Gọi ngay: 093 191 1896
Bảng giá dây cáp trung thế CADIVI mới nhất

Bảng giá dây cáp trung thế CADIVI mới nhất 2026 – Báo giá công trình

Trong các hệ thống truyền tải và phân phối điện cho nhà máy, khu công nghiệp, trạm biến áp hay hạ tầng đô thị, dây cáp trung thế đóng vai trò cực kỳ quan trọng. Đây là dòng cáp chuyên dùng cho điện áp trung thế, yêu cầu cao về độ an toàn, khả năng chịu tải và độ ổn định lâu dài.

Hiện nay, CADIVI là một trong những thương hiệu được nhiều chủ đầu tư và nhà thầu lựa chọn nhờ chất lượng ổn định, đa dạng chủng loại và đáp ứng tốt các tiêu chuẩn kỹ thuật cho công trình điện.

Bài viết dưới đây sẽ giúp bạn cập nhật bảng giá dây cáp trung thế CADIVI mới nhất 2026, đồng thời hiểu rõ đặc điểm từng loại cáp để lựa chọn phù hợp cho nhu cầu sử dụng thực tế.

Mục lục hiện

Dây cáp trung thế CADIVI là gì

Cáp trung thế CADIVI là dòng cáp điện dùng cho hệ thống điện có điện áp trung thế, phổ biến ở mức 12/20(24)kV hoặc 18/30(36)kV.

Khác với cáp hạ thế thông thường, cáp trung thế có cấu tạo phức tạp hơn với nhiều lớp bảo vệ nhằm đảm bảo an toàn khi truyền tải điện ở điện áp cao.

Các dòng cáp trung thế CADIVI thường sử dụng lõi đồng hoặc nhôm, kết hợp lớp cách điện XLPE chịu nhiệt cao, màn chắn kim loại và lớp vỏ bảo vệ giúp tăng độ bền trong quá trình vận hành.

Loại cáp này được ứng dụng rộng rãi trong các hệ thống điện công nghiệp, nhà máy sản xuất, trạm biến áp và hạ tầng điện lực.

Cấu tạo của cáp trung thế CADIVI

Cáp trung thế CADIVI được thiết kế với nhiều lớp nhằm đảm bảo khả năng truyền tải điện ổn định và an toàn.

Lõi dẫn điện thường làm bằng đồng hoặc nhôm, có khả năng dẫn điện tốt và chịu tải cao.

Bao quanh lõi dẫn là lớp bán dẫn ruột dẫn và lớp cách điện XLPE giúp kiểm soát điện trường và chịu nhiệt tốt hơn PVC thông thường.

Tiếp theo là lớp bán dẫn cách điện và màn chắn kim loại bằng băng đồng giúp giảm nhiễu điện từ và tăng độ an toàn.

Bên ngoài cùng là lớp vỏ PVC hoặc PE giúp chống ẩm, chống va đập và bảo vệ cáp trong môi trường khắc nghiệt.

Các loại dây cáp trung thế CADIVI phổ biến

Cáp CXV CADIVI

Cáp CXV là dòng cáp trung thế ruột đồng, cách điện XLPE và vỏ PVC.

Đây là loại cáp được sử dụng phổ biến cho hệ thống điện trung thế nhờ khả năng dẫn điện tốt và độ bền cao.

Cáp CXV phù hợp cho hệ thống điện công nghiệp, trạm biến áp và khu công nghiệp.

Cáp CXV/S CADIVI

Cáp CXV/S có thêm màn chắn kim loại bằng băng đồng giúp tăng độ an toàn và ổn định khi vận hành.

Loại cáp này thường được sử dụng cho hệ thống điện ngầm hoặc khu vực yêu cầu kỹ thuật cao.

Cáp CX1V CADIVI

Đây là dòng cáp trung thế có khả năng chống thấm ruột dẫn, phù hợp cho môi trường ẩm hoặc hệ thống đi ngầm.

