trị ước tính đường kính, ước tính khối lượng sản phẩm AXV/AWA 0.6/1kV nhằm phục vụ cho công tác thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm.
– CC : Ruột dẫn tròn xoắn ép chặt – Circular Compacted Stranded Conductor.
– (*) : Reference value – This is the value to estimate the overall diameter, estimate the mass of products for design purposes, transportation, storage products AXV/AWA 0.6/1kV. Not a value for evaluate the quality of products.
Ngoài ra daiviet.biz cũng có thể sản xuất các loại cáp khác có kết cấu và tiêu chuẩn theo yêu cầu khách hàng. ( Also, daiviet.biz can manufacture cables which have structure and standards in accordance with customer requirements. )
Lợi ích sử dụng AXV/AWA 0.6/1kV
- An toàn: Chống cháy và chịu nhiệt tốt.
- Độ bền cao: Chịu được tác động mạnh từ môi trường khắc nghiệt.
- Hiệu quả: Đảm bảo ổn định truyền tải điện và bảo vệ hệ thống.
Kết luận
AXV/AWA 0.6/1kV và AXV/SWA 0.6/1kV là lựa chọn lý tưởng cho các công trình đòi hỏi bảo vệ điện và tín hiệu mạnh mẽ, giúp tăng cường hiệu suất và độ an toàn cho hệ thống điện.




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.