Mô tả
Cáp cvv/frt 0.6/1kV 240 mm2 là cáp điện chất lượng cao được thiết kế đặc biệt cho các ứng dụng trong môi trường công nghiệp và các công trình đòi hỏi tính an toàn và bền bỉ. Cáp cvv/frt 0.6/1kV 240 mm2 này có khả năng chịu điện áp lên đến 1kV và được trang bị lớp bảo vệ FRT (Fire Retardant), giúp giảm thiểu nguy cơ cháy và khói độc trong trường hợp xảy ra sự cố.
Lưu ý: Để nhận bảng giá cadivi mới nhất, quý khách hàng vui lòng liên hệ ngay hotline: 090 233 2665 – 093 191 1896.
TỔNG QUAN
Cáp chống cháy cvv/frt 0.6/1kV 240 mm2 – cáp cáp chống cháy, ruột đồng, cách điện PVC, vỏ FR-PVC dùng cho hệ thống phân phối điện được thiết kế để hạn chế sự lan truyền của ngọn lửa khi bị ảnh hưởng bởi hỏa hoạn. Cáp cvv/frt 0.6/1kV 240 mm2 sử dụng phù hợp trong các loại công trình… cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.
TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG cvv/frt 0.6/1kV 240 mm2
- TCVN 5935-1 / IEC 60502-1
- TCVN 6612 / IEC 60228
- IEC 60332-1,3
- BS 4066-1,3
NHẬN BIẾT LÕI cvv/frt 0.6/1kV 240 mm2
- Bằng màu cách điện hoặc vạch màu:
- Cáp 1 lõi: Màu đen.
- Cáp nhiều lõi: Màu đỏ – vàng – xanh dương – đen.
- Hoặc theo yêu cầu khách hàng.
CẤU TRÚC cvv/frt 0.6/1kV 240 mm2
ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT cvv/frt 0.6/1kV 240 mm2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
CÁP cvv/frt 0.6/1kV 240 mm2 – 1 ĐẾN 4 LÕI. ( CVV/FRT CABLE – 1 TO 4 CORES. )
|
Ruột dẫn Conductor |
Chiều dày cách điện danh nghĩa Nominal thickness of insulation |
Chiều dày vỏ danh nghĩa Nominal thickness of sheath |
Đường kính tổng gần đúng(*) Approx. overall diameter |
Khối lượng cáp gần đúng(*) Approx. mass |
||||||||||||
|
Tiết diện danh nghĩa Nominal area |
Số sợi/Đường kính sợi danh nghĩa Number/Nominal Dia.of wire |
Đường kính ruột dẫn gần đúng(*) Approx. conductor diameter |
Điện trở DC tối đa ở 20 0C Max. DC resistance at 20 0C |
1 Lõi Core |
2 Lõi Core |
3 Lõi Core |
4 Lõi Core |
1 Lõi Core |
2 Lõi Core |
3 Lõi Core |
4 Lõi Core |
1 Lõi Core |
2 Lõi Core |
3 Lõi Core |
4 Lõi Core |
|
|
mm2 |
N0/mm |
mm |
Ω/km |
mm |
mm |
mm |
mm |
mm |
mm |
mm |
mm |
mm |
kg/km |
kg/km |
kg/km |
kg/km |
|
1,5 |
7/0,52 |
1,56 |
12,10 |
0,8 |
1,4 |
1,8 |
1,8 |
1,8 |
5,5 |
10,6 |
11,1 |
11,9 |
46 |
159 |
181 |
213 |
|
2,5 |
7/0,67 |
2,01 |
7,41 |
0,8 |
1,4 |
1,8 |
1,8 |
1,8 |
5,9 |
11,5 |
12,0 |
13,0 |
59 |
198 |
230 |
275 |
|
4 |
7/0,85 |
2,55 |
4,61 |
1,0 |
1,4 |
1,8 |
1,8 |
1,8 |
6,9 |
13,3 |
14,1 |
15,3 |
85 |
278 |
327 |
395 |
|
6 |
7/1,04 |