Khả năng chống nước giúp tăng tuổi thọ và hạn chế sự cố trong quá trình vận hành.

Cáp AXV/S CADIVI

Cáp AXV/S sử dụng ruột nhôm thay vì đồng, giúp giảm chi phí đầu tư cho các dự án lớn.

Loại cáp này có trọng lượng nhẹ hơn và phù hợp cho nhiều công trình cần tối ưu ngân sách.

Bảng giá dây cáp trung thế CADIVI mới nhất 2026

Dưới đây là bảng giá tham khảo một số dòng cáp trung thế CADIVI phổ biến hiện nay:

Bảng giá dây cáp điện CXV CADIVI 24kV

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
1 Dây cáp điện CXV 25 CADIVI 24kV CADIVI 148.544
2 Dây cáp điện CXV 35 CADIVI 24kV CADIVI 192.577
3 Dây cáp điện CXV 50 CADIVI 24kV CADIVI 250.976
4 Dây cáp điện CXV 70 CADIVI 24kV CADIVI 342.826
5 Dây cáp điện CXV 95 CADIVI 24kV CADIVI 459.492
6 Dây cáp điện CXV 120 CADIVI 24kV CADIVI 570.152
7 Dây cáp điện CXV 150 CADIVI 24kV CADIVI 687.731
8 Dây cáp điện CXV 185 CADIVI 24kV CADIVI 848.694
9 Dây cáp điện CXV 240 CADIVI 24kV CADIVI 1.097.976
10 Dây cáp điện CXV 300 CADIVI 24kV CADIVI 1.364.110
11 Dây cáp điện CXV 400 CADIVI 24kV CADIVI 1.724.316
12 Dây cáp điện CXV 500 CADIVI 24kV CADIVI 2.152.832

Bảng giá dây cáp điện CXV/S CADIVI 24kV

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
1 Dây cáp điện CXV/S-25 CADIVI 24kV CADIVI 224.587
2 Dây cáp điện CXV/S-35 CADIVI 24kV CADIVI 272.932
3 Dây cáp điện CXV/S-50 CADIVI 24kV CADIVI 338.514
4 Dây cáp điện CXV/S-70 CADIVI 24kV CADIVI 433.884
5 Dây cáp điện CXV/S-95 CADIVI 24kV CADIVI 553.817
6 Dây cáp điện CXV/S-120 CADIVI 24kV CADIVI 663.828
7 Dây cáp điện CXV/S-150 CADIVI 24kV CADIVI 790.680
8 Dây cáp điện CXV/S-185CADIVI 24kV CADIVI 951.126
9 Dây cáp điện CXV/S-240 CADIVI 24kV CADIVI 1.201.321
10 Dây cáp điện CXV/S-300 CADIVI 24kV CADIVI 1.470.986
11 Dây cáp điện CXV/S-400 CADIVI 24kV CADIVI 1.837.440
12 Dây cáp điện CXV/S-500 CADIVI 24kV CADIVI 2.301.508

Bảng giá dây cáp điện CXV/S/DATA CADIVI 24kV

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
1 Dây cáp điện CXV/S/DATA-25 CADIVI 24kV CADIVI 279.719
2 Dây cáp điện CXV/S/DATA-35 CADIVI 24kV CADIVI 334.587
3 Dây cáp điện CXV/S/DATA-50 CADIVI 24kV CADIVI 401.874
4 Dây cáp điện CXV/S/DATA-70 CADIVI 24kV CADIVI 506.528
5 Dây cáp điện CXV/S/DATA-95 CADIVI 24kV CADIVI 630.113
6 Dây cáp điện CXV/S/DATA-120 CADIVI 24kV CADIVI 744.964
7 Dây cáp điện CXV/S/DATA-150 CADIVI 24kV CADIVI 920.821
8 Dây cáp điện CXV/S/DATA-185 CADIVI 24kV CADIVI 1.041.788
9 Dây cáp điện CXV/S/DATA-240 CADIVI 24kV CADIVI 1.326.094
10 Dây cáp điện CXV/S/DATA-300 CADIVI 24kV CADIVI 1.578.643
11 Dây cáp điện CXV/S/DATA-400 CADIVI 24kV CADIVI 1.956.988
12 Dây cáp điện CXV/S/DATA×500 CADIVI 24kV CADIVI 2.431.902

Bảng giá dây cáp điện CXV/S/AWA CADIVI 24kV

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
1 Dây cáp điện CXV/S/AWA-25 CADIVI 24kV CADIVI 285.725
2 Dây cáp điện CXV/S/AWA-35 CADIVI 24kV CADIVI 341.649
3 Dây cáp điện CXV/S/AWA-50 CADIVI 24kV CADIVI 405.273
4 Dây cáp điện CXV/S/AWA-70 CADIVI 24kV CADIVI 526.647
5 Dây cáp điện CXV/S/AWA-95 CADIVI 24kV CADIVI 650.760
6 Dây cáp điện CXV/S/AWA-120 CADIVI 24kV CADIVI 765.864
7 Dây cáp điện CXV/S/AWA-150 CADIVI 24kV CADIVI 941.457
8 Dây cáp điện CXV/S/AWA-185 CADIVI 24kV CADIVI 1.063.227
9 Dây cáp điện CXV/S/AWA-240 CADIVI 24kV CADIVI 1.351.174
10 Dây cáp điện CXV/S/AWA-300 CADIVI 24kV CADIVI 1.629.199
11 Dây cáp điện CXV/S/AWA-400 CADIVI 24kV CADIVI 2.009.117
12 Dây cáp điện CXV/S/AWA-500 CADIVI 24kV CADIVI 2.485.736

Bảng giá dây cáp điện CXV/SE CADIVI 24kV

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
1 Dây cáp điện CXV/SE-3×25 CADIVI 24kV CADIVI 718.839
2 Dây cáp điện CXV/SE-3×35 CADIVI 24kV CADIVI 864.248
3 Dây cáp điện CXV/SE-3×50 CADIVI 24kV CADIVI 1.050.423
4 Dây cáp điện CXV/SE-3×70 CADIVI 24kV CADIVI 1.364.506
5 Dây cáp điện CXV/SE-3×95 CADIVI 24kV CADIVI 1.735.932
6 Dây cáp điện CXV/SE-3×120 CADIVI 24kV CADIVI 2.075.887
7 Dây cáp điện CXV/SE-3×150 CADIVI 24kV CADIVI 2.476.452
8 Dây cáp điện CXV/SE-3×185 CADIVI 24kV CADIVI 2.973.971
9 Dây cáp điện CXV/SE-3×240 CADIVI 24kV CADIVI 3.740.484
10 Dây cáp điện CXV/SE-3×300 CADIVI 24kV CADIVI 4.560.699
11 Dây cáp điện CXV/SE-3×400 CADIVI 24kV CADIVI 5.687.418

Bảng giá dây cáp điện CXV/SE/DSTA CADIVI 24kV

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
1 Dây cáp điện CXV/SE/DSTA-3×25 CADIVI 24kV CADIVI 829.367
2 Dây cáp điện CXV/SE/DSTA-3×35 CADIVI 24kV CADIVI 988.097
3 Dây cáp điện CXV/SE/DSTA-3×50 CADIVI 24kV CADIVI 1.194.523
4 Dây cáp điện CXV/SE/DSTA-3×70 CADIVI 24kV CADIVI 1.522.323
5 Dây cáp điện CXV/SE/DSTA-3×95 CADIVI 24kV CADIVI 1.913.230
6 Dây cáp điện CXV/SE/DSTA-3×120 CADIVI 24kV CADIVI 2.262.579
7 Dây cáp điện CXV/SE/DSTA-3×150 CADIVI 24kV CADIVI 2.811.699
8 Dây cáp điện CXV/SE/DSTA-3×185 CADIVI 24kV CADIVI 3.193.201
9 Dây cáp điện CXV/SE/DSTA-3×240 CADIVI 24kV CADIVI 4.126.287
10 Dây cáp điện CXV/SE/DSTA-3×300 CADIVI 24kV CADIVI 4.899.213
11 Dây cáp điện CXV/SE/DSTA-3×400 CADIVI 24kV CADIVI 6.064.465