3,12 |
3,08 |
1,0 |
1,4 |
1,8 |
1,8 |
1,8 |
7,4 |
14,5 |
15,3 |
16,6 |
109 |
347 |
414 |
506 |
|
10 |
CC |
3,75 |
1,83 |
1,0 |
1,4 |
1,8 |
1,8 |
1,8 |
8,1 |
14,9 |
15,9 |
17,4 |
150 |
348 |
462 |
589 |
|
16 |
CC |
4,65 |
1,15 |
1,0 |
1,4 |
1,8 |
1,8 |
1,8 |
9,0 |
16,7 |
17,8 |
19,5 |
208 |
476 |
642 |
825 |
|
25 |
CC |
5,80 |
0,727 |
1,2 |
1,4 |
1,8 |
1,8 |
1,8 |
10,5 |
19,8 |
21,2 |
23,3 |
310 |
704 |
961 |
1243 |
|
35 |
CC |
6,85 |
0,524 |
1,2 |
1,4 |
1,8 |
1,8 |
1,8 |
11,6 |
21,9 |
23,4 |
25,8 |
403 |
909 |
1252 |
1627 |
|
50 |
CC |
8,00 |
0,387 |
1,4 |
1,4 |
1,8 |
1,8 |
1,9 |
13,1 |
25,0 |
26,8 |
29,8 |
537 |
1208 |
1673 |
2193 |
|
70 |
CC |
9,70 |
0,268 |
1,4 |
1,4 |
1,9 |
2,0 |
2,1 |
14,8 |
28,6 |
30,8 |
34,2 |
751 |
1685 |
2364 |
3101 |
|
95 |
CC |
11,30 |
0,193 |
1,6 |
1,5 |
2,0 |
2,1 |
2,2 |
17,0 |
32,8 |
35,3 |
39,3 |
1008 |
2252 |
3167 |
4159 |
|
120 |
CC |
12,70 |
0,153 |
1,6 |
1,5 |
2,1 |
2,2 |
2,3 |
18,4 |
35,8 |
38,5 |
43,0 |
1243 |
2776 |
3915 |
5163 |
|
150 |
CC |
14,13 |
0,124 |
1,8 |
1,6 |
2,2 |
2,3 |
2,5 |
20,4 |
39,6 |
42,6 |
48,0 |
1535 |
3419 |
4827 |
6375 |
|
185 |
CC |
15,70 |
0,0991 |
2,0 |
1,7 |
2,4 |
2,5 |
2,7 |
22,6 |
43,9 |
47,7 |
53,1 |
1897 |
4231 |
5983 |
7886 |
|
240 |
CC |
18,03 |
0,0754 |
2,2 |
1,8 |
2,6 |
2,7 |
2,9 |
25,5 |
50,1 |
53,9 |
60,1 |
2475 |
5526 |
7811 |
10296 |
|
300 |
CC |
20,40 |
0,0601 |
2,4 |
1,9 |
2,7 |
2,9 |
3,1 |
28,4 |
55,9 |
60,3 |
67,6 |
3141 |
6984 |
9916 |
13085 |
|
400 |
CC |
23,20 |
0,0470 |
2,6 |
2,0 |
3,0 |
3,1 |
3,4 |
31,8 |
62,8 |
67,9 |
75,8 |
4024 |
8963 |
12714 |
16794 |
|
500 |
CC |
26,20 |
0,0366 |
2,8 |
2,1 |
– |
– |
– |
35,4 |
– |
– |
– |
5088 |
– |
– |
– |
|
630 |
CC |
30,20 |
0,0283 |
2,8 |
2,2 |
– |
– |
– |
39,6 |
– |
– |
– |
6645 |
– |
– |
– |
CÁP cvv/frt 0.6/1kV 240 mm2 – 3 PHA + 1 TRUNG TÍNH. ( CVV/FRT CABLE – 3 PHASE +1 NEUTRAL CORES. )
|
Tiết diện danh nghĩa Nominal area
|
Lõi pha – Phase conductor |
Lõi trung tính – Neutral conductor |
Chiều dày vỏ danh nghĩa Nominal thickness of sheath
|
Đường kính tổng gần đúng(*) Approx. overall diameter |
Khối lượng cáp gần đúng(*) Approx. mass |
||||||||
|
Tiết diện danh nghĩa Nominal area
|
Số sợi/Đường kính sợi danh nghĩa Number/Nominal Dia.of wire |
Đường kính ruột dẫn gần đúng(*) Approx. conductor diameter |
Chiều dày cách điện danh nghĩa Nominal thickness of insulation |
Điện trở DC tối đa ở 20 0C Max. DC resistance at 20 0C |
Tiết diện danh nghĩa Nominal area
|
Số sợi/Đường kính sợi danh nghĩa Number/Nominal Dia.of wire |