Bảng giá dây cáp điện CXV/SE/SWA CADIVI 24kV

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
1 Dây cáp điện CXV/SE/SWA 3×25 CADIVI 24kV CADIVI 982.080
2 Dây cáp điện CXV/SE/SWA 3×35 CADIVI 24kV CADIVI 1.137.169
3 Dây cáp điện CXV/SE/SWA 3×50 CADIVI 24kV CADIVI 1.337.842
4 Dây cáp điện CXV/SE/SWA 3×70 CADIVI 24kV CADIVI 1.648.922
5 Dây cáp điện CXV/SE/SWA 3×95 CADIVI 24kV CADIVI 2.111.164
6 Dây cáp điện CXV/SE/SWA 3×120 CADIVI 24kV CADIVI 2.530.022
7 Dây cáp điện CXV/SE/SWA 3×150 CADIVI 24kV CADIVI 3.063.852
8 Dây cáp điện CXV/SE/SWA 3×185 CADIVI 24kV CADIVI 3.490.432
9 Dây cáp điện CXV/SE/SWA 3×240 CADIVI 24kV CADIVI 4.351.523
10 Dây cáp điện CXV/SE/SWA 3×300 CADIVI 24kV CADIVI 5.162.597
11 Dây cáp điện CXV/SE/SWA 3×400 CADIVI 24kV CADIVI 6.046.051

Bảng giá dây cáp điện CX1V CADIVI 24kV

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
1 Dây cáp điện CX1V 25 CADIVI 24kV CADIVI 161.876
2 Dây cáp điện CX1V 35 CADIVI 24kV CADIVI 207.999
3 Dây cáp điện CX1V 50 CADIVI 24kV CADIVI 266.266
4 Dây cáp điện CX1V 70 CADIVI 24kV CADIVI 360.723
5 Dây cáp điện CX1V 95 CADIVI 24kV CADIVI 477.004
6 Dây cáp điện CX1V 120 CADIVI 24kV CADIVI 587.653
7 Dây cáp điện CX1V 150 CADIVI 24kV CADIVI 707.069
8 Dây cáp điện CX1V 185 CADIVI 24kV CADIVI 870.122
9 Dây cáp điện CX1V 240 CADIVI 24kV CADIVI 1.121.758
10 Dây cáp điện CX1V 300 CADIVI 24kV CADIVI 1.389.707
11 Dây cáp điện CX1V 400 CADIVI 24kV CADIVI 1.754.093
12 Dây cáp điện CX1V 500 CADIVI 24kV CADIVI 2.186.162

Bảng giá dây cáp điện CX1V/WBC CADIVI 24kV

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
1 Dây cáp điện CX1V/WBC 25 CADIVI 24kV CADIVI 162.272
2 Dây cáp điện CX1V/WBC 35 CADIVI 24kV CADIVI 208.384
3 Dây cáp điện CX1V/WBC 50 CADIVI 24kV CADIVI 267.179
4 Dây cáp điện CX1V/WBC 70 CADIVI 24kV CADIVI 361.768
5 Dây cáp điện CX1V/WBC 95 CADIVI 24kV CADIVI 478.170
6 Dây cáp điện CX1V/WBC 120 CADIVI 24kV CADIVI 588.962
7 Dây cáp điện CX1V/WBC 150 CADIVI 24kV CADIVI 709.170
8 Dây cáp điện CX1V/WBC 185 CADIVI 24kV CADIVI 872.344
9 Dây cáp điện CX1V/WBC 240 CADIVI 24kV CADIVI 1.125.025
10 Dây cáp điện CX1V/WBC 300 CADIVI 24kV CADIVI 1.393.634
11 Dây cáp điện CX1V/WBC 400 CADIVI 24kV CADIVI 1.758.141

Bảng giá dây cáp điện trung thế CADIVI ruột nhôm mới nhất 2026

Chúng tôi xin gửi đến quý Khách Hàng bảng báo giá dây cáp điện trung thế CADIVI ruột nhôm mới nhất 2026:

Bảng giá dây cáp điện AXV/S CADIVI 24kV

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
1 Dây cáp điện AXV/S 25 CADIVI 24kV CADIVI 122.166
2 Dây cáp điện AXV/S 35 CADIVI 24kV CADIVI 132.198
3 Dây cáp điện AXV/S 50 CADIVI 24kV CADIVI 146.619
4 Dây cáp điện AXV/S 70 CADIVI 24kV CADIVI 165.429
5 Dây cáp điện AXV/S 95 CADIVI 24kV CADIVI 188.331
6 Dây cáp điện AXV/S 120 CADIVI 24kV CADIVI 207.416
7 Dây cáp điện AXV/S 150 CADIVI 24kV CADIVI 233.431
8 Dây cáp điện AXV/S 185 CADIVI 24kV CADIVI 258.731
9 Dây cáp điện AXV/S 240 CADIVI 24kV CADIVI 296.351
10 Dây cáp điện AXV/S 300 CADIVI 24kV CADIVI 340.318
11 Dây cáp điện AXV/S 400 CADIVI 24kV CADIVI 396.737

Bảng giá dây cáp điện AXV/S/DATA CADIVI 24kV

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
1 Dây cáp điện AXV/S/DATA 50 CADIVI 24kV CADIVI 207.130
2 Dây cáp điện AXV/S/DATA 70 CADIVI 24kV CADIVI 230.461
3 Dây cáp điện AXV/S/DATA 95 CADIVI 24kV CADIVI 256.619
4 Dây cáp điện AXV/S/DATA 120 CADIVI 24kV CADIVI 279.807
5 Dây cáp điện AXV/S/DATA 150 CADIVI 24kV CADIVI 308.517
6 Dây cáp điện AXV/S/DATA 185 CADIVI 24kV CADIVI 338.899
7 Dây cáp điện AXV/S/DATA 240 CADIVI 24kV CADIVI 381.326
8 Dây cáp điện AXV/S/DATA 300 CADIVI 24kV CADIVI 431.805
9 Dây cáp điện AXV/S/DATA 400 CADIVI 24kV CADIVI 497.409

Bảng giá dây cáp điện AXV/S/AWA CADIVI 24kV

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
1 Dây cáp điện AXV/S/AWA 50 CADIVI 24kV CADIVI 221.276
2 Dây cáp điện AXV/S/AWA 70 CADIVI 24kV CADIVI 253.363
3 Dây cáp điện AXV/S/AWA 95 CADIVI 24kV CADIVI 279.950
4 Dây cáp điện AXV/S/AWA 120 CADIVI 24kV CADIVI 303.270
5 Dây cáp điện AXV/S/AWA 150 CADIVI 24kV CADIVI 340.043
6 Dây cáp điện AXV/S/AWA 185 CADIVI 24kV CADIVI 363.792
7 Dây cáp điện AXV/S/AWA 240 CADIVI 24kV CADIVI 411.587
8 Dây cáp điện AXV/S/AWA 300 CADIVI 24kV CADIVI 488.631
9 Dây cáp điện AXV/S/AWA 400CADIVI 24kV CADIVI 551.265