Đường kính ruột dẫn gần đúng(*) Approx. conductor diameter |
Chiều dày cách điện danh nghĩa Nominal thickness of insulation |
Điện trở DC tối đa ở 20 0C Max. DC resistance at 20 0C |
||||
|
mm2 |
mm2 |
N0/mm |
mm |
mm |
Ω/km |
mm2 |
N0/mm |
mm |
mm |
Ω/km |
mm |
mm |
kg/km |
|
3×4 + 1×2,5 |
4 |
7/0,85 |
2,55 |
1,0 |
4,61 |
2,5 |
7/0,67 |
2,01 |
0,8 |
7,41 |
1,8 |
14,7 |
364 |
|
3×6 + 1×4 |
6 |
7/1,04 |
3,12 |
1,0 |
3,08 |
4 |
7/0,85 |
2,55 |
1,0 |
4,61 |
1,8 |
16,3 |
476 |
|
3×10 + 1×6 |
10 |
CC |
3,75 |
1,0 |
1,83 |
6 |
7/1,04 |
3,12 |
1,0 |
3,08 |
1,8 |
17,8 |
640 |
|
3×16 + 1×10 |
16 |
CC |
4,65 |
1,0 |
1,15 |
10 |
CC |
3,75 |
1,0 |
1,83 |
1,8 |
19,0 |
765 |
|
3×25 + 1×16 |
25 |
CC |
5,80 |
1,2 |
0,727 |
16 |
CC |
4,65 |
1,0 |
1,15 |
1,8 |
22,3 |
1137 |
|
3×35 + 1×16 |
35 |
CC |
6,85 |
1,2 |
0,524 |
16 |
CC |
4,65 |
1,0 |
1,15 |
1,8 |
24,3 |
1423 |
|
3×35 + 1×25 |
35 |
CC |
6,85 |
1,2 |
0,524 |
25 |
CC |
5,80 |
1,2 |
0,727 |
1,8 |
25,2 |
1530 |
|
3×50 + 1×25 |
50 |
CC |
8,00 |
1,4 |
0,387 |
25 |
CC |
5,80 |
1,2 |
0,727 |
1,9 |
28,2 |
1955 |
|
3×50 + 1×35 |
50 |
CC |
8,00 |
1,4 |
0,387 |
35 |
CC |
6,85 |
1,2 |
0,524 |
1,9 |
28,8 |
2053 |
|
3×70 + 1×35 |
70 |
CC |
9,70 |
1,4 |
0,268 |
35 |
CC |
6,85 |
1,2 |
0,524 |
2,0 |
32,1 |
2722 |
|
3×70 + 1×50 |
70 |
CC |
9,70 |
1,4 |
0,268 |
50 |
CC |
8,00 |
1,4 |
0,387 |
2,0 |
33,0 |
2865 |
|
3×95 + 1×50 |
95 |
CC |
11,30 |
1,6 |
0,193 |
50 |
CC |
8,00 |
1,4 |
0,387 |
2,2 |
37,0 |
3671 |
|
3×95 + 1×70 |
95 |
CC |
11,30 |
1,6 |
0,193 |
70 |
CC |
9,70 |
1,4 |
0,268 |
2,2 |
38,0 |
3896 |
|
3×120 + 1×70 |
120 |
CC |
12,70 |
1,6 |
0,153 |
70 |
CC |
9,70 |
1,4 |
0,268 |
2,3 |
40,8 |
4635 |
|
3×120 + 1×95 |
120 |
CC |
12,70 |
1,6 |
0,153 |
95 |
CC |
11,30 |
1,6 |
0,193 |
2,3 |
42,0 |
4901 |
|
3×150 + 1×70 |
150 |
CC |
14,13 |
1,8 |
0,124 |
70 |
CC |
9,70 |
1,4 |
0,268 |
2,4 |
44,3 |
5533 |
|
3×150 + 1×95 |
150 |
CC |
14,13 |
1,8 |
0,124 |
95 |
CC |
11,30 |
1,6 |
0,193 |
2,4 |
45,9 |
5811 |
|
3×185 + 1×95 |
185 |
CC |
15,70 |
2,0 |
0,0991 |
95 |
CC |
11,30 |
1,6 |
0,193 |
2,6 |
49,8 |
6944 |
|
3×185 + 1×120 |
185 |
CC |
15,70 |
2,0 |
0,0991 |
120 |
CC |
12,70 |
1,6 |
0,153 |
2,6 |
50,7 |
7192 |
|
3×240 + 1×120 |
240 |
CC |
18,03 |
2,2 |
0,0754 |
120 |
CC |
12,70 |
1,6 |
0,153 |
2,8 |
56,0 |
8994 |
|
3×240 + 1×150 |
240 |
CC |
18,03 |
2,2 |
0,0754 |
150 |
CC |
14,13 |
1,8 |
0,124 |
2,8 |
57,1 |
9301 |
|
3×240 + 1×185 |
240 |
CC |
18,03 |
2,2 |
0,0754 |
185 |
CC |
15,70 |
2,0 |
0,0991 |
2,8 |
58,3 |
9675 |
|
3×300 + 1×150 |
300 |
CC |