Bảng giá dây cáp điện AXV/SE CADIVI 24kV

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
1 Dây cáp điện AXV/SE 3×50 CADIVI 24kV CADIVI 494.153
2 Dây cáp điện AXV/SE 3×70 CADIVI 24kV CADIVI 563.002
3 Dây cáp điện AXV/SE 3×95 CADIVI 24kV CADIVI 638.363
4 Dây cáp điện AXV/SE 3×120 CADIVI 24kV CADIVI 704.957
5 Dây cáp điện AXV/SE 3×150 CADIVI 24kV CADIVI 798.831
6 Dây cáp điện AXV/SE 3×185 CADIVI 24kV CADIVI 889.614
7 Dây cáp điện AXV/SE 3×240 CADIVI 24kV CADIVI 1.014.739
8 Dây cáp điện AXV/SE 3×300 CADIVI 24kV CADIVI 1.156.265
9 Dây cáp điện AXV/SE 3×400 CADIVI 24kV CADIVI 1.346.719

Bảng giá dây cáp điện AXV/SE/DSTA CADIVI 24kV

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
1 Dây cáp điện AXV/SE/DSTA 3×50 CADIVI 24kV CADIVI 635.536
2 Dây cáp điện AXV/SE/DSTA 3×70 CADIVI 24kV CADIVI 706.926
3 Dây cáp điện AXV/SE/DSTA 3×95 CADIVI 24kV CADIVI 802.230
4 Dây cáp điện AXV/SE/DSTA 3×120 CADIVI 24kV CADIVI 875.468
5 Dây cáp điện AXV/SE/DSTA 3×150 CADIVI 24kV CADIVI 1.004.707
6 Dây cáp điện AXV/SE/DSTA 3×185 CADIVI 24kV CADIVI 1.149.203
7 Dây cáp điện AXV/SE/DSTA 3×240 CADIVI 24kV CADIVI 1.315.611
8 Dây cáp điện AXV/SE/DSTA 3×300 CADIVI 24kV CADIVI 1.467.323
9 Dây cáp điện AXV/SE/DSTA 3×400 CADIVI 24kV CADIVI 1.675.861

Bảng giá dây cáp điện AXV/SE/SWA CADIVI 24kV

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
1 Dây cáp điện AXV/SE/SWA 3×50 CADIVI 24kV CADIVI 761.937
2 Dây cáp điện AXV/SE/SWA 3×70 CADIVI 24kV CADIVI 843.227
3 Dây cáp điện AXV/SE/SWA 3×95 CADIVI 24kV CADIVI 976.987
4 Dây cáp điện AXV/SE/SWA 3×120 CADIVI 24kV CADIVI 1.097.305
5 Dây cáp điện AXV/SE/SWA 3×150 CADIVI 24kV CADIVI 1.232.891
6 Dây cáp điện AXV/SE/SWA 3×185 CADIVI 24kV CADIVI 1.335.411
7 Dây cáp điện AXV/SE/SWA 3×240 CADIVI 24kV CADIVI 1.506.769
8 Dây cáp điện AXV/SE/SWA 3×300 CADIVI 24kV CADIVI 1.672.748
9 Dây cáp điện AXV/SE/SWA 3×400 CADIVI 24kV CADIVI 1.893.034

Bảng giá dây cáp điện AX1V CADIVI 24kV

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
1 Dây cáp điện AX1V 25 CADIVI 24kV CADIVI 57.816
2 Dây cáp điện AX1V 35 CADIVI 24kV CADIVI 62.909
3 Dây cáp điện AX1V 50 CADIVI 24kV CADIVI 74.085
4 Dây cáp điện AX1V 70 CADIVI 24kV CADIVI 87.934
5 Dây cáp điện AX1V 95 CADIVI 24kV CADIVI 105.094
6 Dây cáp điện AX1V 120 CADIVI 24kV CADIVI 120.714
7 Dây cáp điện AX1V 150 CADIVI 24kV CADIVI 138.127
8 Dây cáp điệnAX1V 185 CADIVI 24kV CADIVI 152.988
9 Dây cáp điện AX1V 240 CADIVI 24kV CADIVI 183.491
10 Dây cáp điện AX1V 300 CADIVI 24kV CADIVI 217.162
11 Dây cáp điện AX1V 400 CADIVI 24kV CADIVI 249.689

Bảng giá dây cáp điện AX1V/WBC CADIVI 24kV

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
1 Dây cáp điện AX1V/WBC 25 CADIVI 24kV CADIVI 57.442
2 Dây cáp điện AX1V/WBC 35 CADIVI 24kV CADIVI 66.330
3 Dây cáp điện AX1V/WBC 50 CADIVI 24kV CADIVI 78.144
4 Dây cáp điện AX1V/WBC 70 CADIVI 24kV CADIVI 93.137
5 Dây cáp điện AX1V/WBC 95 CADIVI 24kV CADIVI 110.044
6 Dây cáp điện AX1V/WBC 120 CADIVI 24kV CADIVI 126.687
7 Dây cáp điện AX1V/WBC 150 CADIVI 24kV CADIVI 142.318
8 Dây cáp điện AX1V/WBC 185 CADIVI 24kV CADIVI 165.187
9 Dây cáp điện AX1V/WBC 240 CADIVI 24kV CADIVI 197.593
10 Dây cáp điện AX1V/WBC 300 CADIVI 24kV CADIVI 234.058
11 Dây cáp điện AX1V/WBC 400 CADIVI 24kV CADIVI 283.107

ảng giá dây nhôm lõi thép AsXV CADIVI 24kV

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
1 Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV AsXV 25/4,2 CADIVI CADIVI 54.516
2 Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV AsXV 35/6,2 CADIVI CADIVI 65.824
3 Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV AsXV 50/8 CADIVI CADIVI 74.844
4 Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV AsXV 70/11 CADIVI CADIVI 85.646
5 Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV AsXV 95/16 CADIVI CADIVI 106.095
6 Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV AsXV 120/19 CADIVI CADIVI 125.543
7 Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV AsXV 150/19 CADIVI CADIVI 139.645
8 Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV AsXV 185/24 CADIVI CADIVI 162.778
9 Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV AsXV 185/29 CADIVI CADIVI 162.646
10 Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV AsXV 240/32 CADIVI CADIVI 196.955
11 Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV AsXV 300/39 CADIVI CADIVI 232.408

Ưu điểm của dây cáp trung thế CADIVI

Một trong những ưu điểm lớn nhất của cáp trung thế CADIVI là khả năng vận hành ổn định trong thời gian dài.

Lớp cách điện XLPE giúp cáp chịu nhiệt tốt, hạn chế lão hóa và tăng tuổi thọ sử dụng.

Khả năng chịu tải cao giúp hệ thống hoạt động ổn định cho các nhà máy và công trình công suất lớn.

Ngoài ra, cáp có độ bền cơ học cao, phù hợp cho cả hệ thống đi nổi và đi ngầm.

Nhờ đạt nhiều tiêu chuẩn kỹ thuật, sản phẩm CADIVI được sử dụng phổ biến trong nhiều dự án điện lực và công nghiệp trên toàn quốc.

CXV/S/AWA 24kV 95 mm2

Bảng giá cáp trung thế CADIVI theo ứng dụng công trình

Trong thực tế, giá cáp trung thế sẽ khác nhau tùy theo loại công trình và yêu cầu kỹ thuật.

Đối với nhà máy công nghiệp, các dòng cáp CXV hoặc CXV/S ruột đồng thường được ưu tiên nhờ khả năng chịu tải tốt và độ ổn định cao.

Với hệ thống điện ngầm trong khu đô thị hoặc hạ tầng kỹ thuật, các loại cáp có màn chắn kim loại và chống thấm được sử dụng phổ biến hơn.

Trong khi đó, các dự án cần tối ưu chi phí đầu tư có thể sử dụng cáp ruột nhôm AXV/S để giảm ngân sách nhưng vẫn đảm bảo khả năng vận hành.