20,40 |
2,4 |
0,0601 |
150 |
CC |
14,13 |
1,8 |
0,124 |
3,0 |
62,5 |
11377 |
|
3×300 + 1×185 |
300 |
CC |
20,40 |
2,4 |
0,0601 |
185 |
CC |
15,70 |
2,0 |
0,0991 |
3,0 |
63,7 |
11757 |
|
3×400 + 1×185 |
400 |
CC |
23,20 |
2,6 |
0,047 |
185 |
CC |
15,70 |
2,0 |
0,0991 |
3,2 |
70,2 |
14516 |
|
3×400 + 1×240 |
400 |
CC |
23,20 |
2,6 |
0,047 |
240 |
CC |
18,03 |
2,2 |
0,0754 |
3,3 |
72,1 |
15157 |
– CC : Ruột dẫn tròn xoắn ép chặt – Circular Compacted Stranded Conductor.
– (*) : Giá trị tham khảo – Đây là giá trị ước tính đường kính, ước tính khối lượng sản phẩm cvv/frt 0.6/1kV 240 mm2 nhằm phục vụ cho công tác thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm.
– (*) : Reference value – This is the value to estimate the overall diameter, estimate the mass of products for design purposes, transportation, storage products. Not a value for evaluate the quality of products.
Ngoài ra thiết bị điện Đại Việt cũng có thể sản xuất các loại cáp khác có kết cấu và tiêu chuẩn theo yêu cầu khách hàng. ( Also, Dai Viet can manufacture cables which have structure and standards in accordance with customer requirements. )
Đặc điểm nổi bật của cvv/frt 0.6/1kV 240 mm2
- Cấu tạo: Lõi cáp làm từ đồng hoặc nhôm, bọc lớp cách điện chất lượng cao và lớp bảo vệ FRT giúp giảm thiểu khả năng cháy lan và khói độc.
- Ứng dụng: Cáp CVV/FRT được sử dụng rộng rãi trong các hệ thống điện công nghiệp, nhà máy, khu vực công cộng, tòa nhà cao tầng và các ứng dụng yêu cầu an toàn cháy nổ cao.
- Ưu điểm: Cáp có khả năng chống cháy, giảm khói, giúp bảo vệ hệ thống điện và người sử dụng trong các tình huống khẩn cấp.
Lợi ích sử dụng cvv/frt 0.6/1kV 240 mm2
- An toàn: Giảm nguy cơ cháy nổ, bảo vệ tính mạng và tài sản.
- Hiệu quả: Đảm bảo truyền tải điện ổn định, an toàn.
- Độ bền cao: Chịu được tác động từ môi trường và điều kiện khắc nghiệt.
Cáp cvv/frt 0.6/1kV 240 mm2 là lựa chọn lý tưởng cho các hệ thống điện yêu cầu bảo vệ an toàn tối ưu và độ bền cao trong mọi điều kiện. Với khả năng chống cháy lan, cách điện tốt, và vỏ bọc bền bỉ, loại cáp này giúp đảm bảo sự ổn định và hiệu suất hoạt động lâu dài cho công trình.
Việc đầu tư vào cáp cvv/frt 0.6/1kV 240 mm2 không chỉ giúp giảm thiểu rủi ro hỏa hoạn mà còn đảm bảo hệ thống điện vận hành hiệu quả, bền vững và đáng tin cậy trong suốt vòng đời sử dụng. Đây là giải pháp tối ưu cho những ai tìm kiếm một sản phẩm chất lượng, an toàn và phù hợp với mọi điều kiện môi trường khắc nghiệt.







Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.