Các yếu tố ảnh hưởng đến giá cáp trung thế CADIVI

Giá dây cáp trung thế phụ thuộc vào nhiều yếu tố khác nhau.

Yếu tố đầu tiên là vật liệu lõi dẫn. Cáp ruột đồng thường có giá cao hơn ruột nhôm do khả năng dẫn điện tốt hơn.

Tiết diện cáp cũng ảnh hưởng lớn đến giá thành. Tiết diện càng lớn thì giá càng cao vì sử dụng nhiều vật liệu hơn.

Ngoài ra, cấu tạo kỹ thuật như lớp chống thấm, màn chắn kim loại hoặc khả năng chịu nhiệt cao cũng làm tăng giá sản phẩm.

Biến động giá đồng trên thị trường thế giới là yếu tố quan trọng khiến giá cáp điện thay đổi theo từng thời điểm.

CXV/Se/SWA 24kV 300 mm2

Ứng dụng của dây cáp trung thế CADIVI

Cáp trung thế CADIVI được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực.

Trong công nghiệp, cáp dùng cho hệ thống cấp điện nhà máy, khu công nghiệp và dây chuyền sản xuất lớn.

Trong hạ tầng điện lực, cáp được sử dụng cho trạm biến áp, hệ thống điện ngầm và mạng lưới phân phối điện.

Ngoài ra, nhiều dự án tòa nhà, trung tâm thương mại và khu đô thị cũng sử dụng cáp trung thế CADIVI để đảm bảo vận hành ổn định.

Cadivi CXV/Se 24kV 150 mm2

Kinh nghiệm chọn dây cáp trung thế phù hợp

Khi lựa chọn cáp trung thế, cần xác định rõ công suất tải và điều kiện lắp đặt.

Đối với hệ thống tải lớn và vận hành liên tục, nên ưu tiên cáp ruột đồng để đảm bảo hiệu suất.

Nếu công trình đi ngầm hoặc môi trường ẩm, nên sử dụng cáp có khả năng chống thấm và màn chắn kim loại.

Ngoài ra, cần tính toán đúng tiết diện để tránh quá tải hoặc lãng phí chi phí đầu tư.

Báo giá cáp trung thế CADIVI tại TP.HCM và miền Nam

Tại Ho Chi Minh City, Bình Dương, Biên HòaVũng Tàu, nhu cầu sử dụng cáp trung thế cho nhà máy và khu công nghiệp luôn ở mức cao.

Giá cáp tại các khu vực này phụ thuộc vào tiến độ giao hàng, số lượng đặt mua và chủng loại sản phẩm.

Đối với các dự án lớn, khách hàng thường nhận được chính sách chiết khấu và hỗ trợ vận chuyển tận công trình.

Mua dây cáp trung thế CADIVI ở đâu uy tín

Để đảm bảo chất lượng và đúng tiêu chuẩn kỹ thuật, khách hàng nên lựa chọn đại lý phân phối uy tín.

Đại Việt hiện cung cấp đầy đủ các dòng cáp trung thế CADIVI chính hãng với giá cạnh tranh, hỗ trợ báo giá nhanh và giao hàng tận nơi.

Ngoài ra, khách hàng còn được tư vấn lựa chọn đúng chủng loại cáp phù hợp với nhu cầu sử dụng thực tế.

Kết luận

Dây cáp trung thế CADIVI là giải pháp đáng tin cậy cho hệ thống điện công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật nhờ độ bền cao, khả năng chịu tải tốt và vận hành ổn định.

Việc cập nhật bảng giá mới nhất 2026 sẽ giúp chủ đầu tư và nhà thầu dễ dàng dự toán chi phí và lựa chọn sản phẩm phù hợp cho công trình.

Nếu bạn đang tìm báo giá cáp trung thế CADIVI cho dự án, việc lựa chọn đúng loại cáp ngay từ đầu sẽ giúp hệ thống điện hoạt động an toàn và hiệu quả trong thời gian dài.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *